Gói thầu: Gói thầu số 43: Thi công chỉnh trang hoàn thiện cụm công trình đầu mối (gồm cả bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 43: Thi công chỉnh trang hoàn thiện cụm công trình đầu mối (gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:12:00 đến ngày 2021-06-19 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,775,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Nhà thầu phải mua chi phí bảo hiểm xây dựng công trình và tính vào giá dự thầu | 1 | Hạng mục |
| B | Cổng barie | |||
| 1 | Đào móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,368 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,548 | kg |
| 4 | Cốt thép cột đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21,312 | kg |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, M 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Thép ống mạ kẽm D100, dày 3,2mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,6 | m |
| 7 | Thép trục quay D20 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,2 | m |
| 8 | Dây thừng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,644 | 1m2 |
| C | Biển chỉ dẫn: | |||
| 1 | Đào móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8,408 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,189 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,17 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30,9 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt bản mã | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 138,48 | kg |
| 7 | Bu long neo M16, L=600mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 255,69 | kg |
| 9 | Sơn tĩnh điện cột biển chỉ dẫn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 255,69 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt khung alu gắn chữ nỗi mica | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 18,9 | m2 |
| D | Cây xanh ven đường | |||
| 1 | Cây Me Tây, cao 3-4m, ĐK tiêu chuẩn 7-10cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 62 | cây |
| 2 | Cây Cau Vua, cao 5--6m, ĐK tiêu chuẩn 40-50cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | cây |
| 3 | Cây cọ Nam Mỹ, cao 2--2,5m, ĐK tiêu chuẩn 20-25cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9 | cây |
| 4 | Cây Tha La, cao 3,5--4,0m, ĐK tiêu chuẩn 5-7cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 47 | cây |
| 5 | Cây Osaka vàng, cao 3,0--3,5m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 45 | cây |
| 6 | Cây Cọ cảnh | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 17 | cây |
| E | Biển tên công trình | |||
| 1 | Đào móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24,934 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,189 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 31,08 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 180,56 | kg |
| 6 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15,54 | kg |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 77,34 | kg |
| 9 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16,455 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 201,5 | kg |
| 11 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 397,7 | kg |
| 12 | Bê tông giăng tường M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,67 | kg |
| 14 | Cốt thép giằng tường ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 87,94 | kg |
| 15 | Đắp đất móng, K = 0,95 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16,623 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,051 | m3 |
| 17 | Đào móng gờ chặn, bậc cấp | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 45,63 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,478 | m3 |
| 19 | Bê tông gờ chặn bồn hoa, M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16,947 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng gờ chặn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30,42 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,324 | m3 |
| 22 | Lát đá Salate Cubic 100*100*50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 160,25 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 19,22 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh vào tường có chốt Inox | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14 | m2 |
| 25 | Lát nền đá Granite màu xám trắng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 18,956 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39,55 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39,55 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39,55 | m2 |
| 29 | Sơn tường, gờ chặn ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 83,818 | m2 |
| 30 | Tên công trình" HỒ SÔNG LŨY", Chữ inox, cao 650mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 38,031 | m3 |
| 32 | Rải bạt nilong lớp cách ly | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 253,54 | m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 45,637 | m3 |
| 34 | Cắt khe mặt đường BTXM | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24 | m |
| 35 | Matit chèn khe bê tông | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,6 | kg |
| F | Cây xanh và hệ thống tưới | |||
| 1 | Cây Phượng Vỹ, cao 3--4m, ĐK tiêu chuẩn 7-8cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chà Là Trung Đông, cao 2--2,5m, ĐK tiêu chuẩn 20-25cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Cây Hoàng Nam, cao 3-4m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7 | cây |
| 4 | Cây Hồng Lộc, cao 1,2-1,5m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cây |
| 5 | Cây Cọ cảnh | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | cây |
| 6 | Cây Kè nhật cao 1,0-1,4m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cây |
| 7 | Cây Dứa sọc vàng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,858 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 34,6 | m2 |
| 10 | Trồng cây lá màu | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm dày 4,7mm, đoạn ống dài 50m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 329 | m |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39,54 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39,54 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ -Đường kính 50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,5 | m |
| 16 | Khoan qua đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,5 | m |
| 17 | Lắp đặt vòi phun - Van 4'A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 92 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đầu phun (tưới áp lực) 1804 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 92 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Co SBE 050 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 92 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63/42mm và 63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống dẻo SPX -100 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 42,5 | m |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 92 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 67mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong nhựa - Đường kính 50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| G | Hệ thống chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,118 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông M100, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Bu lông móng M24x750 + Eru + Londen + Ốc mũ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 8 | Cột thép tròn côn 6M dày 3,5mm2 (D78/148) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đèn năng lượng mặt trời Led 30W (Nikkon hoặc tương đương) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| H | Cải tại mái taluy đường quản lý tại vai trái đập đất | |||
| 1 | Đào đất cấp III, vận chuyển ≤300m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 150,09 | m3 |
| 2 | Đào móng dầm, vận chuyển ≤300m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 61,94 | m3 |
| 3 | Cốt thép, đường kính cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 317,29 | kg |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.026,52 | kg |
| 5 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất, K=0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 41,29 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt gạch bê tông trồng cỏ KT(260x390x80) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3.291 | cái |
| I | Tuyến đường số 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường , đất cấp III, vận chuyển ≤2000m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.970,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 237,14 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 539,88 | m3 |
| 4 | Rải bạt nilong lớp cách ly | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3.566,75 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 642,01 | m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường BTXM | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 696,5 | m |
| 7 | Matit chèn khe bê tông | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 278,6 | kg |
| J | Tuyến đường số 1: Cống V50x50 | |||
| 1 | Đào móng cống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống V50, M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 123,48 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 166,92 | kg |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống V50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 8 | Bê tông mối nối cống M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mối nối bảo vệ cống, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 78,18 | kg |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6 M150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu đá 4x6, mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 13 | Chèn đá hộc hai bên cống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | ống cống |
| K | Tuyến đường số 2: Từ đường quản lý số 1 đến vai phải đập phụ | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III, vận chuyển ≤1000m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.324,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 234 | m3 |
| L | San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 44.872,16 | m3 |
| 2 | Đào đất -Cấp đất III, vận chuyển ≤300m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.215,75 | m3 |
| M | Lõi cây xanh giải phân cách hành lang đập | |||
| 1 | Đắp đất lõi cây xanh, K = 0,85 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 235,4 | m3 |
| 2 | Cây Cau Vua, cao 5--6m, ĐK tiêu chuẩn 40-50cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 18 | cây |
| 3 | Cây Phượng Vỹ, cao 3--4m, ĐK tiêu chuẩn 7-8cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11 | cây |
| 4 | Cây Liễu tạo hình cao 1,5-:-1,7m, ĐK tiêu chuẩn 3-:-5cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24 | cây |
| 5 | Cây Me Tây, cao 3-4m, ĐK tiêu chuẩn 7-10cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cây |
| N | Giàn hoa: | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 21mm, chiều sâu khoan 20cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 400 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp dựng cốt thép neo D200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 345,38 | kg |
| 3 | Sika cấy thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 26,704 | kg |
| 4 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,988 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 306,4 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 870 | kg |
| 7 | Bulong M20 chôn sẵn trong đầu cột, L=220mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4.453,266 | kg |
| 9 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4.453,266 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng lam gỗ mái | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,71 | 1m3 |
| 11 | Gia công lồng thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 230,277 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,996 | 1m2 |
| 13 | Khoan lỗ rút nước trong bồn trồng cây (3 lỗ/bồn) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 60 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Lát đá mặt bồn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16,55 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 17 | Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 19 | Cây hoa giấy cao 50-70cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | cây |
| O | Cấp nước giàn hoa: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,504 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 281 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15,5 | m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40/21mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤21mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt, Sản xuất Máy bơm hỏa tiển 1 pha 4L 4/16 1,5HP (Đường kính hút xả D40, Q = 1,5-5,4 m3/h, H= 96-30 m) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Cáp lụa Inox 304 6mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA (2x4) mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 165,3 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn mương cáp nền đất - Đường ống nhựa xoắn D32/25 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 163,3 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện máy bơm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Cùm INox D32 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 670 | cái |
| P | Cấp nước cụm cây xanh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30,852 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30,852 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 330,1 | m |
| 4 | Lắp đặt vòi phun - Van 17'A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu phun (tưới áp lực) 1804 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Co SBE 050 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống dẻo SPX -100 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 46 | m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt, Sản xuất Máy bơm hỏa tiển 1 pha 4L 4/16 1,5HP (Đường kính hút xả D40, Q = 1,5-5,4 m3/h, H= 96-30 m) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 15 | Cáp lụa Inox 304 6mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA (2x4) mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 37 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn mương cáp nền dất - Đường kính 32/25mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 37 | m |
| 18 | Tủ điện máy bơm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cùm INox D32 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 74 | cái |
| 21 | Cùm INox D40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 146 | cái |
| 22 | Lắp đặt bầu lọc nước | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Hàng rào biên bảo vệ công trình | |||
| 1 | Thi công cọc mốc BTCT 0,15x0,15x0,9 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 125 | cái |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 3 | Đào móng hàng rào lưới thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 40,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 26,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,603 | m3 |
| 6 | Bu lông D16, L260mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.308 | cái |
| 7 | Cốt thép định vị bu lông, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 87,113 | kg |
| 8 | Sản xuất cột hàng rào D90, dày 3mm (bao gồm bản đế, ke, bát liên kết) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6.906,24 | kg |
| 9 | Gia công khung lưới thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4.854,14 | kg |
| 10 | Sơn tĩnh điện cột, khung lưới hàng rào | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11.760,38 | kg |
| 11 | Bulong M8x50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6.540 | cái |
| 12 | Bulong M8x150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.635 | cái |
| 13 | Lắp cột hàng rào | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6.906,24 | kg |
| 14 | Lắp dựng khung lưới hàng rào | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.375,853 | m2 |
| 15 | Đào móng hàng rào kẽm gai, đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 81,122 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.621,59 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6.180,72 | kg |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 38,205 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 849 | cái |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 51,895 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng, K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 27,041 | m3 |
| 22 | hàng rào dây thép gai | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3.079,8 | m2 |
| R | Thảm cây xanh | |||
| 1 | Trồng keo. Mật độ 1.666 cây/ha | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,395 | ha |
| S | Mặt bằng, hàng rào, cảnh quan khu ven hồ | |||
| 1 | Đào móng cống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK 10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 62,42 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 54,15 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lớp phủ, ĐK 10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 70,41 | kg |
| 10 | Bê tông lớp phủ M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng, K = 0,95 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,035 | m3 |
| 14 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16,427 | m3 |
| 15 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 133,18 | kg |
| 18 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 65,88 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 231,9 | kg |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 27,04 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 132,05 | kg |
| 24 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,953 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 119,03 | kg |
| 26 | Đắp đất móng, K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10,951 | m3 |
| 27 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông 4x8x19cm, vữa XM M50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 29 | Đắp phào đầu cột, vữa XM M50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 43,2 | m |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,033 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 76,2 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 63,5 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 125,01 | m2 |
| 34 | Cây Tha La, cao 3,5--4,0m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9 | cây |
| T | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 354,108 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 354,108 | m3 |
| 3 | Khoan qua đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3.028,9 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 244 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 258,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 89mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,2 | m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90/63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 75/63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 89mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính D63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính D32 mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE Đường kính 60mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren trong D90 mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 89mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 90mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn 80mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt, Sản xuất Máy bơm nước chìm 3 pha điện áp 380V; 20HP (Lưu lượng 30->66; Cột áp 269 -> 92) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA (3x50+1x25) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 797 | m |
| 24 | Gia công lắp đặt khung, sàn thao tác tại vị trí đặt bơm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa xoan bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 797 | m |
| 26 | Cáp lụa Inox 304 6mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 210 | m |
| 27 | Tủ điều khiển máy bơm 3 pha (Bao gồm vỏ tủ; Khởi dộng từ; công tắc ON, OFF; đèn báo pha,...) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bầu lọc nước D90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác Inox 304 KT: 0,5x0,5x1,2 đường kính sợi đang 0,3mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 31 | Cùm Inox 304 Omega D90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.268 | cái |
| 32 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 34 | Dây xích Inox 304 D6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 85 | m |
| 35 | Gia công chi tiết mạ kẽm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 17,34 | kg |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt phao, Kích thước phao KT: 507x507x400 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Khóa đai + Đai thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 120 | Bộ |
| U | Chiếu sáng bảo vệ | |||
| 1 | Móng trụ thép 6M | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Hố ga vượt đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | Hố |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Xà treo tủ điện | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa Lr-1 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Bảng điện cửa cột cần đơn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | Bảng |
| 7 | Cột thép tròn côn 2M cần đơn vươn 1,2m dày 3,0mm2 D60/150 đế dập vuông 375x375x10 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED 40W | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Mương cáp | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 821,4 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 91 | cái |
| 11 | Luồn cáp cửa trụ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | đầu |
| 12 | Đánh số cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F50/40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 835,4 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2-0,6/1kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 855,4 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2-0,6/1kV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 26 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật + Cấp công trình: Cấp IV trở lên theo thông tư 03/2016/TT – BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + San nền diện tích ≥ 18,5ha; + Đường giao thông bê tông xi măng có chiều dài ≥ 1,0 km; + Trồng cây xanh; + Hệ thống cấp nước tưới cho cây xanh trong phạm vi chỉnh trang. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi