Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201068514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:41:00 đến ngày 2021-06-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,108,273,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỜ KÈ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 68,5 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi dừa nước | Theo hồ sơ thiết kế | 685 | m2 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | 100m3 |
| 4 | Đá 4x6 làm lớp lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.916,349 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 376,707 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6,896 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 50,501 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 113,593 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm 120x330x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,051 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,051 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép Hộp nối cọc 35x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,898 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 479,087 | 10 tấn/km |
| 17 | Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,999 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | 100m |
| 20 | Thép hình làm khung định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | tấn |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 23 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 24 | Nhổ cọc thép hình làm khung định vị dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m cọc |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | tấn |
| 26 | Sản xuất hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2515 | tấn |
| 27 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 16,512 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 24,768 | 100m |
| 29 | Thép hình làm khung định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 33,2733 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 180,8564 | tấn |
| 31 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đóng đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 71,12 | 100m |
| 32 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đóng xiên | Theo hồ sơ thiết kế | 85,4 | 100m |
| 33 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 559 | mối nối |
| 34 | Nhổ cọc thép hình làm khung định vị dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,512 | 100m cọc |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 180,8564 | tấn |
| 36 | Đập đầu cọc BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 31,1456 | m3 |
| 37 | Quét Bitum hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 553,7 | m2 |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 40 | Đóng cừ Larsen khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 73,1 | 100m |
| 41 | Đóng cừ Larsen IV khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,9 | 100m |
| 42 | Sản xuất hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,82 | tấn |
| 43 | Thép hình làm khung vây | Theo hồ sơ thiết kế | 12,12 | tấn |
| 44 | Hao phí cừ Larsen IV | Theo hồ sơ thiết kế | 48,63 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 84,07 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 84,07 | tấn |
| 47 | Nhổ cọc thép hình làm khung định vị dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 100m cọc |
| 48 | Nhổ cừ larsen dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 73,1 | 100m |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 252,15 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.199,25 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 612,4045 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2486 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ thiết kế | 37,2253 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0738 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 69,0053 | tấn |
| 56 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6927 | tấn |
| 57 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 69,2722 | tấn |
| 58 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 274,3 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,718 | 100m |
| 60 | Đá dăm 4x6 làm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 132,624 | m3 |
| 61 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 55,26 | m3 |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật R>=13,5KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 16,578 | 100m2 |
| 63 | Đào đất mái kè, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 51,5731 | 100m3 |
| 64 | Đào nạo vét bùn đất mái kè, chiều cao đổ đất | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8133 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 1 km | Theo hồ sơ thiết kế | 87,3865 | 100m3 |
| 66 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3.118,6114 | m3 |
| 67 | Thả đá rời trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 335,8606 | m3 |
| 68 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN | Theo hồ sơ thiết kế | 25,0655 | 100m2 |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=24kN | Theo hồ sơ thiết kế | 138,9949 | 100m2 |
| 70 | Thảm đá bọc PVC (5x2x0,3)m (Dưới nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 744 | thảm |
| 71 | Thảm đá bọc PVC (5x2x0,5)m (Dưới nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 312 | thảm |
| 72 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 5x2x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | rọ |
| 73 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 664 | rọ |
| 74 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2.915,7484 | 100m |
| 75 | Cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 132,8 | m3 |
| 76 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,756 | m3 |
| 79 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0556 | tấn |
| 80 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4851 | tấn |
| 82 | Cung cấp bu lông M12x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Biển báo chữ nhật 1,2x2,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 87 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,15 | m |
| 88 | Thép tấm mạ kẽm 20x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0013 | tấn |
| 89 | Thép tấm mạ kẽm 100x100x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0063 | tấn |
| 90 | Bu lông không rỉ M10, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,15 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,142 | m3 |
| 93 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1052 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 96 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,542 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, GIA CỐ NỀN, THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG MỐC RANH (TOÀN TUYẾN KÈ) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 157,2984 | 100m |
| 2 | Đắp đất công trình, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,56 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8293 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,51 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1513 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3838 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,1875 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.383,75 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.383,75 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 55,5418 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,7731 | m3 |
| 12 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,5293 | m3 |
| 13 | Bê tông nắp mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,57 | m3 |
| 14 | Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0681 | tấn |
| 15 | Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0594 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0224 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8405 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5455 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4742 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt nắp mương | Theo hồ sơ thiết kế | 780 | cấu kiện |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 118,25 | m |
| 22 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9552 | m3 |
| 23 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 24 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 25 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2545 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1645 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm nắp hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2293 | tấn |
| 28 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5667 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0792 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Đào móng cống thoát nước, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 16,608 | 100m |
| 34 | Cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,595 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,587 | m3 |
| 36 | Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,732 | m3 |
| 37 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,816 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3121 | m3 |
| 39 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 40 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 41 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6654 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm nắp hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0794 | tấn |
| 44 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4704 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3464 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 49 | Gia công lắp đặt thép mạ kẽm D60 dày 1,2mm làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m |
| 50 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | rọ |
| 51 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4773 | 1 tấn |
| 52 | Cung cấp Tấm đệm cao su dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp Bulong D50x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 54 | Cung cấp Bulong D12x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 55 | Cung cấp Bulong D32x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4773 | 1 tấn |
| 57 | Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 58 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1646 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 60 | Sơn phản quang trụ tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào đất mái kè, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5008 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1685 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc > 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 242,3822 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,474 | m3 |
| 6 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,124 | m3 |
| 7 | Đá xây vữa M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,251 | m3 |
| 8 | Đá hộc thả rối | Theo hồ sơ thiết kế | 140,7705 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9387 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,525 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn,R>=13,5kN | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7696 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,86% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.906E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1351E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45,47 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 45.470.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi