Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628009-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hàng Không Việt Nam
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210627409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:55:00 đến ngày 2021-06-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,914,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CẢI TẠO TRONG CÁC PHÒNG LẦU 01, LẦU 02
1 Tháo dỡ bóng đèn điện trần và máy quạt và sàn nhựa bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Phá dỡ lớp vữa cán nền sàn các phòng gần nhà vệ sinh bị ẩm thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,098 m3
3 Xử lý chống thấm nền các phòng gần nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,5 m2
4 Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,5 m2
5 Chống thâm chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,5 m2
6 Đào xúc xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,852 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,852 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,928 m3
9 Tháo dỡ cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
11 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,787 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,6 m2
14 Thi công vách thạch cao kháng ẩm 2 mặt, khung sắt ( có cách âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,25 m2
15 Thi công trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,4 m2
16 Lát sàn nhựa vân gỗ các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,4 m2
17 Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,2 m
18 Cung cấp lắp đặt sàn nhựa ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
19 Gia công lắp đặt bàn đá granite khu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Cạo sủi lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,6 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.636,62 m2
22 Sơn nước vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.722,44 m2
23 Tháo dỡ Vệ sinh Rèm cửa cuốn và lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m2
24 Vệ sinh kính và Dán Decal mờ cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,2 m2
25 Lắp đặt các loại đèn Led D170 công suất 12 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn Led D200 công suất 18 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn hộp 600x600, 3 bóng dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
29 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070 m
30 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 m
31 CCLĐ tủ điện và CB tổng cho từng phòng ( Tủ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cho máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
35 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt đường điện chờ cho máy lạnh treo tường 2 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
37 Cung cấp ống đồng bọc ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10m
B II. CAI TẠO HÀNH LAN LẦU 01, 02:
1 Tháo dỡ vách, trần thạch cao và thiết bị điện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
3 Xử lý chống thấm nền hành lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
4 Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
5 Chống thâm chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
6 Xúc xà bần từ trên lầu tập kết xuống bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5208 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5208 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2912 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
11 Lát sàn nhựa vân gỗ tại các vị trí thay mới tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
12 Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
13 Thi công trần thạch cao khung xương vĩnh tường 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,24 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,04 m2
16 Sơn nước vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,04 m2
17 Lắp đặt các loại đèn Led D170 công suất 12 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,4 m
19 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m
20 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Gia công lắp đặt tủ điện tổng bằng gỗ MDF 600x1200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C III. CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH + PHÒNG TẮM LẦU 1, LẦU 2:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,976 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8092 m3
4 Tháo dỡ vách lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
5 Đục lớp gạch và vữa mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,92 m2
6 Tháo dơ cửa đi, cửa sổ khu vực nhà vệ sinh và nhà kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Xúc xà bần từ trên lầu tập kết xuống bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7076 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7076 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,9064 m3
13 Khoan cột cáy thép d6 để xây tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 lổ
14 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,42 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,944 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 m2
17 Khoan lổ sàn để đi đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 lổ
18 Đi lại đường hệ thống cấp thoát nước WC và phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gói
19 Đi cụm đường ống nước thoát WC ra hầm tự hoại mới ( bao gồm hoàn thiện bề mặt họp kỹ thuật và nền, trần.. nơi hệ thống ống đi qua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
20 Chống thấm sàn và chân tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,584 m2
21 Bê tông nâng đáy sàn âm , đá 1x2,vữa BT M200 ( có phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,466 m3
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,16 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,16 m2
24 Công tác ốp gạch gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,512 m2
25 Thi công trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,16 m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,142 m2
27 Sơn nước vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,142 m2
28 Cung cấp lắp đặt cửa kính khung nhôm nhà vệ sinh hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m2
29 Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh compack Bao gồm phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,92 m2
30 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
34 Lắp đặt bộ xả nước chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Gia công lắp đặt bàn đá granite 2400x600 đặt valabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Gia công lắp đặt bàn đá granite 3300x600 đặt valabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Gia công lắp đặt rãnh thi nước phòng tắm bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh cho xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt giá treo áo quần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt các loại đèn Led D170 công suất 12 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
47 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
48 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Cung cấp lắp đặt tủ điện và CB (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D IV. PHÒNG GYM
1 Tháo dỡ bóng đèn điện trần và máy quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m2
3 Chống thâm chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m2
4 Phá dỡ lớp vữa cán nền sàn bị ẩm thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,701 m3
5 Đắp cát tại vị trí nền nhà bị sụp rổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
6 Xử lý chống thấm nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,02 m2
7 Vận chuyển vữa xà bần đến điểm tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8785 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8785 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,299 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m2
11 Thi công trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,02 m2
12 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,402 m3
13 Cung cấp lắp đặt sàn cao su dùng cho phòng Gym Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,02 m2
14 Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 m
15 Cạo sủi lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,1 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,12 m2
17 Sơn nước vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,12 m2
18 Lắp đặt các loại đèn Led D170 công suất 12 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m
20 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
21 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8 m
22 Cung cấp lắp đặt tủ điện và CB tổng cho từng phòng ( Tủ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cho máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt đường điện chờ cho máy lạnh treo tường 2 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
28 Cung cấp ống đồng bọc ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10m
E V. HẦM TỰ HOẠI
F HÚT HẦM TỰ HOẠI CŨ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
2 Bơm hút hầm cầu, nạo vét và vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến điểm xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3 bùn
3 Bê tông nắp bể dưới nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
5 Xư lý chống thấm nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
7 Lát nền vá mặt Nhà vệ sinh sau khi Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
G XÂY BỂ TỰ HOẠI MỚI
1 Nhân công tháo dỡ hàng rào và dọn mặt bằng để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,752 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4775 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,568 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5343 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7874 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4684 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2905 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,036 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 100m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,88 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,88 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,141 m3
22 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
24 Lắp đặt tấm đan bê tông nắp hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Phụ kiện ống thông hơi, Co, tê, nút bịt nhựa hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
26 Bê tông hoàn thiện bề mặt sân nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
27 Xây dựng tường rào, bồn hoa khu vực hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 md
28 Gia công lắp đặt khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
H VI. CẢI TẠO MẶT NGOÀI VÀ MÁI
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0624 100m2
2 Vệ sinh xử lý măt tường ngoài trát granito nhà C để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.617,72 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,8 m2
4 Sơn tường lên mặt tường trát đá rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.617,72 m2
5 Tháo dỡ lam nhôm ngoài ban công Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,96 m2
6 Gia công lam tôn bị hỏng, móp méo, cong vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn lam tôn và vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,4 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,4 m2
9 Lắp dựng Lam tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,96 m2
10 Tháo dỡ cửa sắt xếp khu vực trung tâm ngoại ngữ, phòng Gym Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m2
11 Gia cố lại cửa và cạo sủi lớp sơn bị rỉ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m2
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m2
13 Lắp dựng cửa vào vị trí cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m2
14 Xử lý chống dột cho mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,28 m2
15 Xử lý chống thấm cho sô nô, sàn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 m2
I VII. HỐ CÁT TẬP LUYỆN
1 Phá dỡ lớp đá cấp phối bề mặt sân trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4375 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,08 m2
5 Đắp cát bãi tập thể dục Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m3
6 Cung cấp lắp đặt bộ dụng cụ thể thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Vệ sinh toàn bộ mặt bằng và sắp sếp vật dụng vào các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng; hoặc - Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 1,1 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III) (Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->