Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:12:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,446,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ KM85+400 - KM83+100 (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 12,42 | m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 4,14 | 100m | |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô | 12,42 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,42 | m3 | |
| 5 | Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3744 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 9,3508 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,167 | 100m3 | |
| 8 | Xếp gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | 444,163 | m2 | |
| 9 | Băng cảnh báo điện lực | 2.337,7 | m | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6cm, M100, XM PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,66 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,244 | 100m2 | |
| 13 | SXLD bộ khung móng M24x1300mm | 38 | bộ | |
| 14 | SXLD bộ khung móng M24x1700mm | 5 | bộ | |
| 15 | SXLD bộ khung móng M24x1900mm | 6 | bộ | |
| 16 | SXLD bộ khung móng M24x2200mm | 11 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng cột đèn sắt STK bát giác côn cao 10m, dày 4mm | 60 | 1 cột | |
| 18 | Lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm đơn cao 2.0m, vươn 1,5m, dày 2,3mm | 60 | 1 cần đèn | |
| 19 | Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng 150W -220V nhiệt độ màu 5000k | 60 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 26,042 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống STK 65x2.6mm | 0,18 | 100m | |
| 22 | Rải cáp điện XLPE PVC CXV/DSTA (3x16.0mm2) | 26,347 | 100m | |
| 23 | Luồn cáp điện lên đèn PVC CVV (2Cx1.5mm2) | 7,8 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm L=2,4m | 61 | cọc | |
| 25 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25mm2 | 2.770,2 | m | |
| 26 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 61 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | 60 | cái | |
| 28 | Lắp thanh Domino 4P-60A | 60 | bảng | |
| 29 | Làm đầu Cos đồng =>16mm2 | 910 | cái | |
| 30 | Lắp bảng Bakelit cửa trụ | 60 | cửa | |
| 31 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x450x300mm ngoài trời + phụ kiện (thanh ray,...) | 1 | 1 tủ | |
| 32 | Lắp đặt các MCCB 2P - 50A - 25kA | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các MCB 2P 25A, 10kA | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các MCB 2P 10A, 10kA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Con tactor 3P 32A, AC Coil 220V | 2 | cái | |
| 36 | Bộ điều khiển trung tâm PLC | 1 | Bộ | |
| 37 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển | 3 | cái | |
| 38 | Công tắc đèn + hộp mặt | 1 | cái | |
| 39 | Bóng đèn led búp 7W 220V chiếu sáng sửa chữa | 1 | cái | |
| B | ĐOẠN TỪ KM90+100 - KM87+400 (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 11,328 | m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 3,776 | 100m | |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô | 11,328 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,328 | m3 | |
| 5 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | 0,4051 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương cáp đất cấp II | 10,2464 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,048 | 100m3 | |
| 8 | Xếp gạch thẻ BTKN4,5x9x19cm | 486,704 | m2 | |
| 9 | Băng cảnh báo điện lực | 2.561,6 | m | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6cm, M100, XM PCB40 | 2,304 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,572 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,1048 | 100m2 | |
| 13 | SXLD bộ khung móng M24x1300mm | 56 | bộ | |
| 14 | SXLD bộ khung móng M24x2000mm | 3 | bộ | |
| 15 | SXLD bộ khung móng M24x1700mm | 3 | bộ | |
| 16 | SXLD bộ khung móng M24x1900mm | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng cột đèn sắt STK bát giác côn cao 10m, dày 4mm | 64 | 1 cột | |
| 18 | Lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm đơn cao 2.0m, vươn 1,5m, dày 2,3mm | 64 | 1 cần đèn | |
| 19 | Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng 150W -220V nhiệt độ màu 5000k | 64 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 28,256 | 100 m | |
| 21 | Rải cáp điện XLPE PVC CXV/DSTA (3x10.0mm2) | 28,586 | 100m | |
| 22 | Luồn cáp điện lên đèn PVC CVV (2Cx1.5mm2) | 8,32 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm L=2,4m | 66 | cọc | |
| 24 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25mm2 | 2.907,5 | m | |
| 25 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 66 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | 64 | cái | |
| 27 | Lắp thanh Domino 4P-60A | 64 | cái | |
| 28 | Làm đầu Cos đồng =>16mm2 | 980 | cái | |
| 29 | Lắp bảng Bakelit cửa trụ | 64 | cửa | |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x450x300mm ngoài trời + phụ kiện (thanh ray,...) | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các MCCB 2P - 40A - 10kA | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các MCB 2P - 20A, 10kA | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các MCB 2P 10A, 10kA | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Con tactor 3P - 22A, AC Coil 220V | 4 | cái | |
| 35 | Bộ điều khiển trung tâm PLC | 2 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển | 6 | cái | |
| 37 | Công tắc đèn + hộp mặt | 2 | Bộ | |
| 38 | Bóng đèn led búp 7W 220V chiếu sáng sửa chữa | 2 | cái | |
| C | ĐOẠN TỪ KM93 - KM91+200 (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 14,238 | m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 4,746 | 100m | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 14,238 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,238 | m3 | |
| 5 | Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3614 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 6,7876 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,6903 | 100m3 | |
| 8 | Sếp gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | 322,411 | m2 | |
| 9 | Băng cảnh báo điện lực | 1.696,9 | m | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6cm, M100, XM PCB40 | 1,98 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,176 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,0784 | 100m2 | |
| 13 | SXLD bộ khung móng M24x1300mm | 32 | bộ | |
| 14 | SXLD bộ khung móng M24x1700mm | 8 | bộ | |
| 15 | SXLD bộ khung móng M24x2100mm | 4 | bộ | |
| 16 | SXLD bộ khung móng M24x1900mm | 4 | bộ | |
| 17 | SXLD bộ khung móng M24x2200mm | 7 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng cột đèn sắt STK bát giác côn cao 10m, dày 4mm | 55 | cột | |
| 19 | Lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm đơn cao 2.0m, vươn 1,5m, dày 2,3mm | 55 | cần | |
| 20 | Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng 150W -220V nhiệt độ màu 5000k | 55 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 19,328 | 100 m | |
| 22 | Rải cáp điện XLPE PVC CXV/DSTA (3x16.0mm2) | 19,608 | 100m | |
| 23 | Luồn cáp điện lên đèn PVC CVV (2Cx1.5mm2) | 7,15 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm L=2,4m | 56 | cọc | |
| 25 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25mm2 | 2.058,7 | m | |
| 26 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 56 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | 55 | cái | |
| 28 | Lắp thanh Domino 4P-60A | 55 | cái | |
| 29 | Làm đầu Cos đồng =>16mm2 | 835 | cái | |
| 30 | Lắp bảng Bakelit cửa trụ | 55 | cửa | |
| 31 | Lắp đặt ống STK 65x2.6mm | 0,26 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x450x300mm ngoài trời + phụ kiện (thanh ray,...) | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt các MCCB 2P - 50A - 10kA | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các MCB 2P - 25A, 10kA | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các MCB 2P 10A, 10kA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Con tactor 3P - 22A, AC Coil 220V | 2 | cái | |
| 37 | Bộ điều khiển trung tâm PLC | 1 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển | 3 | cái | |
| 39 | Công tắc đèn + hộp mặt | 1 | Bộ | |
| 40 | Bóng đèn led búp 7W 220V chiếu sáng sửa chữa | 1 | cái | |
| D | TRẠM BIẾN ÁP (Khối lượng các công việc dưới đây là khối lượng tổng cho 04 trạm biến áp. Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại 15KVA | 4 | máy | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15) kV, 1 pha | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt van chống sét điện áp | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 1 pha loại | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ 1 MBA 1 pha kiểu treo bằng bu lông | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95 mm2 từ MBA xuống MCCB | 96 | m | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | 4 | tủ | |
| 10 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm2 | 16 | đầu | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 32 | 1m | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 26,24 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 26,24 | m3 | |
| 14 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 180 | m | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | 24 | 1 cọc | |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm2 | 12 | đầu | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 48 | m | |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | 4 | máy | |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | 4 | bộ | |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 4 | bộ | |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116915E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.23383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư), cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,25 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5,25 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi