Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628684-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210628523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (tài trợ của Quỹ nghĩa tình đồng đội Công an nhân dân và ngân sách huyện cân đối)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:51:00 đến ngày 2021-06-16 16:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình hệ thống cấp nước sinh hoạt, đập dâng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước (bản photo có công chứng), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí diezel ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay f42mm
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG, BỂ LOC
B Tuyến ống chính về bể điều tiết
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2885m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V134,8041m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,762m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,254m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V12,936m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1451m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0096100m2
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4248100m
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2864100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0158100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,159100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
C Bể lọc và bể điều tiết
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,784m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,928m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,325m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5152tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0706100m2
12Than củi làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V29,7kg
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
14Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
D Tuyến ống phân phối từ bể tập trung về các bể chứa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V100,0825m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,2906m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,968m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,656m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,112m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,144m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,768m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,128m3
9Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,632m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V724,64m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V600,56m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V648,48m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V643,68m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3712100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,864100m
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt ống thủy cụcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt van đóng ngắt tự động D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt côn chuyển D32/27Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
E Hạng mục tuyến ống về các hộ dân
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V100,0825m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,2906m3
3Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,719100m
F ĐẬP ĐẦU MỐI TUYẾN 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
3Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
4Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
5Bê tông móng đập M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
6Bê tông thân đập M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,401m3
7Ván khuôn thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V10,708m2
8Bê tông móng hố van M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
10Bê tông tường hố thu, hố van M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842m3
11Ván khuôn tường hố thu, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
14Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,566m2
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt co 90 thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt T thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp bích thép, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
23Gia công lắp đặt gỗ khe phai cửa xả cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
24Gia công đầu ống lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
G ĐẬP ĐẦU MỐI TUYẾN 2
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V14,905m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,862m3
4Bê tông thân đập M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
5Bê tông tường hố thu, hố van M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
7Ván khuôn thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
8Ván khuôn tường hố thu, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,566m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt co 90 thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt T thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp bích thép, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
18Gia công lắp đặt gỗ khe phai cửa xả cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
19Gia công đầu ống lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
H TRỤ ĐỠ QUA SUỐI 
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,042m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
7Lắp đặt dây cáp chủ d20Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5168kg
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m
9Lắp đặt tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt khóa cáp và dây thép kéo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình hệ thống cấp nước sinh hoạt, đập dâng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước (bản photo có công chứng), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l (sử dụng tốt)2
2 Máy nén khí diezel ≥600m3/h (sử dụng tốt)1
3 Máy khoan cầm tay f42mm (sử dụng tốt)1
4 Máy khoan bê tông 1,5KW (sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->