Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực quận Phú Nhuận và quận Bình Thạnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực quận Phú Nhuận và quận Bình Thạnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:52:00 đến ngày 2021-06-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,320,829,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.981244085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96248817E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình điện có cấp điện áp >=15KV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.486.870.853 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.973.741.706 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 01người có trình độchuyên môn thuộcchuyên ngànhđiện hoặc tươngđương, có thờigian kinh nghiệmtham gia côngviệc phù hợp vớichuyên môn từ 02năm trở lên đốivới cá nhân cótrình độ đại học;từ 03 năm trở lênđối với cá nhân cótrình độ cao đẳnghoặc trung cấp.Có chứng chỉhành nghề giámsát thi công xâydựng hạng IIIhoặc đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02công trình từ cấpIV trở lên thuộclĩnh vực côngtrình điện hoặctương tự. Nhàthầu phải chứngminh điều kiệnkinh nghiệm nêutrên bằng cáchkèm theo các tàiliệu sau: 1.Bằngtốt nghiệp Đại họchoặc Cao Đẳng,trung cấp thuộcchuyên ngành nóitrên.2. Quyết địnhphân công nhiệmvụ làm chỉ huytrưởng của cáccông trình tươngtự đã hoàn thành:biên bản nghiệmthu hoàn thànhcông trình (có tênvà ký trong biênbản nghiệm thu)hoặc có giấy xácnhận làm phụtrách thi côngtrình của Chủ đầutư. Đối với trườnghợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh:Chịu trách nhiệmphân công chỉ huytrưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(ngoàichức danhchỉhuytrưởng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trìnhđộ chuyên mônthuộc chuyênngành xây dựnghoặc tươngđương, 01 ngườicó trình độ chuyênmôn thuộc chuyênngành điện hoặctương đương, cóthời gian kinhnghiệm tham giacông việc phù hợpvới chuyên môntừ 02 năm trở lênđối với cá nhân cótrình độ đại học;từ 03 năm trở lênđối với cá nhân cótrình độ cao đẳnghoặc trung cấp.Đã tham gia giámsát thi công xâydựng hoặc thamgia thiết kế xâydựng hoặc thicông xây dựngphần việc thuộcchuyên môn của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III trở lênhoặc 02 công trìnhtừ cấp IV trở lênthuộc lĩnh vựcchuyên môn đượcđào tạo.1. Bằngtốt nghiệp Đại họchoặc Cao Đẳng,trung cấp thuộcchuyên ngành nóitrên.2. Quyết địnhphân công nhiệmvụ phụ trách thicông của các côngtrình tương tự đãhoàn thành: biênbản nghiệm thuhoàn thành côngtrình (có tên và kýtrong biên bảnnghiệm thu) hoặccó giấy xác nhậnlàm phụ trách thicông công trìnhcủa Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người, trong đó01 người có bằngnghề hoặc giấychứng nhận đàotạo nghề chuyênngành xây dựngcầu đường hoặctương đương, 01người có bằngnghề hoặc giấychứng nhận đàotạo nghề chuyênngành điện hoặctương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện công suất400 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải cẩu ≥ 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư phần chuyên điện (A cấp) | |||
| 1 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT đơn | Nhà thầu không chào | 12 | Cái |
| 2 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu không chào | 24 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu không chào | 336 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu không chào | 24 | Mét |
| 5 | Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV 3*50 mm2 (loại đơn, cáp đồng) | Nhà thầu không chào | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV 3*50 mm2 (loại đơn, cáp đồng) - Phụ kiện RMU | Nhà thầu không chào | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV 3*240 mm2 (loại đơn, cáp đồng) - Phụ kiện RMU | Nhà thầu không chào | 4 | Bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 OD | Nhà thầu không chào | 12 | Bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 ID | Nhà thầu không chào | 1 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*240mm2 ID | Nhà thầu không chào | 1 | Bộ |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu không chào | 1 | Bộ |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu không chào | 24 | Cái |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào | 24 | Cái |
| 14 | LBFCO 22kV 200A (thân polymer) | Nhà thầu không chào | 15 | Bộ |
| 15 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Nhà thầu không chào | 15 | Bộ |
| 16 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m | Nhà thầu không chào | 2 | Trụ |
| 17 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Nhà thầu không chào | 6 | Cái |
| 18 | Thanh chống thép l50-0,72m | Nhà thầu không chào | 6 | Cái |
| 19 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu không chào | 50 | Cái |
| 20 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào | 4 | Cái |
| 21 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu không chào | 50 | Bộ |
| 22 | Sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu không chào | 104 | Cái |
| 23 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu không chào | 208 | Cái |
| 24 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu không chào | 25 | Kg |
| 25 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu không chào | 84 | Mét |
| 26 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu không chào | 14 | Cái |
| 27 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Nhà thầu không chào | 74 | Cái |
| 28 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 | Nhà thầu không chào | 18 | Cái |
| 29 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Nhà thầu không chào | 12 | Cái |
| 30 | Kẹp hotline 25-70 | Nhà thầu không chào | 48 | Cái |
| 31 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Nhà thầu không chào | 17 | Cái |
| 32 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Nhà thầu không chào | 8 | Cái |
| 33 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Nhà thầu không chào | 12 | Cái |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Nhà thầu không chào | 15 | Bộ |
| 35 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Nhà thầu không chào | 48 | Bộ |
| 36 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Nhà thầu không chào | 21 | Bộ |
| 37 | Khóa đai | Nhà thầu không chào | 15 | Bộ |
| 38 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu không chào | 10 | Cái |
| 39 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Nhà thầu không chào | 50 | Mét |
| 40 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu không chào | 15 | Mét |
| 41 | Fuse link 15k | Nhà thầu không chào | 15 | Cái |
| 42 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu không chào | 10 | Cuộn |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu không chào | 82 | Cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào | 28 | Cái |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu không chào | 20 | Cái |
| 46 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào | 28 | Cái |
| 47 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu không chào | 20 | Cái |
| 48 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Nhà thầu không chào | 1 | Cái |
| 49 | Nắp chụp Kẹp quai. | Nhà thầu không chào | 48 | Cái |
| 50 | Chụp đầu cực LA | Nhà thầu không chào | 15 | Cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Nhà thầu không chào | 15 | Cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Nhà thầu không chào | 15 | Cái |
| 53 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Nhà thầu không chào | 21 | Bộ |
| 54 | Tủ RMU 22kV KMR trong thân trụ thép (1LBS 200A & Cầu chì ống + 2LBS 630A) | Nhà thầu không chào | 1 | Bộ |
| 55 | Tủ RMU 22kV KMR Trong thân trụ thép (1LBS 200A & Cầu chì ống + 1TC) & Phụ kiện | Nhà thầu không chào | 1 | Bộ |
| 56 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Nhà thầu không chào | 21 | Bộ |
| 57 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện | Nhà thầu không chào | 27 | Cái |
| 58 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 400A & phụ kiện | Nhà thầu không chào | 6 | Cái |
| 59 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 500A & phụ kiện | Nhà thầu không chào | 3 | Cái |
| 60 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A(630A) & phụ kiện | Nhà thầu không chào | 21 | Cái |
| 61 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 800A & phụ kiện | Nhà thầu không chào | 1 | Cái |
| 62 | MBT 3P 400kVA 22/0,4kV (sử dụng MBT thu hồi) | Nhà thầu không chào | 13 | Máy |
| 63 | MBT 3P 560kVA 22/0,4kV | Nhà thầu không chào | 14 | Máy |
| 64 | Nước ngọt | Nhà thầu không chào | 3.178 | Lít |
| 65 | đồng bản 40*6 | Nhà thầu không chào | 13,5 | Kg |
| 66 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m | Nhà thầu không chào | 16 | Trụ |
| 67 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Nhà thầu không chào | 12 | Trụ |
| 68 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu không chào | 48 | Cái |
| 69 | Xà thép u100 - 0,5m | Nhà thầu không chào | 28 | Cái |
| 70 | Xà thép u100 - 0,7m | Nhà thầu không chào | 42 | Cái |
| 71 | Xà thép u100 - 1,1m | Nhà thầu không chào | 56 | Cái |
| 72 | Xà thép U160 - 0,7m | Nhà thầu không chào | 14 | Cái |
| 73 | Xà thép U160 - 1,457m | Nhà thầu không chào | 14 | Cái |
| 74 | Xà thép U160 - 1,7m | Nhà thầu không chào | 28 | Cái |
| 75 | Xà thép u160 - 2,1m | Nhà thầu không chào | 28 | Cái |
| 76 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu không chào | 30 | Bộ |
| 77 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu không chào | 145 | Kg |
| 78 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Nhà thầu không chào | 1.468 | Mét |
| 79 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu không chào | 246 | Mét |
| 80 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Nhà thầu không chào | 56 | Cái |
| 81 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Nhà thầu không chào | 30 | Cái |
| 82 | Khóa đai | Nhà thầu không chào | 162 | Bộ |
| 83 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu không chào | 76 | Cái |
| 84 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Nhà thầu không chào | 112 | Mét |
| 85 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu không chào | 64 | Cái |
| 86 | Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu không chào | 665 | Cái |
| 87 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Nhà thầu không chào | 396 | Cái |
| 88 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu không chào | 143,2 | Mét |
| 89 | Tủ máy cắt HT composite kích thước 1100*600*400 (bao gồm 1 MCB 600A 4 MCCB 250A + phụ kiện đấu nối) | Nhà thầu không chào | 10 | Cái |
| 90 | Tủ máy cắt HT composite kích thước 1100*600*400 bao gồm 1 MCB 800A 6 MCCB 250A + phụ kiện đấu nối | Nhà thầu không chào | 13 | Cái |
| 91 | Biến dòng h.thế 600/5a od | Nhà thầu không chào | 39 | Cái |
| 92 | Biến dòng h.thế 800/5a od | Nhà thầu không chào | 42 | Cái |
| 93 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Nhà thầu không chào | 9 | Cái |
| 94 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu không chào | 24 | Cuộn |
| 95 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu không chào | 124 | Cái |
| 96 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Nhà thầu không chào | 308 | Cái |
| 97 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Nhà thầu không chào | 56 | Cái |
| 98 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào | 52 | Cái |
| 99 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Nhà thầu không chào | 56 | Cái |
| 100 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu không chào | 10 | Cái |
| 101 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu không chào | 84 | Cái |
| 102 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào | 14 | Cái |
| 103 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu không chào | 5 | Cái |
| 104 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Nhà thầu không chào | 70 | Cái |
| 105 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Nhà thầu không chào | 28 | Cái |
| 106 | ống nhựa pvc đk 114mm | Nhà thầu không chào | 92 | Mét |
| 107 | co pvc đk 114 | Nhà thầu không chào | 92 | Cái |
| 108 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Nhà thầu không chào | 21 | Cái |
| 109 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Nhà thầu không chào | 21 | Cái |
| 110 | Bushing (chụp sứ cao thế MBT PP) | Nhà thầu không chào | 27 | Cái |
| 111 | Điện kế điện tử 3*220/380 (5a) | Nhà thầu không chào | 14 | Cái |
| 112 | Trụ bê tông ly tâm 10m | Nhà thầu không chào | 1 | Trụ |
| 113 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu không chào | 52,5 | Kg |
| 114 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Nhà thầu không chào | 12 | Mét |
| 115 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu không chào | 134 | Mét |
| 116 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Nhà thầu không chào | 2.790 | Mét |
| 117 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Nhà thầu không chào | 126 | Cái |
| 118 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Nhà thầu không chào | 188 | Cái |
| 119 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Nhà thầu không chào | 68 | Cái |
| 120 | Móc treo dây mắc điện | Nhà thầu không chào | 14 | Cái |
| 121 | nối bọc cđ 95-95/cu-al | Nhà thầu không chào | 23 | Cái |
| 122 | Kẹp ngừng cáp abc | Nhà thầu không chào | 197 | Cái |
| 123 | Khóa đai | Nhà thầu không chào | 63 | Bộ |
| 124 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu không chào | 21 | Cái |
| 125 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Nhà thầu không chào | 147 | Mét |
| 126 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Nhà thầu không chào | 60 | Cái |
| 127 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu không chào | 63 | Mét |
| 128 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu không chào | 8 | Cuộn |
| 129 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu không chào | 17 | Cái |
| 130 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào | 13 | Cái |
| 131 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào | 2 | Cái |
| 132 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu không chào | 1 | Cái |
| 133 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Nhà thầu không chào | 208 | Cái |
| 134 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Nhà thầu không chào | 57 | Cái |
| 135 | Cáp ngầm hạ thế 3x25 +1x16mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu không chào | 70 | Mét |
| 136 | Cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu không chào | 93 | Mét |
| 137 | Cáp ngầm hạ thế 2x10mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu không chào | 105 | Mét |
| 138 | Cáp ngầm HT nhôm 3*240 + 1*120mm2 | Nhà thầu không chào | 735 | Mét |
| 139 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) . | Nhà thầu không chào | 42 | Bộ |
| 140 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 (đầu cosse đồng) | Nhà thầu không chào | 78 | Bộ |
| 141 | Hộp nối cáp ngầm ht 3*120+1*70mm2 | Nhà thầu không chào | 8 | Bộ |
| B | Vật tư phần chuyên điện - Phần đường dây trung thế ngầm (B cấp) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 48 | Mét |
| 2 | collier DK 90 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 16 | Cái |
| 3 | ống co nhiệt cách điện | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 27 | Mét |
| 4 | Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 19 | Tấm |
| C | Vật tư phần chuyên điện - Phần đường dây nổi trung thế ( B cấp) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 10 | Lọ |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 177 | Lít |
| 3 | Ống thép mạ d21 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 30 | Mét |
| 4 | Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1.7m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2 | Cái |
| 5 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4 | Cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 40 | Cái |
| 7 | Thanh chống thép L50-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 7 | Cái |
| 9 | Thanh chống l50-2,65m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2 | Cái |
| 10 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 18,816 | Kg |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 297 | Mét |
| 12 | Kẹp quai cu-al 50-70 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp quai cu-al 95-120 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 24 | Cái |
| 14 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 12 | Cái |
| 15 | Uclevis | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4 | Cái |
| 16 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,85 | m3 |
| 17 | Cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,5 | m3 |
| 18 | Ciment p400 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 290 | Kg |
| 19 | Que hàn c47 đk 4mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1,5 | Kg |
| 20 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 11 | Cái |
| 21 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 6 | Cái |
| 22 | ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 30 | Mét |
| 23 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1 | Tấm |
| D | Vật tư phần chuyên điện - Trạm biến áp (B cấp) | |||
| 1 | dao cách ly 3p 24kv 630a id | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1 | Cái |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 76 | Lọ |
| 3 | Thép tròn đk12mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 350 | Kg |
| 4 | Ống thép mạ d21 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 84 | Mét |
| 5 | Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 112 | Mét |
| 6 | Dây thép mềm đk 1mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 3,22 | Kg |
| 7 | Nắp chụp đầu trụ đơn thân | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 7 | Cái |
| 8 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 10 | Cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 29 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép L50-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 10 | Cái |
| 11 | Dây đồng bọc 1*16/10 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 42 | Mét |
| 12 | Cáp đồng trần 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 18 | Kg |
| 13 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 237 | Mét |
| 14 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 140 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 29 | Cái |
| 16 | Cosse ép cu 70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 8 | Cái |
| 17 | Cosse ép cu 120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 45 | Cái |
| 18 | cầu chì ống t.thế 40a | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 18 | Cái |
| 19 | Fuse link 10k | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 21 | Cái |
| 20 | Fuse link 15k | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 24 | Cái |
| 21 | Vỏ tủ điện 600*450*420 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 26 | Cái |
| 22 | Bảng điện hạ thế (bao gồm đầy đủ phụ kiện: Thanh cái, sứ cách điện, bakelite,....) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 5 | Bộ |
| 23 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 15,4 | m3 |
| 24 | Cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 8,96 | m3 |
| 25 | Ciment p400 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 5.222 | Kg |
| 26 | Que hàn c47 đk 4mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 5,74 | Kg |
| 27 | Boulon thau có đai ốc 10*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 29 | Cái |
| 28 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 8 | Cái |
| 29 | ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 84 | Mét |
| 30 | Bảng tên trạm bằng tôn kt: 200x300x2mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 19 | Tấm |
| 31 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 28 | Tấm |
| 32 | Bảng tên chỉ danh MCCB | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 133 | Tấm |
| 33 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 28 | Tấm |
| 34 | Thân trạm biến thế 1000x1000x3100 (Bằng thép, tích hợp đặt tủ RMU bên trong) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4 | Bộ |
| 35 | Foam nở | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 92 | Tuýt |
| 36 | Gối đỡ bảng đồng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2 | Cái |
| 37 | Vỏ trạm Compact | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1 | Bộ |
| E | Vật tư phần chuyên điện - Hạ thế nổi (B cấp) | |||
| 1 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 86 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 21 | Lọ |
| 3 | Ống thép mạ d21 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 126 | Mét |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2 | Cái |
| 6 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,42 | m3 |
| 7 | Cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,24 | m3 |
| 8 | Ciment p400 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 141 | Kg |
| 9 | ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 126 | Mét |
| 10 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 187 | Cái |
| 11 | Biển báo trụ giao liên bằng tôn kt: 200x300x2mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 17 | Bộ |
| 12 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1 | Tấm |
| F | Vật tư phần chuyên điện - Hạ thế ngầm(B cấp) | |||
| 1 | ống gen co nhiệt 30/15-95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 55,5 | Mét |
| 2 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 80 | Cái |
| G | Nhân công - Máy thi công: Phần đường dây trung thế ngầm | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 336 | Mét |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 24 | Mét |
| 3 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 8 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 12 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | T/bộ |
| H | Nhân công - Máy thi công: Phần lắp đặt thiết bị - Phần đường dây trung thế nổi | |||
| 1 | Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 15 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ , lắp lại LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp LA 18kV-10kA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 15 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại LA 18kV-10kA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi FCO 100A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 6 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | T/bộ |
| I | Nhân công - Máy thi công: Phần lắp vật liệu - Phần đường dây trung thế nổi | |||
| 1 | Beton móng trụ BTLT 14m đơn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa cáp ngầm + LA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 3 tầng (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x600) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ treo polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 39 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 10 | Bộ |
| 11 | Ép kẹp nối rẽ dạng h95/25-50 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 24 | Bộ |
| 12 | Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - trung hoà | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 12 | Bộ |
| 13 | Ép kẹp nối rẽ dạng h25-50/25-50 - trung hoà | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4 | Bộ |
| 15 | Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 84 | Mét |
| 16 | Đấu dây nhôm 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 9 | Mét |
| 17 | Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 288 | Mét |
| 18 | Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 96 | Mét |
| 19 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | T/bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Trụ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi trụ pylon trung thế | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4 | Trụ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 8 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 9 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 33 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi cáp M25mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 117 | Mét |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần M25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 39 | Mét |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 30 | Bộ |
| J | Nhân công -Máy thi công: Phần lắp đặt thiết bị -Trạm Biến Áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3P 400kVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 13 | Bộ |
| 2 | TCCS MBT 400 lên 3P 560kVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt MBA 3P 560kVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy cắt hạ thế 800A + phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt máy cắt hạ thế 600A + phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 21 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt máy cắt hạ thế 500A + phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt máy cắt hạ thế 250A + phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 27 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt máy cắt hạ thế 400A + phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ RMU loại 2L+1T - ID | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ RMU loại 1TC+1T - ID | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp DS 3P 630A - ID | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo, lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 15 | Bộ |
| 13 | Tháp, lắp LA 18kV-10kA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 21 | Bộ |
| 15 | Lắp LA 18kV-10kA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 21 | Bộ |
| 16 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | T/bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 250KVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 320KVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 630A ID + bợ chì | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 800A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 600A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 8 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 400A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4 | Bộ |
| K | Nhân công -Máy thi công: Phần lắp vật liệu-Trạm Biến Áp | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 6 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5 | Trụ |
| 3 | Dựng trụ thép đơn thân (1000x1000) (thủ công + cơ giới) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4 | Trụ |
| 4 | Beton móng trạm trụ BTLT ghép | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 14 | Vị trí |
| 5 | Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1MCCB600A+ 4MCCB250A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 10 | Bộ |
| 6 | Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1MCCB800A+ 5MCCB250A | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 13 | Bộ |
| 7 | Lắp thùng máy cắt hạ thế lắp MCCB dự phòng máy phát | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 26 | Bộ |
| 8 | Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 10 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 30 | Bộ |
| 13 | . Lắp tủ điện kế trạm ngoài trời | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 9 | Bộ |
| 14 | Lắp tủ điện kế trạm trụ thép + compact | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5 | Bộ |
| 15 | Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 246 | Mét |
| 16 | Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1.468 | Mét |
| 17 | Lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghép | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 14 | Bộ |
| 18 | Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thép | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp cáp nhị thứ trạm compact | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp tiếp địa trạm trụ thép | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4 | Bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa trạm compact | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa trạm trụ ghép | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 14 | Bộ |
| 23 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | T/bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp suất ABC4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 117 | Mét |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 10 | trụ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi đà 3,4m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 15 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 15 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Bộ đà MBT trụ Pi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi cáp suất Cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 102 | Mét |
| L | Nhân công - Máy thi công: Phần lắp đặt thiết bị - Hạ thế nổi | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 2 | Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Trụ |
| 3 | Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 21 | Bộ |
| 5 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 6 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 143 | Mét |
| 7 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2.647 | Mét |
| 8 | Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 134 | Mét |
| 9 | Lắp phụ kiện domino (vào trụ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 10 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | T/bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 9 | Trụ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Trụ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Trụ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 703 | mét |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 217 | mét |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 68 | mét |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 3M16+1M10 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4 | mét |
| M | Nhân công - Máy thi công: Phần lắp đặt vật liệu- Hạ thế ngầm | |||
| 1 | Kéo mới cáp hạ thế ngầm 3M120+M70 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 93 | Mét |
| 2 | Kéo mới cáp hạ thế ngầm 3A240+A120 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 735 | Mét |
| 3 | Kéo mới cáp hạ thế ngầm 3M25+M16 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 70 | Mét |
| 4 | Kéo mới cáp hạ thế ngầm 2M10 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 105 | Mét |
| 5 | Làm hộp đầu cáp hạ thế 3*120+1*70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 78 | Bộ |
| 6 | Làm hộp đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 42 | Bộ |
| 7 | Làm hộp nối cáp hạ thế 3*120+1*70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 8 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | T/bộ |
| N | Thi công Live Line | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 đoạn - TC Live line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Trụ |
| 2 | Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) đà cân - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) đà cân - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 6 | Cải tạo đà đơn thành đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 7 | Cải tạo đà lệch đơn thành đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 65 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường - Thi công Hotline | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường - Thi công Hotline | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 6 | Bộ |
| 11 | Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp kẹp Quai 240-300 + Hotline 25-70 - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp kẹp Quai 95-120 + Hotline 25-70 - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 14 | Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) - TC Live Line | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Trụ |
| O | Thử nghiệm đấu nối vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1 | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm | 8 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 2 trở đi | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm | 16 | 1 pha |
| 4 | TN tiếp đất cột điện, bằng beton | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm | 5 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm | 19 | hệ thống |
| 6 | TN tiếp đất cột điện, bằng beton | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm | 21 | vị trí |
| P | Phần đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 6,42 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 2,72 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,91 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 8,87 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 31,43 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 50,68 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 131,53 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,4214 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,4214 | 100m3 |
| Q | Phần tái lập mương cáp | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,8787 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,3079 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,05 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 2,15 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 3,79 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,1 | 100 m |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 86,4 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 27 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,0099 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,0405 | tấn |
| 12 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 507 | m |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 2,21 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,178 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,331 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,46 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,73 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,73 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,91 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,91 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 7,26 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,3 | m3 |
| 23 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 145,2 | m2 |
| 24 | Cọc định vị cáp ngầm trên mặt đường nhựa | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 19 | Cọc |
| 25 | Cọc định vị cáp ngầm trên mặt bê tông | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 24 | Cọc |
| R | Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 01 ngăn thanh cái + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì(loại 1) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,544 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 6,936 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 54,36 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,296 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 7,696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 2,608 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,087 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,43 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,182 | Tấn |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,4537 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,613 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 2,4518 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 41,4 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 4,14 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,3 | 100 m |
| S | Móng trạm Compact | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,3365 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,683 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 6,73 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,171 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,598 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 3,448 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 6,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,017 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,556 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,142 | Tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 3,512 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,0083 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,414 | m3 |
| 14 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 8,28 | m2 |
| T | Thử nghiệm Mac bê tông | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Nhà thầu chào đơn giá thử nghiệm | 12 | Chỉ tiêu |
| U | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm | Nhà thầu mua: 0,24 % ( Giá trị vật tư A cấp (7.620.320.435 đồng)+ Giá trị tự thực hiện (28.852.076 đồng) + Gxd) | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.981244085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96248817E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình điện có cấp điện áp >=15KV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.486.870.853 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.973.741.706 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Côngtrình | 1 | Trong đó 01người có trình độchuyên môn thuộcchuyên ngànhđiện hoặc tươngđương, có thờigian kinh nghiệmtham gia côngviệc phù hợp vớichuyên môn từ 02năm trở lên đốivới cá nhân cótrình độ đại học;từ 03 năm trở lênđối với cá nhân cótrình độ cao đẳnghoặc trung cấp.Có chứng chỉhành nghề giámsát thi công xâydựng hạng IIIhoặc đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02công trình từ cấpIV trở lên thuộclĩnh vực côngtrình điện hoặctương tự. Nhàthầu phải chứngminh điều kiệnkinh nghiệm nêutrên bằng cáchkèm theo các tàiliệu sau: 1.Bằngtốt nghiệp Đại họchoặc Cao Đẳng,trung cấp thuộcchuyên ngành nóitrên.2. Quyết địnhphân công nhiệmvụ làm chỉ huytrưởng của cáccông trình tươngtự đã hoàn thành:biên bản nghiệmthu hoàn thànhcông trình (có tênvà ký trong biênbản nghiệm thu)hoặc có giấy xácnhận làm phụtrách thi côngtrình của Chủ đầutư. Đối với trườnghợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh:Chịu trách nhiệmphân công chỉ huytrưởng công trình. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(ngoàichức danhchỉhuytrưởng) | 2 | 01 người có trìnhđộ chuyên mônthuộc chuyênngành xây dựnghoặc tươngđương, 01 ngườicó trình độ chuyênmôn thuộc chuyênngành điện hoặctương đương, cóthời gian kinhnghiệm tham giacông việc phù hợpvới chuyên môntừ 02 năm trở lênđối với cá nhân cótrình độ đại học;từ 03 năm trở lênđối với cá nhân cótrình độ cao đẳnghoặc trung cấp.Đã tham gia giámsát thi công xâydựng hoặc thamgia thiết kế xâydựng hoặc thicông xây dựngphần việc thuộcchuyên môn của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III trở lênhoặc 02 công trìnhtừ cấp IV trở lênthuộc lĩnh vựcchuyên môn đượcđào tạo.1. Bằngtốt nghiệp Đại họchoặc Cao Đẳng,trung cấp thuộcchuyên ngành nóitrên.2. Quyết địnhphân công nhiệmvụ phụ trách thicông của các côngtrình tương tự đãhoàn thành: biênbản nghiệm thuhoàn thành côngtrình (có tên và kýtrong biên bảnnghiệm thu) hoặccó giấy xác nhậnlàm phụ trách thicông công trìnhcủa Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | 02 người, trong đó01 người có bằngnghề hoặc giấychứng nhận đàotạo nghề chuyênngành xây dựngcầu đường hoặctương đương, 01người có bằngnghề hoặc giấychứng nhận đàotạo nghề chuyênngành điện hoặctương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện công suất400 KVA | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Xe tải cẩu ≥ 2.5 tấn | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Bộ tiếp địa lưu động | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Xe đào gàu | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi