Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628220-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210627900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:40:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,016,086,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công)
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 10.335 kg
2 Cát vàng B cấp 18,135
3 Đá 1x2 B cấp 32,825
4 Ván khuôn thép B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 65 móng
5 Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 65 bộ
6 Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 35,75
7 Đào đất thủ công cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 65 móng
8 Đắp đất công trình Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 65 móng
B Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 - 1,5x1,5x1M (Đào thủ công)
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 11.381 kg
2 Cát vàng B cấp 19,969
3 Đá 1x2 B cấp 36,1
4 Ván khuôn thép B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 19 móng
5 Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 38 bộ
6 Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 38,38
7 Đào đất thủ công cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 19 móng
8 Đắp đất công trình Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 19 móng
C Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc
1 Cáp đồng trần M25mm² A cấp 57,5 kg
2 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn A cấp 23 cọc
3 Ống PVC Ø21 A cấp 92 mét
4 Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 A cấp 46 cái
5 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép A cấp 69 bộ
6 Kẹp cọc tiếp đất A cấp 23 cái
7 Kéo rãi và lắp dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 57,5 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 23 cọc
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 5,75
10 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 5,75
D Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf
1 Cột bê tông ly tâm 14m A cấp 103 cột
2 Sơn đen kẻ biển và đánh số cột B cấp 3,605 kg
3 Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột B cấp 7,725 kg
4 Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột B cấp 1,545 kg
5 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 103 cột
E Bộ xà kép 800 cột đơn lệch - X-8KL
1 Đà mạ kẽm L75x75x8 MK - 0,8m (L = 800 x 02 thanh + 100 x 02 cóc) A cấp 6 bộ
2 Thanh chống L 50x50x5 - 0,71m (L = 710 x 02 thanh) A cấp 6 bộ
3 Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 6 bộ
4 Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 6 bộ
5 Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 6 bộ
6 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
F Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ + nâng cấp lên bộ kép
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (02 thanh chống) A cấp 4 bộ
2 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (02 thanh chống) SDL A cấp (SDL) 4 bộ
3 Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m (02 thanh chống) A cấp 16 bộ
4 Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 A cấp 4 bộ
5 Chân sứ đỉnh ( SDL) A cấp (SDL) 4 bộ
6 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 16 bộ
7 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 16 bộ
8 Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 8 bộ
9 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
G Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 13 bộ
2 Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 26 bộ
3 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 26 bộ
4 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 13 bộ
5 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 13 bộ
6 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
H Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-24ĐL
1 Đà L75x75x8 MK - 2,4m, lệch toàn phần A cấp 14 bộ
2 Thanh chống đà V75x75x8 - 2,1m A cấp 14 bộ
3 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 14 bộ
4 Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 28 bộ
5 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
I Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL
1 Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (L = 400 x 02 thanh) A cấp 18 bộ
2 Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (L = 400 x 02 thanh) A cấp 18 bộ
3 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 18 bộ
4 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 18 bộ
5 Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 18 bộ
6 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
J Bộ tháp đơn 3000 cột đơn
1 Đà đỡ U120 - 3m A cấp 7 Bộ
2 Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 14 bộ
3 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 14 bộ
4 Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
K Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K
1 Đà đỡ U120 - 3m A cấp 6 bộ
2 Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 6 bộ
3 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 6 bộ
4 Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
L Bộ thanh giằng cột Pi tim 1600 - G-16KP
1 Thanh ngang dài 1,6m A cấp 2 bộ
2 Thanh giằng dài 2m A cấp 2 bộ
3 Côdê Ø 195-Fe 8x100 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)) A cấp 4 bộ
4 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
5 Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 4 bộ
6 Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 8 bộ
7 Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 2 bộ
8 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
M Bộ boulon ghép trụ BTLT 14m
1 Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 19 cái
2 Bulông VRS M16x600 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 19 cái
3 Bulông M22x850VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 19 cái
N Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 A cấp 202 kg
2 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² A cấp 1.914 mét
3 Cáp Duplex Du-CV-2x6 A cấp 209 mét
4 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U A cấp (Theo bản vẽ thiết kế) 54 bộ
5 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV A cấp (Theo bản vẽ thiết kế) 115 bộ
6 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ A cấp 17 bộ
7 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ A cấp 4 bộ
8 Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng A cấp 5 bộ
9 Cách điện treo Polymer 24kV-70KN A cấp 22 chuỗi
10 Giáp buộc cổ dây đơn bọc ACXH50 A cấp 72 cái
11 Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH50 & AC50 A cấp 27 cái
12 Giáp buộc cổ sứ đơn composite cho dây ACX70 A cấp 315 cái
13 Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACX70 A cấp 63 cái
14 Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH185 A cấp 18 cái
15 Giáp buộc cổ sứ đơn composite cho dây ACXH185 A cấp 182 cái
16 Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 6 bộ
17 Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc A cấp 4 bộ
18 Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 17 bộ
19 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 138 bộ
20 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 33 bộ
21 Nắp chụp silicon đầu cực LBFCO, 2 cực 3 màu A cấp 13 bộ
22 Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu A cấp 35 bộ
23 Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu A cấp 17 bộ
24 Nắp chụp silicon đầu cực LBS 3 màu A cấp 4 bộ
25 Giáp néo cho dây 50 A cấp 22 cái
26 Kẹp IPC 95-35 A cấp 36 cái
27 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² A cấp 2 cái
28 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 A cấp 50 cái
29 Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 21 cuộn
30 Băng keo cách điện 24KV - 9m A cấp 7 cuộn
31 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 22 bộ
32 Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
33 Móc treo chữ U A cấp 58 cái
34 Ống nối chịu lực cho dây AC50 A cấp 1 cái
35 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Theo bản vẽ thiết kế 1,018 km
36 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-50mm² Theo bản vẽ thiết kế 1,876 km
37 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 54 bộ
38 Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 17 bộ
39 Lắp Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
40 Lắp Bộ cách điện đứng SĐU-24kV Theo bản vẽ thiết kế 115 bộ
41 Lắp giá đỡ Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
O Phần thiết bị đường dây
1 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) A cấp 5 bộ
2 FuseLink 10K A cấp 5 cái
3 Lắp đặt FCO Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
P Móng trụ 8,5 - MBT8,5 (Đào thủ công)
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 3.900 kg
2 Cát vàng B cấp 6,825
3 Đá 1x2 B cấp 12,285
4 Ván khuôn thép B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 65 móng
5 Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 12,35
6 Đào đất thủ công cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 65 móng
7 Đắp đất công trình Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 65 móng
Q Móng trụ 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 (Đào thủ công)
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 2.112 kg
2 Cát vàng B cấp 3,696
3 Đá 1x2 B cấp 6,666
4 Ván khuôn thép B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 22 móng
5 Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 6,6
6 Đào đất thủ công cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 22 móng
7 Đắp đất công trình Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 22 móng
R Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc
1 Cáp đồng trần M25mm² A cấp 58,5 kg
2 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn A cấp 39 cọc
3 Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) - lỗ Ø14 A cấp 39 cái
4 Ống PVC Ø21 A cấp 156 mét
5 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép A cấp 117 bộ
6 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế 9,75
7 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 9,75
8 Kéo rãi và lắp dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 58,5 kg
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế 39 cọc
S Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m-300kgf A cấp 108 trụ
2 Sơn đen kẻ biển và đánh số cột B cấp 3,78 kg
3 Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột B cấp 8,1 kg
4 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 108 trụ
T Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp hạ thế ABC 3x50 A cấp 930 mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x70 A cấp 4.290 mét
3 Cáp Duplex Du-CV-2x6 A cấp 927 mét
4 Cáp hạ thế ABC 4x70 A cấp 1.853 mét
5 Rack 1 sứ + sứ ống chỉ A cấp 163 bộ
6 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 A cấp 48 cái
7 Giá khoảng cách A cấp 1 bộ
8 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 49 bộ
9 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 74 bộ
10 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 46 bộ
11 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 5 bộ
12 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² A cấp 8 cái
13 Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc A cấp 104 bộ
14 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc A cấp 41 bộ
15 Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 9 bộ
16 Bulông mắt 16x250 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 25 bộ
17 Bulông mắt 16x350 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 17 bộ
18 Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 9 cuộn
19 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² A cấp 71 cái
20 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² A cấp 10 cái
21 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² A cấp 109 cái
22 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² A cấp 20 cái
23 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² A cấp 44 cái
24 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm² Theo bản vẽ thiết kế 0,912 km
25 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² Theo bản vẽ thiết kế 4,206 km
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² Theo bản vẽ thiết kế 1,817 km
27 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 163 bộ
U Bộ tháp kép 2000 cột đơn
1 Đà đỡ U120 - 2m A cấp 16 Bộ
2 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 16 bộ
3 Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 16 bộ
4 Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
V Bộ tháp đơn 3000 cột đơn
1 Đà đỡ U120 - 3m A cấp 6 Bộ
2 Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 12 bộ
3 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 12 bộ
4 Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
W Bộ tháp đơn 2000 cột đơn
1 Đà đỡ U120 - 2m A cấp 20 Bộ
2 Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 40 bộ
3 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 40 bộ
4 Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
X Hộp phân phối hạ áp 6 cực và phụ kiện - 3 pha
1 Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A A cấp 109 bộ
2 Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 218 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² A cấp 327 cái
4 Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 A cấp 109 cái
5 Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² A cấp 327 cái
6 Cáp đồng bọc 600V-CV25 A cấp 490,5 mét
7 Lắp hộp phân phối Theo bản vẽ thiết kế 109 bộ
Y PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA (3 TRẠM)
Z 1. PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA A cấp 3 máy
2 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) A cấp 3 bộ
3 FuseLink 3K A cấp 3 cái
4 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) A cấp 3 bộ
5 MCCB 2 cực-600V-100A: A cấp 3 cái
6 TI HT 100/5A O.D: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC A cấp 6 cái
7 Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC A cấp 3 cái
8 Lắp đặt máy biến áp 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 máy
9 Lắp đặt FCO Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
10 Lắp đặt chống sét van Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
11 Lắp đặt áptômát Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt biến dòng Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt điện kế Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
AA 2. PHẦN VẬT LIỆU
AB Bulông bắt MBA
1 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc (bắt MBA) A cấp 6 bộ
AC Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO
1 Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng A cấp 3 bộ
2 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 6 bộ
3 Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 9 bộ
4 Lắp đặt giá đỡ Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
AD Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 A cấp 3 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 6 cái
3 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 6 bộ
4 Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 12 bộ
5 Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê A cấp 12 bộ
6 Lắp thùng điện kế Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
AE Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc
1 Cáp đồng trần M25mm² A cấp 20 kg
2 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn A cấp 8 cọc
3 Kẹp cọc tiếp đất A cấp 8 cái
4 Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 A cấp 3 cái
5 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 A cấp 6 cái
6 Ống PVC Ø21 A cấp 12 mét
7 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) A cấp 9 bộ
8 Kéo rãi và lắp dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 20 kg
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cọc
10 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 0,75
11 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,75
AF Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha
1 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² A cấp 9 mét
2 Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 A cấp 6 cái
3 Chụp bảo vệ MBA A cấp 3 bộ
4 Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu A cấp 3 bộ
5 Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu A cấp 3 bộ
6 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 9 mét
AG Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V-CV95 A cấp 108 mét
2 Cáp đồng bọc 600V-CV50 A cấp 18 mét
3 Cáp đồng bọc 600V-CV10 A cấp 30 mét
4 Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen A cấp 1,5 mét
5 Đầu cosse Cu 95mm² A cấp 12 cái
6 Đầu cosse Cu 50mm² A cấp 6 cái
7 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 6 bộ
8 Kẹp splipbolt Cu-Al A35-50/C10-50 A cấp 18 cái
9 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 A cấp 12 cái
10 Ống HDPE xoắn Ø85/65 : 1x8m A cấp 24 mét
11 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép A cấp 18 bộ
12 Keo dán ống PVC A cấp 3 ống
13 Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 3 cuộn
14 Băng keo cách điện 24KV - 9m : (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 3 cuộn
15 Hộp Silicon A cấp 3 hộp
16 Biển báo an toàn (theo mẫu Điện lực ) A cấp 3 Bảng
17 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) A cấp 3 Bảng
18 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 156 mét
19 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
20 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
21 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Theo bản vẽ thiết kế 24 mét
22 Lắp bộ đai thép Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
23 Lắp bảng báo Theo bản vẽ thiết kế 6 Bảng
AH TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (4 TRẠM)
AI 1. PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA A cấp 4 máy
2 FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) A cấp 4 bộ
3 FuseLink 6K A cấp 4 cái
4 Chống sét van LA 18kV - 10kA A cấp 4 bộ
5 MCCB 2 cực-460V-125A: A cấp 4 cái
6 TI HT 150/5A O.D: TÀI SẢN ĐiỆN LỰC A cấp 8 cái
7 Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A TÀI SẢN ĐiỆN LỰC A cấp 4 cái
8 Lắp đặt máy biến áp 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 4 máy
9 Lắp đặt FCO Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
10 Lắp đặt chống sét van Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
11 Lắp đặt áptômát Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt biến dòng Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt điện kế Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
AJ 2. PHẦN VẬT LIỆU
AK Bulông bắt MBA
1 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc (bắt MBA) A cấp 8 bộ
AL Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO
1 Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng A cấp 4 bộ
2 Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO A cấp 4 cái
3 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 8 bộ
4 Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 12 bộ
5 Lắp đặt giá đỡ Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
AM Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 A cấp 4 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 8 cái
3 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 8 bộ
4 Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 16 bộ
5 Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê A cấp 16 bộ
6 Lắp thùng điện kế Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
AN Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc
1 Cáp đồng trần M25mm²: A cấp 20 kg
2 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn A cấp 8 cọc
3 Kẹp cọc tiếp đất: A cấp 8 cái
4 Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 A cấp 4 cái
5 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 A cấp 8 cái
6 Ống PVC Ø21 A cấp 16 mét
7 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) A cấp 12 bộ
8 Kéo rãi và lắp dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 20 kg
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cọc
10 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 1
11 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 1
AO Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha
1 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² A cấp 24 mét
2 Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 : 2 bộ A cấp 8 cái
3 Chụp bảo vệ MBA A cấp 8 bộ
4 Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu A cấp 4 bộ
5 Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu A cấp 4 bộ
6 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 24 mét
AP Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50KVA
1 Cáp đồng bọc 600V-CV95 A cấp 144 mét
2 Cáp đồng bọc 600V-CV50 A cấp 24 mét
3 Cáp đồng bọc 600V-CV10 A cấp 40 mét
4 Cáp CVV3x4mm² : vàng , trắng, đen A cấp 2 mét
5 Đầu cosse Cu 95mm² A cấp 16 cái
6 Đầu cosse Cu 50mm² A cấp 8 cái
7 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 8 bộ
8 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 A cấp 16 cái
9 Ống HDPE xoắn Ø85/65 A cấp 32 mét
10 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép A cấp 24 bộ
11 Băng keo điện hạ thế : (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 4 cuộn
12 Keo dán ống PVC : (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 4 ống
13 Biển báo an toàn ( theo mẫu Điện lực ) A cấp 4 Bảng
14 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) A cấp 4 Bảng
15 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 208 mét
16 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
17 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
18 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Theo bản vẽ thiết kế 32 mét
19 Lắp bộ đai thép Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
20 Lắp bảng báo Theo bản vẽ thiết kế 8 Bảng
AQ TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA DI DỜI (1 TRẠM)
AR 1. PHẦN THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Sử dụng lại máy hiện hữu) Theo bản vẽ thiết kế 1 máy
2 Lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Sử dụng lại máy hiện hữu) Theo bản vẽ thiết kế 1 máy
3 Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) (Sử dụng lại) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) (Sử dụng lại ) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Tháo dỡ Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) (Sử dụng lại ) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) (Sử dụng lại ) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Tháo lắp lại MCCB 3 cực 600V -250A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Tháolắp lại TI HT 250/5A O.D: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Tháo lắp lại Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
AS 1.2. PHẦN VẬT LIỆU
AT Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO
1 Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng A cấp 1 bộ
2 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
3 Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 3 bộ
4 Lắp đặt giá đỡ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
AU Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 A cấp 1 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 2 cái
3 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
4 Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 4 bộ
5 Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê A cấp 4 bộ
6 Lắp thùng điện kế Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
AV Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc
1 Cáp đồng trần M25mm² A cấp 5 kg
2 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn A cấp 2 cọc
3 Kẹp cọc tiếp đất A cấp 2 cái
4 Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 A cấp 1 cái
5 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 A cấp 2 cái
6 Ống PVC Ø21 A cấp 4 mét
7 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) A cấp 3 bộ
8 Kéo rãi và lắp dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 5 kg
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 2 cọc
10 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 0,25
11 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,25
AW Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha
1 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² A cấp 3 mét
2 Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 A cấp 2 cái
3 Chụp bảo vệ MBA A cấp 6 bộ
4 Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu A cấp 1 bộ
5 Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu A cấp 1 bộ
6 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 3 mét
AX Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50KVA
1 Cáp đồng bọc 600V-CV95 A cấp 36 mét
2 Cáp đồng bọc 600V-CV50 A cấp 6 mét
3 Cáp đồng bọc 600V-CV10 A cấp 10 mét
4 Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen A cấp 0,5 mét
5 Đầu cosse Cu 95mm² A cấp 4 cái
6 Đầu cosse Cu 50mm² A cấp 2 cái
7 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
8 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 A cấp 4 cái
9 Ống HDPE xoắn Ø85/65 A cấp 8 mét
10 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép A cấp 6 bộ
11 Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 1 cuộn
12 Keo dán ống PVC (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 1 ống
13 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 52 mét
14 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
15 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Theo bản vẽ thiết kế 8 mét
17 Lắp bộ đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
AY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5KVA (1 TRẠM)
AZ 1. PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA A cấp 3 máy
2 FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) A cấp 3 bộ
3 FuseLink 3K A cấp 3 cái
4 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) A cấp 3 bộ
5 MCCB 3 cực 690V -200A A cấp 1 cái
6 TI HT 200/5A O.D - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC A cấp 3 cái
7 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC A cấp 1 cái
8 Lắp đặt máy biến áp 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 máy
9 Lắp đặt FCO Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
10 Lắp đặt chống sét van Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
11 Lắp đặt áptômát Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt biến dòng Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt điện kế Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
BA 2. PHẦN VẬT LIỆU
BB Giá chùm treo 3 MBT
1 Giá chùm treo máy biến áp 3x50 A cấp 1 bộ
2 Côdê Ø 224-Fe 8x80 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)) A cấp 2 bộ
3 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 6 bộ
4 Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
5 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
6 Lắp giá chùm 3x50 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
BC Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO - X24-FCO(FCO)
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 2 Bộ
2 Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 4 Bộ
3 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 4 bộ
4 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
5 Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 2 bộ
6 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
BD Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc
1 Cáp đồng trần M25mm² A cấp 6 kg
2 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn A cấp 2 cọc
3 Kẹp cọc tiếp đất: A cấp 2 cái
4 Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 A cấp 1 cái
5 Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 A cấp 2 cái
6 Ống PVC Ø21 A cấp 4 mét
7 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) A cấp 3 bộ
8 Kéo rãi và lắp dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 6 kg
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 2 cọc
10 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 1,3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 1,3
BE Thùng điện kế
1 Thùng điện kế - 1,0mx0,5mx0,35m A cấp 1 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 2 cái
3 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
4 Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 4 bộ
5 Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê A cấp 4 bộ
6 Lắp thùng điện kế Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
BF Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
1 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² A cấp 12 mét
2 Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 A cấp 6 cái
3 Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO A cấp 3 cái
4 Sứ đứng 24KV Loại Pin type A cấp 3 cái
5 Chụp bảo vệ MBA A cấp 3 bộ
6 Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu A cấp 3 bộ
7 Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu A cấp 3 bộ
8 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 12 mét
BG Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V-CV95 A cấp 30 mét
2 Cáp đồng bọc 600V-CV50 A cấp 10 mét
3 Cáp đồng bọc 600V-CV10 : T.Hòa xuống ĐK A cấp 10 mét
4 Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen A cấp 1 mét
5 Cáp CVV3x4mm² : xanh , trằng, đen A cấp 1 mét
6 Cáp CVV3x4mm² : đỏ , trằng, đen A cấp 1 mét
7 Đầu cosse Cu 95mm² A cấp 6 cái
8 Đầu cosse Cu 50mm² A cấp 2 cái
9 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
10 Ống HDPE xoắn Ø85/65 A cấp 8 mét
11 Côdê bắt ống HDPE 85 A cấp 3 bộ
12 Nút cao su chống thấm 85/65 A cấp 2 bộ
13 Mắt bịt lắp ống HDPE 85/65 A cấp 1 bộ
14 Băng keo chụp nước PVC80 A cấp 1 bộ
15 Hỗn hợp Epoxy A cấp 0,25 bộ
16 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép A cấp 6 bộ
17 Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 1 cuộn
18 Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm A cấp 1 Bảng
19 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) A cấp 1 Bảng
20 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 50 mét
21 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
22 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
23 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Theo bản vẽ thiết kế 8 mét
24 Lắp bộ đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
25 Lắp bảng báo Theo bản vẽ thiết kế 2 Bảng
BH PHẦN TCCS TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA LÊN 3x50KVA(1 TRẠM)
BI 1. PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA A cấp 3 máy
2 Tháo dỡ Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA TH thu hồi vật tư 3 máy
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) A cấp 3 bộ
4 Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) TH thu hồi vật tư 3 bộ
5 FuseLink 8K A cấp 3 cái
6 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) A cấp 3 bộ
7 Tháo Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - TH thu hồi vật tư 3 bộ
8 MCCB 3 cực 600V -250A A cấp 1 cái
9 TI HT 250/5A O.D: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC A cấp 3 cái
10 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC A cấp 1 cái
11 Tháo thu hồi MCCB 3 cực 600V -250A thu hồi vật tư 1 cái
12 Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.D: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC thu hồi vật tư 3 cái
13 Tháo thu hồi Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC thu hồi vật tư 1 cái
14 Lắp đặt máy biến áp 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 máy
15 Lắp đặt FCO Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
16 Lắp đặt chống sét van Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
17 Lắp đặt áptômát Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt biến dòng Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt điện kế Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
BJ 2. PHẦN VẬT LIỆU
BK Giá chùm treo 3 MBT
1 Giá chùm treo máy biến áp 3x50 A cấp 1 bộ
2 Tháo giá chùm treo máy biến áp 3x25 thu hồi vật tư 1 bộ
3 Côdê Ø 224-Fe 8x80 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)) A cấp 2 bộ
4 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 6 bộ
5 Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
6 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
7 Lắp đặt giá chùm 3x50 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
BL Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO - X24-FCO(FCO)
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 2 Bộ
2 Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 4 Bộ
3 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 4 bộ
4 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
5 Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 A cấp 2 bộ
6 Lắp xà có trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
BM Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV
1 Sứ đứng 24KV Loại Pin type A cấp 3 cái
2 Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO A cấp 3 cái
3 Ty sứ đứng 24KV A cấp 3 cái
4 Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 6 bộ
5 Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH50 & AC50 A cấp 3 cái
6 Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp Theo bản vẽ thiết kế 6 sứ
BN Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc
1 Cáp đồng trần M25mm² A cấp 6 kg
2 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn A cấp 2 cọc
3 Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 A cấp 1 cái
4 Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 A cấp 2 cái
5 Ống PVC Ø21 A cấp 4 mét
6 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) A cấp 3 bộ
7 Kéo rãi và lắp dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 6 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 2 cọc
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 0,25
10 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,25
BO Thùng điện kế
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 A cấp 1 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 2 cái
3 Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 2 bộ
4 Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc A cấp 4 bộ
5 Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê A cấp 4 bộ
6 Lắp thùng điện kế Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
BP Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
1 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² A cấp 12 mét
2 Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 A cấp 6 cái
3 Chụp bảo vệ MBA A cấp 3 bộ
4 Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu A cấp 3 bộ
5 Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu A cấp 3 bộ
6 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 12 mét
BQ Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA
1 Cáp đồng bọc 600V-CV120 A cấp 30 mét
2 Cáp đồng bọc 600V-CV95 A cấp 10 mét
3 Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV120 thu hồi vật tư 30 mét
4 Tháo thu hồi dây cáp đồng bọc 600V-CV95 thu hồi vật tư 10 mét
5 Cáp đồng bọc 600V-CV10 T.Hòa xuống ĐK A cấp 10 mét
6 Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen A cấp 1 mét
7 Cáp CVV3x4mm² : xanh , trằng, đen A cấp 1 mét
8 Cáp CVV3x4mm² : đỏ , trằng, đen A cấp 1 mét
9 Đầu cosse Cu 120mm² A cấp 6 cái
10 Đầu cosse Cu 95mm² A cấp 2 cái
11 Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm) A cấp 8 mét
12 Côdê bắt ống HDPE 85 A cấp 3 bộ
13 Nút cao su chống thấm 85/65 A cấp 2 bộ
14 Mắt bịt lắp ống HDPE 85/65 A cấp 1 bộ
15 Băng keo chụp nước PVC80 A cấp 1 bộ
16 Hỗn hợp Epoxy A cấp 0,25 bộ
17 Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép A cấp 6 bộ
18 Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) A cấp 1 cuộn
19 Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm A cấp 1 Bảng
20 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) A cấp 1 Bảng
21 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 30 mét
22 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 20 mét
23 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
24 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
25 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Theo bản vẽ thiết kế 8 mét
26 Lắp bộ đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
27 Lắp bảng báo Theo bản vẽ thiết kế 2 Bảng
BR Vật tư tháo gở - thu hồi
1 Nhổ cột bêtông vuông 7,5 m thu hồi vật tư 12 Bộ
2 Nhổ cột bêtông ly tâm 7,5 m thu hồi vật tư 15 Bộ
3 Nhổ cột bêtông vuông 10,5 m thu hồi vật tư 13 Bộ
4 Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m thu hồi vật tư 7 Bộ
5 Tháo thu hồi bộ tháp sắt 2,5m thu hồi vật tư 6 Bộ
6 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 thu hồi vật tư 0,2 Km
7 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 thu hồi vật tư 0,824 Km
BS Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
BT Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thử nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->