Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627607-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201068514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:41:00 đến ngày 2021-06-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,108,273,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỜ KÈ
1 Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 68,5 100m2
2 Đào bụi dừa nước Theo hồ sơ thiết kế 685 m2
3 Đào san đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 10,5 100m3
4 Đá 4x6 làm lớp lót móng Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 75 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1.916,349 m3
7 Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 376,707 tấn
8 Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 6,896 tấn
9 Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 50,501 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 113,593 100m2
11 Thép tấm 120x330x10mm Theo hồ sơ thiết kế 14,051 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép Theo hồ sơ thiết kế 14,051 tấn
13 Gia công kết cấu thép Hộp nối cọc 35x35 Theo hồ sơ thiết kế 49,898 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 2.000 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 2.000 cấu kiện
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 479,087 10 tấn/km
17 Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính vật liệu phụ) Theo hồ sơ thiết kế 0,999 tấn
18 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,536 100m
19 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 2,304 100m
20 Thép hình làm khung định vị Theo hồ sơ thiết kế 2,34 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 19,04 tấn
22 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm Theo hồ sơ thiết kế 1,8 100m
23 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Theo hồ sơ thiết kế 6 mối nối
24 Nhổ cọc thép hình làm khung định vị dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1,54 100m cọc
25 Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 19,04 tấn
26 Sản xuất hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) Theo hồ sơ thiết kế 13,2515 tấn
27 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 16,512 100m
28 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 24,768 100m
29 Thép hình làm khung định vị Theo hồ sơ thiết kế 33,2733 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 180,8564 tấn
31 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đóng đứng Theo hồ sơ thiết kế 71,12 100m
32 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đóng xiên Theo hồ sơ thiết kế 85,4 100m
33 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Theo hồ sơ thiết kế 559 mối nối
34 Nhổ cọc thép hình làm khung định vị dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 16,512 100m cọc
35 Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 180,8564 tấn
36 Đập đầu cọc BTCT Theo hồ sơ thiết kế 31,1456 m3
37 Quét Bitum hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 553,7 m2
38 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 8,4 100m
39 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
40 Đóng cừ Larsen khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 73,1 100m
41 Đóng cừ Larsen IV khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 28,9 100m
42 Sản xuất hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) Theo hồ sơ thiết kế 6,82 tấn
43 Thép hình làm khung vây Theo hồ sơ thiết kế 12,12 tấn
44 Hao phí cừ Larsen IV Theo hồ sơ thiết kế 48,63 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 84,07 tấn
46 Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 84,07 tấn
47 Nhổ cọc thép hình làm khung định vị dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 8,4 100m cọc
48 Nhổ cừ larsen dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 73,1 100m
49 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 252,15 m3
50 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1.199,25 m3
51 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 612,4045 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 7,2486 100m2
53 Ván khuôn thép, ván khuôn tường kè Theo hồ sơ thiết kế 37,2253 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,0738 tấn
55 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 69,0053 tấn
56 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6927 tấn
57 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 69,2722 tấn
58 Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối PVC Theo hồ sơ thiết kế 274,3 m
59 Lắp đặt Ống PVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế 1,718 100m
60 Đá dăm 4x6 làm tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế 132,624 m3
61 Đá dăm 1x2 làm tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế 55,26 m3
62 Rải vải địa kỹ thuật R>=13,5KN/m Theo hồ sơ thiết kế 16,578 100m2
63 Đào đất mái kè, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 51,5731 100m3
64 Đào nạo vét bùn đất mái kè, chiều cao đổ đất Theo hồ sơ thiết kế 35,8133 100m3
65 Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 1 km Theo hồ sơ thiết kế 87,3865 100m3
66 Đá hộc thả rối dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 3.118,6114 m3
67 Thả đá rời trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 335,8606 m3
68 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN Theo hồ sơ thiết kế 25,0655 100m2
69 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=24kN Theo hồ sơ thiết kế 138,9949 100m2
70 Thảm đá bọc PVC (5x2x0,3)m (Dưới nước) Theo hồ sơ thiết kế 744 thảm
71 Thảm đá bọc PVC (5x2x0,5)m (Dưới nước) Theo hồ sơ thiết kế 312 thảm
72 Làm và thả rọ đá, loại rọ 5x2x0,5 m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 345 rọ
73 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 664 rọ
74 Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 2.915,7484 100m
75 Cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 132,8 m3
76 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 2,88 100m
77 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
78 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,756 m3
79 Cốt thép cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0556 tấn
80 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0151 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,4851 tấn
82 Cung cấp bu lông M12x35 Theo hồ sơ thiết kế 80 bộ
83 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 140mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
85 Biển báo chữ nhật 1,2x2,8 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
86 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,0316 tấn
87 Thép ống mạ kẽm D60 dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 11,15 m
88 Thép tấm mạ kẽm 20x50x5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0013 tấn
89 Thép tấm mạ kẽm 100x100x10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0063 tấn
90 Bu lông không rỉ M10, L=250 Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
91 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 11,15 m2
92 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,142 m3
93 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1052 tấn
94 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8 m2
96 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,542 m3
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ, GIA CỐ NỀN, THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG MỐC RANH (TOÀN TUYẾN KÈ)
1 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 157,2984 100m
2 Đắp đất công trình, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế 19,56 100m3
3 Đắp đất công trình, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế 14,8293 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 8,51 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,1513 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 1,3838 100m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 69,1875 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.383,75 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 1.383,75 m2
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 55,5418 m3
11 Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 65,7731 m3
12 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 105,5293 m3
13 Bê tông nắp mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 24,57 m3
14 Cốt thép mương, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0681 tấn
15 Cốt thép mương, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 13,0594 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L50x50x4 Theo hồ sơ thiết kế 10,0224 tấn
17 Cốt thép tấm nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,8405 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế 19,5455 100m2
19 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,4742 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt nắp mương Theo hồ sơ thiết kế 780 cấu kiện
21 Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối PVC Theo hồ sơ thiết kế 118,25 m
22 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,9552 m3
23 Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,452 m3
24 Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0133 tấn
25 Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,2545 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L50x50x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,1645 tấn
27 Cốt thép tấm nắp hố ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,2293 tấn
28 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 1,5667 100m2
29 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,0792 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
31 Đào móng cống thoát nước, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
33 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 16,608 100m
34 Cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,595 m3
35 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,587 m3
36 Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 4,732 m3
37 Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,816 m3
38 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 7,3121 m3
39 Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,27 m3
40 Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0104 tấn
41 Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,6654 tấn
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L50x50x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,0512 tấn
43 Cốt thép tấm nắp hố ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,0794 tấn
44 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,4704 100m2
45 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,0168 100m2
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế 0,3464 100m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
48 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
49 Gia công lắp đặt thép mạ kẽm D60 dày 1,2mm làm lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,188 100m
50 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 2 rọ
51 Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ Theo hồ sơ thiết kế 0,4773 1 tấn
52 Cung cấp Tấm đệm cao su dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Cung cấp Bulong D50x500 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
54 Cung cấp Bulong D12x50 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
55 Cung cấp Bulong D32x200 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
56 Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ Theo hồ sơ thiết kế 0,4773 1 tấn
57 Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,616 m3
58 Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,1646 tấn
59 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
60 Sơn phản quang trụ tiêu Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m2
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ XÂY
1 Đào đất mái kè, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,4345 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,5008 100m3
3 Đắp đất công trình, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế 1,1685 100m3
4 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 242,3822 100m
5 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 22,474 m3
6 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 27,124 m3
7 Đá xây vữa M150 Theo hồ sơ thiết kế 173,251 m3
8 Đá hộc thả rối Theo hồ sơ thiết kế 140,7705 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN Theo hồ sơ thiết kế 5,9387 100m2
10 Cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm Theo hồ sơ thiết kế 1,525 100m2
11 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn,R>=13,5kN Theo hồ sơ thiết kế 1,7696 100m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,86%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.906E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1351E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45,47 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->