Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hàng Không Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:55:00 đến ngày 2021-06-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,914,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CẢI TẠO TRONG CÁC PHÒNG LẦU 01, LẦU 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn điện trần và máy quạt và sàn nhựa bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa cán nền sàn các phòng gần nhà vệ sinh bị ẩm thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m3 |
| 3 | Xử lý chống thấm nền các phòng gần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,5 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5 | m2 |
| 5 | Chống thâm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5 | m2 |
| 6 | Đào xúc xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,852 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,852 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,928 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,787 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6 | m2 |
| 14 | Thi công vách thạch cao kháng ẩm 2 mặt, khung sắt ( có cách âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,25 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,4 | m2 |
| 16 | Lát sàn nhựa vân gỗ các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,4 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2 | m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt sàn nhựa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt bàn đá granite khu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cạo sủi lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,6 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636,62 | m2 |
| 22 | Sơn nước vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.722,44 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ Vệ sinh Rèm cửa cuốn và lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 24 | Vệ sinh kính và Dán Decal mờ cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn Led D170 công suất 12 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn Led D200 công suất 18 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn hộp 600x600, 3 bóng dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 31 | CCLĐ tủ điện và CB tổng cho từng phòng ( Tủ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cho máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt đường điện chờ cho máy lạnh treo tường 2 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 37 | Cung cấp ống đồng bọc ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10m |
| B | II. CAI TẠO HÀNH LAN LẦU 01, 02: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách, trần thạch cao và thiết bị điện trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Xử lý chống thấm nền hành lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 5 | Chống thâm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 6 | Xúc xà bần từ trên lầu tập kết xuống bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5208 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5208 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2912 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 11 | Lát sàn nhựa vân gỗ tại các vị trí thay mới tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 13 | Thi công trần thạch cao khung xương vĩnh tường 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,24 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,04 | m2 |
| 16 | Sơn nước vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,04 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn Led D170 công suất 12 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,4 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Gia công lắp đặt tủ điện tổng bằng gỗ MDF 600x1200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | III. CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH + PHÒNG TẮM LẦU 1, LẦU 2: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,976 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8092 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 5 | Đục lớp gạch và vữa mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,92 | m2 |
| 6 | Tháo dơ cửa đi, cửa sổ khu vực nhà vệ sinh và nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xúc xà bần từ trên lầu tập kết xuống bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7076 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7076 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,9064 | m3 |
| 13 | Khoan cột cáy thép d6 để xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | lổ |
| 14 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,944 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m2 |
| 17 | Khoan lổ sàn để đi đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lổ |
| 18 | Đi lại đường hệ thống cấp thoát nước WC và phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gói |
| 19 | Đi cụm đường ống nước thoát WC ra hầm tự hoại mới ( bao gồm hoàn thiện bề mặt họp kỹ thuật và nền, trần.. nơi hệ thống ống đi qua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Chống thấm sàn và chân tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,584 | m2 |
| 21 | Bê tông nâng đáy sàn âm , đá 1x2,vữa BT M200 ( có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,466 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,16 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,512 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,16 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,142 | m2 |
| 27 | Sơn nước vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,142 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt cửa kính khung nhôm nhà vệ sinh hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh compack Bao gồm phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,92 | m2 |
| 30 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ xả nước chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Gia công lắp đặt bàn đá granite 2400x600 đặt valabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Gia công lắp đặt bàn đá granite 3300x600 đặt valabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Gia công lắp đặt rãnh thi nước phòng tắm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo áo quần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn Led D170 công suất 12 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt tủ điện và CB (loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | IV. PHÒNG GYM | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn điện trần và máy quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 3 | Chống thâm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa cán nền sàn bị ẩm thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | m3 |
| 5 | Đắp cát tại vị trí nền nhà bị sụp rổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Xử lý chống thấm nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,02 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vữa xà bần đến điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8785 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8785 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,299 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m2 |
| 11 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,02 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,402 | m3 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt sàn cao su dùng cho phòng Gym | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,02 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m |
| 15 | Cạo sủi lớp sơn trên tường, dầm, trần, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,1 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,12 | m2 |
| 17 | Sơn nước vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,12 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn Led D170 công suất 12 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt tủ điện và CB tổng cho từng phòng ( Tủ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cho máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đường điện chờ cho máy lạnh treo tường 2 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 28 | Cung cấp ống đồng bọc ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10m |
| E | V. HẦM TỰ HOẠI | |||
| F | HÚT HẦM TỰ HOẠI CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Bơm hút hầm cầu, nạo vét và vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến điểm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 bùn |
| 3 | Bê tông nắp bể dưới nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Xư lý chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 7 | Lát nền vá mặt Nhà vệ sinh sau khi Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| G | XÂY BỂ TỰ HOẠI MỚI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hàng rào và dọn mặt bằng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,752 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4775 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,568 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7874 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4684 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,036 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bê tông nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Phụ kiện ống thông hơi, Co, tê, nút bịt nhựa hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 26 | Bê tông hoàn thiện bề mặt sân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 27 | Xây dựng tường rào, bồn hoa khu vực hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 28 | Gia công lắp đặt khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| H | VI. CẢI TẠO MẶT NGOÀI VÀ MÁI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0624 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh xử lý măt tường ngoài trát granito nhà C để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,72 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,8 | m2 |
| 4 | Sơn tường lên mặt tường trát đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lam nhôm ngoài ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,96 | m2 |
| 6 | Gia công lam tôn bị hỏng, móp méo, cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn lam tôn và vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,4 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng Lam tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa sắt xếp khu vực trung tâm ngoại ngữ, phòng Gym | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 11 | Gia cố lại cửa và cạo sủi lớp sơn bị rỉ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 14 | Xử lý chống dột cho mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,28 | m2 |
| 15 | Xử lý chống thấm cho sô nô, sàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m2 |
| I | VII. HỐ CÁT TẬP LUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp đá cấp phối bề mặt sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4375 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m2 |
| 5 | Đắp cát bãi tập thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bộ dụng cụ thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vệ sinh toàn bộ mặt bằng và sắp sếp vật dụng vào các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng; hoặc - Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 1,1 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III) (Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi