Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627962-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210627377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn dự phòng ngân sách, ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:44:00 đến ngày 2021-06-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị n sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4174100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp153,824m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0908tấn
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp110,5632m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp21,56m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6608m3
7Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp58,9505m3
8Phá dỡ bê tông nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp11,425m3
9Phá dỡ móng đỡ tường xây đáChương V - Yêu cầu về xây lắp12,294m3
10Phá dỡ móng bó nền xây gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9405m3
11Phá dỡ bể nước xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp7,8096m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,56m3
13Phá dỡ bê tông lót bể bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp5,6549m3
14Phá dỡ hàng rào + lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp19,3902m3
15Phá dỡ kè xây đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp36,9325m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (3Km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp156,6775m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp156,6775m3
B HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ (XÂY MỚI)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2233100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0696100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1447100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1447100m3/1km
5Đào móng kè đá bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10% KL đào)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,62091m3
6Đào móng kè đá bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,24471m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8879100m3
8Lớp cát đệm móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0393100m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,2545m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,6925m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,1902m3
12Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0077100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0077100m3
14Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7505100m
15Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp104,8331m2
16Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3289100m3
17Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0624m3
18Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,3655m3
19Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,3022m2
20Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp163,1853m2
21Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp196,6075m2
22Hoa BT 200x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
23Lắp viên hoa BT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
24Ni lông chống mất nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4003100m2
25Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1867100m2
26Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,003m3
27Xây tường chắn bậc lên xuống thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8626m3
28Xây tay vịn + lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5885m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0334100m3
30Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5145m3
31Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8458m3
32Láng nền , bậc lên xuống, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,676m2
33Trát tay vịn + lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,0824m2
34Sơn tay vịn + lan can nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp14,0824m2
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (XÂY MỚI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào bằng M 90%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6953100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào sửa TC 10%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,72591m3
3Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,943m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5871100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0809tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0598tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,285m3
8Đào móng đá hộc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào móng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,38191m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2144100m3
10Lớp cát đệm móng đá hộc đầm chặt dày 5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7668m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,134m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,2671m3
13Đào đất móng bó nền bó bậc, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,41331m3
14Bê tông lót móng bó nền đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0406m3
15Xây móng bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2977m3
16Bê tông lót GM, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0992m3
17Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6069100m2
18Lắp dựng cốt thép Dầm, giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1498tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6836tấn
20Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,479m3
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1988m3
22Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,695m2
23Lát đá bậc tam cấp màu tím hoa càChương V - Yêu cầu về xây lắp3,909m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,919100m3
25Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,9303m3
26Trát chân móng + thành bậc, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,845m2
27Ốp đá rối tự nhiên vào chân móngChương V - Yêu cầu về xây lắp20,925m2
28Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3583100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4549tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7853tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,841m3
32Ván khuôn gỗ xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3413100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0073tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2155tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,675m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3545100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2032tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,77m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp75,4998m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,6366m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0522m3
42Trát đắp phào thành mái sảnh, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,86m
43Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4108100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1122tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2608tấn
46Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,021m3
47Ván khuôn gỗ lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,231100m2
48Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0192tấn
49Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0971tấn
50Bê tông lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,126m3
51Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,55m2
52Ván khuôn gỗ giằng chân lan can đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0697100m2
53Bê tông giằng chân lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3997m3
54Sản xuất lan can thép INOX 201Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2686tấn
55Chụp lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
56Lắp dựng lan can INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp32,706m2
57Trát chân lan can, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,2654m2
58Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,055100m
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2493100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1889tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1508tấn
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,566m3
63Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,688m3
64Trát cầu thang, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,93m2
65Lát đá bậc cầu thang màu tím hoa càChương V - Yêu cầu về xây lắp19,8002m2
66Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0783tấn
67Lắp dựng lan can INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp8,487m2
68Trụ INOX D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp4trụ
69Bi INOX D80Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bi
70Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V - Yêu cầu về xây lắp285,5289m2
71Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch lát chống trơn 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15,9685m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 500x120mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24,5032m2
73Ốp tường khu vệ sinh KT gạch ốp vệ sinh 300x450mmChương V - Yêu cầu về xây lắp67,465m2
74Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp85,2976m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp148,33m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp335,45m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp134,584m2
78Kẻ mạch chi tường kiến trúc (Vận dụng NC)Chương V - Yêu cầu về xây lắp126,3m
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp505,8162m2
80Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,63m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp407,36m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.014,5262m2
83Trát sênô, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp144,356m2
84Láng sênô, dày 3cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,275m2
85Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm Sika Latex (Quét vữa chống thấm 3 lớp)Chương V - Yêu cầu về xây lắp106,455m2
86Sản xuất cửa đi, cửa nhôm , kính AT 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp57,24m2
87Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
88Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
89Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm , kính AT 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp39,6m2
90Bộ phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
91Sản xuất vách kính, Vách khung nhôm , kính AT 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12,92m2
92Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9462tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp34,40841m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp62,928m2
95Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8782tấn
96Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0582tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp79,22221m2
98Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9364tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0323100m2
100Tôn úp sườn, úp bờ chảyChương V - Yêu cầu về xây lắp37,7m
101Xây tường thẳng bo két nước trên mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3557m3
102Láng lòng láng dốc, máng nước dày 1cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8m2
103Trát thành bo két nước, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,5328m2
104Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48100m
105Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,012100m
106Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
107Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
108Đai giữ phễu + đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,015100m
110Cút nhựa UPVC 135 độ ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
111Thép tấm 200x200x3Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2313kg
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp105m
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp70,4m
115Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp16cọc
116Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp27,1041m3
117Đắp đất chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp27,104m3
118Bật sắt fi 10 L=130Chương V - Yêu cầu về xây lắp105cái
119Lắp đặt Tủ điện phân phối tổng 100x200x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21 tủ
120Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 1 bóng 40WChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
121Lắp đặt đèn ốp trần Led 8WChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
122Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường 20WChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ 80WChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
125Đế âm, mặt che ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp57m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp24m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp207m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp250m
130Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp320m
131Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp47cái
132Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
133Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
136Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp35hộp
137Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp24hạt
138Hạt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp2hạt
139Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp2kg
140Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3cuộn
141Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1428100m3
142Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0744tấn
143Bê tông móng bể tự hoại, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2601m3
144Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,3826m3
145Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,161m2
146Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,53m2
147Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,53m2
148Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về xây lắp33,691m2
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1428100m3
150Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0397100m2
151Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,071tấn
152Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,838m3
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
154Vách ngăn vệ sinh vách Compsite (m2 hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6464m2
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Bồn ngang)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
156Lắp đặt chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
157Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 1 đường nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
158Ống xả chữ P (Ở chậu rửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2ống
159Ống xả chậu rửa có chặn nước (Ở chậu rửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2ống
160Dây cấp nước (Ở chậu rửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2ống
161Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
162Lắp đặt vòi rửa sànChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
163Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
164Hộp đựng giấy VSChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
165Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
166Van xả tiểuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
167Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
168Lắp đặt phễu thu nước sàn D75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
169Xi phông phễu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
170Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,365100 m
171Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
172Rắc co HDPE ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
173Van phao cơ ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
174Cút 90 độ HDPE ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
175Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25100m
176Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,175100m
177Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
178Lắp đặt van khóa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
179Cút 90 độ PPR ĐK 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
180Cút 90 độ PPR ĐK 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
181Tê đều PPR ĐK 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
182Tê đều PPR ĐK 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
183Rắc co PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
184Côn thu PPR 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
185Thông tứ PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
186Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,067100m
187Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,155100m
188Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,11100m
189Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
190Y uPVC ĐK 110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
191Tê nhựa uPVC ĐK 110Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
192Lắp nút bịt nhựa Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
193Cút uPVC 135 độ ĐK 60Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
194Y uPVC ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
195Côn thu UPVC 60x34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
196Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 34Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
197Tê uPVC 90 độ ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
198Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bình
199Bình khí chữa cháy CO2-MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bình
200Hộp cứu hỏa KT 500x600x180mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
201Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
202Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp18,4681m3
203Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,104m3
204Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,0864m3
205Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18m2
206Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,36m2
207Đắp đất trả rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp6,156m3
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0612100m2
209Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0733tấn
210Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,988m3
211Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc n sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->