Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627401-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210627376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất của địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 15:30:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,449,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,129 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4515 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5615 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5767 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8295 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4876 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,0316 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6644 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4462 100m2
10 Nilong bạt xác rắn ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,62 m2
11 Lớp cát nền tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3386 m3
12 Đào hố móng cống đất c2 (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,223 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9701 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,42 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5865 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2418 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m2
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 100m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
25 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 kg
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m3
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,24 m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
30 Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0455 m3
31 Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7686 100m3
32 Đào rãnh thoát nước đất cấp 1 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,115 m3
33 Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 1 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7819 100m3
34 Đắp đất K95 móng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9394 100m3
35 Rải đá dăm 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,79 m3
36 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,19 m3
37 Bê tông xà mũ, tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,21 m3
38 Xây gạch thân mương, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m3
39 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1943 tấn
40 Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 tấn
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,08 m2
42 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4895 100m2
43 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 1cấu kiện
45 Đào móng băng bằng thủ công đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,579 1m3
46 Đào móng bằng máy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m3
47 Đắp đất K = 0,95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8087 100m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,36 m3
49 Bê tông M200 đá 1x2 đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 m3
50 Bê tông giằng chống và giằng dọc mương M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m3
51 Đá hộc xây móng VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,31 m3
52 Đá hộc xây thân mương VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m3
53 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,78 m2
54 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,67 m2
55 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,43 m2
56 Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m2
57 Gia công cốt thép đổ tại chỗ D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 tấn
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
59 Ống cống ly tâm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Ca
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,889 10m³/1km
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,504 10m³/1km
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,595 10m³/1km
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,595 10m³/1km
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 Km đường loại 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0753 10m³/1km
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 Km đường loại 6, 8km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0753 10m³/1km
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11Km đường loại 2, 3km đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0753 10m³/1km
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7198 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 100m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,63 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2007 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8825 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3495 100m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3797 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2407 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 100m3
19 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
21 Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cột
22 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 km
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 km/dây
24 Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công/bộ
25 Cổ dề cột vuông đơn 2 móc CD2-V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công/bộ
26 Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công/bộ
27 Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công/bộ
28 Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công/bộ
29 Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công/bộ
30 Kẹp hãm KH-4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
31 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 vị trí
32 Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->