Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa tầng M; thay thảm phòng họp Thác Bà 4.01 và các phòng làm việc 32.05, 32.07; thay thế vách ốp gỗ bị hỏng tại hành lang tầng 31 và 32 Tháp A Tòa nhà EVN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa tầng M; thay thảm phòng họp Thác Bà 4.01 và các phòng làm việc 32.05, 32.07; thay thế vách ốp gỗ bị hỏng tại hành lang tầng 31 và 32 Tháp A Tòa nhà EVN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh và vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:45:00 đến ngày 2021-06-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,628,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa tầng M | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm (kính dán an toàn 2 lớp trong suốt và trắng sữa) | Chương V – E HSMT | 122,37 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung nhôm (kính dán an toàn 2 lớp trong suốt và trắng sữa) | Chương V – E HSMT | 26,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa 2 cánh. Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Dịch chuyển 1 cục nóng điều hòa (ô số 6: tháo, lắp lại, nối ống đồng thêm 2md) | Tháo, lắp lại, nối ống đồng thêm 2md | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lát gạch Block bổ sung một số vị trí chưa lát | Chương V – E HSMT | 30,03 | m2 |
| 6 | Sản xuất hệ khung xương gia cố cho sàn gỗ (thép hộp Hòa Phát 40x40x1,8mm) hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 1,31 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ khung xương gia cố cho sàn gỗ (thép hộp Hòa Phát 40x40x1,8mm) hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 1,31 | tấn |
| 8 | Sơn chống gỉ hệ khung xương sắt gia cố | Sơn chống gỉ | 97,71 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt sàn bằng gỗ MDF chống ẩm dày 18mm hoặc tương đương. | Chương V – E HSMT | 105,8 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn bán nguyệt ốp trần ≥ 14W cho các phòng. | Chương V – E HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm: mặt hạt, đế âm, công tắc Panasonic hoặc tương đương) | Chương V – E HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (bao gồm dây xanh, dây đỏ, dây tiếp địa) – dây Trần Phú hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 240 | m |
| 13 | Cungcấp, Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - ống Sino hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 80 | m |
| B | Thay thảm phòng họp Thác Bà 4.01 và các phòng làm việc 32.05, 32.07 | |||
| 1 | Dịch chuyển đồ đạc hiện trạng ra vị trí tập kết để bóc thảm hiện trạng và làm thảm mới, hoàn trả lại vị trí sau khi thi công | Chương V – E HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạng | Chương V – E HSMT | 307,5 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn mới: thảm tấm, kích thước tấm 500x500 mm, dày 5mm | Chương V - E HSMT | 307,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V – E HSMT | 307,5 | m2 |
| C | Thay thế vách ốp gỗ bị hỏng tại hành lang tầng 31, 32 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách gỗ hiện trạng bị hỏng, không sửa chữa được | Chương V – E HSMT | 257,97 | m2 |
| 2 | Chống mối bằng hộp nhử mối (1 bộ/20m2) | Chương V – E HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Biện pháp che chắn, quây bạt khu vực thi công, giữ vệ sinh các khu vực xung quanh | Chương V – E HSMT | 149,91 | m2 |
| 4 | Vách gỗ làm mới: Gỗ công nghiệp cốt HDF siêu chống ẩm, chống mối mọt phủ melamine mã màu theo xác nhận | Chương V - E HSMT | 257,97 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nẹp Inox cho vách gỗ làm mới | Chương V – E HSMT | 294,26 | md |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt phào nẹp chân tường + cổ trần: gỗ MDF phủ melamine mã màu theo xác nhận | Chương V - E HSMT | 196,17 | md |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - E HSMT | 5,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5 tấn (tổng cự ly vận chuyển 8km) | Chương V - E HSMT | 5,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.884E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công Xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất, mỗi hợp đồng có giá trị do nhà thầu thực hiện ≥ 1.139.600.000 đồng. Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.418.800.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi