Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:40:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,016,086,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 10.335 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 18,135 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 32,825 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 65 | móng |
| 5 | Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 65 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 35,75 | m³ |
| 7 | Đào đất thủ công cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 65 | móng |
| 8 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 65 | móng |
| B | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 - 1,5x1,5x1M (Đào thủ công) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 11.381 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 19,969 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 36,1 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 19 | móng |
| 5 | Bulông M22x1000VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 38 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 38,38 | m³ |
| 7 | Đào đất thủ công cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 19 | móng |
| 8 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 19 | móng |
| C | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 57,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 23 | cọc |
| 3 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 92 | mét |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 46 | cái |
| 5 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 69 | bộ |
| 6 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 23 | cái |
| 7 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 57,5 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cọc |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,75 | m³ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,75 | m³ |
| D | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m | A cấp | 103 | cột |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 3,605 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 7,725 | kg |
| 4 | Sơn đỏ kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 1,545 | kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 103 | cột |
| E | Bộ xà kép 800 cột đơn lệch - X-8KL | |||
| 1 | Đà mạ kẽm L75x75x8 MK - 0,8m (L = 800 x 02 thanh + 100 x 02 cóc) | A cấp | 6 | bộ |
| 2 | Thanh chống L 50x50x5 - 0,71m (L = 710 x 02 thanh) | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| F | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ + nâng cấp lên bộ kép | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (02 thanh chống) | A cấp | 4 | bộ |
| 2 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (02 thanh chống) SDL | A cấp (SDL) | 4 | bộ |
| 3 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m (02 thanh chống) | A cấp | 16 | bộ |
| 4 | Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Chân sứ đỉnh ( SDL) | A cấp (SDL) | 4 | bộ |
| 6 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 7 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 8 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 8 | bộ |
| 9 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| G | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 13 | bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 26 | bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 26 | bộ |
| 4 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 13 | bộ |
| 5 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 13 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| H | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-24ĐL | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2,4m, lệch toàn phần | A cấp | 14 | bộ |
| 2 | Thanh chống đà V75x75x8 - 2,1m | A cấp | 14 | bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 14 | bộ |
| 4 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 28 | bộ |
| 5 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| I | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần (L = 400 x 02 thanh) | A cấp | 18 | bộ |
| 2 | Thanh chống đà V50x50x6 - 2,1m (L = 400 x 02 thanh) | A cấp | 18 | bộ |
| 3 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 18 | bộ |
| 4 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 18 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 18 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| J | Bộ tháp đơn 3000 cột đơn | |||
| 1 | Đà đỡ U120 - 3m | A cấp | 7 | Bộ |
| 2 | Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 14 | bộ |
| 3 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 14 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| K | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | |||
| 1 | Đà đỡ U120 - 3m | A cấp | 6 | bộ |
| 2 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| L | Bộ thanh giằng cột Pi tim 1600 - G-16KP | |||
| 1 | Thanh ngang dài 1,6m | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Thanh giằng dài 2m | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Côdê Ø 195-Fe 8x100 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)) | A cấp | 4 | bộ |
| 4 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 7 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 2 | bộ |
| 8 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| M | Bộ boulon ghép trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 19 | cái |
| 2 | Bulông VRS M16x600 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 19 | cái |
| 3 | Bulông M22x850VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 19 | cái |
| N | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | A cấp | 202 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | A cấp | 1.914 | mét |
| 3 | Cáp Duplex Du-CV-2x6 | A cấp | 209 | mét |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | A cấp (Theo bản vẽ thiết kế) | 54 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | A cấp (Theo bản vẽ thiết kế) | 115 | bộ |
| 6 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | A cấp | 17 | bộ |
| 7 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | A cấp | 4 | bộ |
| 8 | Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng | A cấp | 5 | bộ |
| 9 | Cách điện treo Polymer 24kV-70KN | A cấp | 22 | chuỗi |
| 10 | Giáp buộc cổ dây đơn bọc ACXH50 | A cấp | 72 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH50 & AC50 | A cấp | 27 | cái |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite cho dây ACX70 | A cấp | 315 | cái |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACX70 | A cấp | 63 | cái |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH185 | A cấp | 18 | cái |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite cho dây ACXH185 | A cấp | 182 | cái |
| 16 | Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 17 | Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 18 | Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 17 | bộ |
| 19 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 138 | bộ |
| 20 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 33 | bộ |
| 21 | Nắp chụp silicon đầu cực LBFCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 13 | bộ |
| 22 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 35 | bộ |
| 23 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 17 | bộ |
| 24 | Nắp chụp silicon đầu cực LBS 3 màu | A cấp | 4 | bộ |
| 25 | Giáp néo cho dây 50 | A cấp | 22 | cái |
| 26 | Kẹp IPC 95-35 | A cấp | 36 | cái |
| 27 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² | A cấp | 2 | cái |
| 28 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 50 | cái |
| 29 | Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 21 | cuộn |
| 30 | Băng keo cách điện 24KV - 9m | A cấp | 7 | cuộn |
| 31 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 22 | bộ |
| 32 | Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 33 | Móc treo chữ U | A cấp | 58 | cái |
| 34 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | A cấp | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,018 | km |
| 36 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-50mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 1,876 | km |
| 37 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 38 | Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 39 | Lắp Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 115 | bộ |
| 41 | Lắp giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| O | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | A cấp | 5 | bộ |
| 2 | FuseLink 10K | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| P | Móng trụ 8,5 - MBT8,5 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 3.900 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 6,825 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 12,285 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 65 | móng |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,35 | m³ |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 65 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 65 | móng |
| Q | Móng trụ 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 (Đào thủ công) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2.112 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,696 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 6,666 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 22 | móng |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,6 | m³ |
| 6 | Đào đất thủ công cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 22 | móng |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 22 | móng |
| R | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 58,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt một đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 39 | cọc |
| 3 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) - lỗ Ø14 | A cấp | 39 | cái |
| 4 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 156 | mét |
| 5 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 117 | bộ |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,75 | m³ |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,75 | m³ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 58,5 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | cọc |
| S | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m-300kgf | A cấp | 108 | trụ |
| 2 | Sơn đen kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 3,78 | kg |
| 3 | Sơn trắng kẻ biển và đánh số cột | B cấp | 8,1 | kg |
| 4 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | trụ |
| T | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50 | A cấp | 930 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x70 | A cấp | 4.290 | mét |
| 3 | Cáp Duplex Du-CV-2x6 | A cấp | 927 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | A cấp | 1.853 | mét |
| 5 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | A cấp | 163 | bộ |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 48 | cái |
| 7 | Giá khoảng cách | A cấp | 1 | bộ |
| 8 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 49 | bộ |
| 9 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 74 | bộ |
| 10 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 46 | bộ |
| 11 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 5 | bộ |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | A cấp | 8 | cái |
| 13 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc | A cấp | 104 | bộ |
| 14 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 đai ốc | A cấp | 41 | bộ |
| 15 | Bulông mắt 16x300 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 9 | bộ |
| 16 | Bulông mắt 16x250 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 25 | bộ |
| 17 | Bulông mắt 16x350 + 1 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 17 | bộ |
| 18 | Băng keo điện hạ thế : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 9 | cuộn |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | A cấp | 71 | cái |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | A cấp | 10 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | A cấp | 109 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | A cấp | 20 | cái |
| 23 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | A cấp | 44 | cái |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | km |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 4,206 | km |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 1,817 | km |
| 27 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 163 | bộ |
| U | Bộ tháp kép 2000 cột đơn | |||
| 1 | Đà đỡ U120 - 2m | A cấp | 16 | Bộ |
| 2 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 16 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| V | Bộ tháp đơn 3000 cột đơn | |||
| 1 | Đà đỡ U120 - 3m | A cấp | 6 | Bộ |
| 2 | Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 12 | bộ |
| 3 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| W | Bộ tháp đơn 2000 cột đơn | |||
| 1 | Đà đỡ U120 - 2m | A cấp | 20 | Bộ |
| 2 | Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 40 | bộ |
| 3 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 40 | bộ |
| 4 | Lắp xà cột Pi loại 140kg/xà | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| X | Hộp phân phối hạ áp 6 cực và phụ kiện - 3 pha | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A | A cấp | 109 | bộ |
| 2 | Bulông M16x200 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 218 | bộ |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | A cấp | 327 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 109 | cái |
| 5 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | A cấp | 327 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 | A cấp | 490,5 | mét |
| 7 | Lắp hộp phân phối | Theo bản vẽ thiết kế | 109 | bộ |
| Y | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA (3 TRẠM) | |||
| Z | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | A cấp | 3 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) | A cấp | 3 | bộ |
| 3 | FuseLink 3K | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | MCCB 2 cực-600V-100A: | A cấp | 3 | cái |
| 6 | TI HT 100/5A O.D: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 9 | Lắp đặt FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt áptômát | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AA | 2. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AB | Bulông bắt MBA | |||
| 1 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc (bắt MBA) | A cấp | 6 | bộ |
| AC | Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng | A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AD | Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35 | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 12 | bộ |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AE | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 20 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 8 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 12 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 9 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m³ |
| AF | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 9 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 3 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | mét |
| AG | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 108 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | A cấp | 18 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 30 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen | A cấp | 1,5 | mét |
| 5 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Đầu cosse Cu 50mm² | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp splipbolt Cu-Al A35-50/C10-50 | A cấp | 18 | cái |
| 9 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 10 | Ống HDPE xoắn Ø85/65 : 1x8m | A cấp | 24 | mét |
| 11 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 18 | bộ |
| 12 | Keo dán ống PVC | A cấp | 3 | ống |
| 13 | Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 3 | cuộn |
| 14 | Băng keo cách điện 24KV - 9m : (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 3 | cuộn |
| 15 | Hộp Silicon | A cấp | 3 | hộp |
| 16 | Biển báo an toàn (theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 3 | Bảng |
| 17 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 3 | Bảng |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 156 | mét |
| 19 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | mét |
| 22 | Lắp bộ đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 23 | Lắp bảng báo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bảng |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (4 TRẠM) | |||
| AI | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | A cấp | 4 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | FuseLink 6K | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | MCCB 2 cực-460V-125A: | A cấp | 4 | cái |
| 6 | TI HT 150/5A O.D: TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 9 | Lắp đặt FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt áptômát | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AJ | 2. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AK | Bulông bắt MBA | |||
| 1 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc (bắt MBA) | A cấp | 8 | bộ |
| AL | Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng | A cấp | 4 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 4 | Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AM | Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35 | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 16 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 16 | bộ |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AN | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: | A cấp | 20 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 8 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất: | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 16 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 12 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m³ |
| AO | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 24 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 : 2 bộ | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 8 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | mét |
| AP | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 144 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | A cấp | 24 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 40 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : vàng , trắng, đen | A cấp | 2 | mét |
| 5 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Đầu cosse Cu 50mm² | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 8 | bộ |
| 8 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 16 | cái |
| 9 | Ống HDPE xoắn Ø85/65 | A cấp | 32 | mét |
| 10 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 24 | bộ |
| 11 | Băng keo điện hạ thế : (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 4 | cuộn |
| 12 | Keo dán ống PVC : (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 4 | ống |
| 13 | Biển báo an toàn ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 4 | Bảng |
| 14 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 4 | Bảng |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 208 | mét |
| 16 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mét |
| 19 | Lắp bộ đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 20 | Lắp bảng báo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bảng |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA DI DỜI (1 TRẠM) | |||
| AR | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Sử dụng lại máy hiện hữu) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (Sử dụng lại máy hiện hữu) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) (Sử dụng lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) (Sử dụng lại ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) (Sử dụng lại ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) (Sử dụng lại ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại MCCB 3 cực 600V -250A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tháolắp lại TI HT 250/5A O.D: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tháo lắp lại Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AS | 1.2. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AT | Bộ giá đỡ 1xLA+1xFCO | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AU | Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 x 0,5 x 0,35 | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AV | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 2 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 4 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| AW | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 3 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | mét |
| AX | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 1x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 36 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | A cấp | 6 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | A cấp | 10 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen | A cấp | 0,5 | mét |
| 5 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Đầu cosse Cu 50mm² | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 9 | Ống HDPE xoắn Ø85/65 | A cấp | 8 | mét |
| 10 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 6 | bộ |
| 11 | Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | cuộn |
| 12 | Keo dán ống PVC (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | ống |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | mét |
| 14 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | mét |
| 17 | Lắp bộ đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5KVA (1 TRẠM) | |||
| AZ | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA | A cấp | 3 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | A cấp | 3 | bộ |
| 3 | FuseLink 3K | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V -200A | A cấp | 1 | cái |
| 6 | TI HT 200/5A O.D - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 3 | cái |
| 7 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 9 | Lắp đặt FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt áptômát | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BA | 2. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BB | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50 | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Côdê Ø 224-Fe 8x80 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)) | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Lắp giá chùm 3x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BC | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO - X24-FCO(FCO) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 2 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 4 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 4 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BD | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 6 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 2 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất: | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 4 | mét |
| 7 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3 | m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3 | m³ |
| BE | Thùng điện kế | |||
| 1 | Thùng điện kế - 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BF | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 3 | bộ |
| 6 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 3 | bộ |
| 7 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | mét |
| BG | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 30 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 : T.Hòa xuống ĐK | A cấp | 10 | mét |
| 4 | Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 5 | Cáp CVV3x4mm² : xanh , trằng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 6 | Cáp CVV3x4mm² : đỏ , trằng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 7 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 50mm² | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 10 | Ống HDPE xoắn Ø85/65 | A cấp | 8 | mét |
| 11 | Côdê bắt ống HDPE 85 | A cấp | 3 | bộ |
| 12 | Nút cao su chống thấm 85/65 | A cấp | 2 | bộ |
| 13 | Mắt bịt lắp ống HDPE 85/65 | A cấp | 1 | bộ |
| 14 | Băng keo chụp nước PVC80 | A cấp | 1 | bộ |
| 15 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 0,25 | bộ |
| 16 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 6 | bộ |
| 17 | Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | cuộn |
| 18 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | A cấp | 1 | Bảng |
| 19 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 1 | Bảng |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | mét |
| 21 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | mét |
| 24 | Lắp bộ đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Lắp bảng báo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bảng |
| BH | PHẦN TCCS TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA LÊN 3x50KVA(1 TRẠM) | |||
| BI | 1. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | A cấp | 3 | máy |
| 2 | Tháo dỡ Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA TH | thu hồi vật tư | 3 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) | A cấp | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, ) TH | thu hồi vật tư | 3 | bộ |
| 5 | FuseLink 8K | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | A cấp | 3 | bộ |
| 7 | Tháo Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - TH | thu hồi vật tư | 3 | bộ |
| 8 | MCCB 3 cực 600V -250A | A cấp | 1 | cái |
| 9 | TI HT 250/5A O.D: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | A cấp | 1 | cái |
| 11 | Tháo thu hồi MCCB 3 cực 600V -250A | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 12 | Tháo thu hồi TI HT 250/5A O.D: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | thu hồi vật tư | 3 | cái |
| 13 | Tháo thu hồi Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: - TÀI SẢN ĐiỆN LỰC | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 15 | Lắp đặt FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt áptômát | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt biến dòng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BJ | 2. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BK | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50 | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Tháo giá chùm treo máy biến áp 3x25 | thu hồi vật tư | 1 | bộ |
| 3 | Côdê Ø 224-Fe 8x80 (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)) | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá chùm 3x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BL | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3FCO - X24-FCO(FCO) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 2 | Bộ |
| 2 | Chóng đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 4 | Bộ |
| 3 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 4 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 57x57x5 | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà có trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BM | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24KV- tăng cường cách điện FCO | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng 24KV | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Bulông M16x150 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây ACXH50 & AC50 | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Lắp sứ đứng 10-35kV cho trạm biến áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | sứ |
| BN | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm² | A cấp | 6 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m ép dẹt 1 đầu cọc, khoan hai lổ D14 - nhúng Zn | A cấp | 2 | cọc |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Ống PVC Ø21 | A cấp | 4 | mét |
| 6 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | A cấp | 3 | bộ |
| 7 | Kéo rãi và lắp dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m³ |
| BO | Thùng điện kế | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35 | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Bulông M8x60 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Vit 4 x 40 + ronden + tắc kê | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BP | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | A cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR259 cỡ dây 25-50/35-70mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA | A cấp | 3 | bộ |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO, 2 cực 3 màu | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực LA 3 màu | A cấp | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | mét |
| BQ | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | A cấp | 30 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV120 | thu hồi vật tư | 30 | mét |
| 4 | Tháo thu hồi dây cáp đồng bọc 600V-CV95 | thu hồi vật tư | 10 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 T.Hòa xuống ĐK | A cấp | 10 | mét |
| 6 | Cáp CVV3x4mm² : vàng , trằng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 7 | Cáp CVV3x4mm² : xanh , trằng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 8 | Cáp CVV3x4mm² : đỏ , trằng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 9 | Đầu cosse Cu 120mm² | A cấp | 6 | cái |
| 10 | Đầu cosse Cu 95mm² | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Ống HDPE xoắn Ø110/90/(2,1-2,4mm) | A cấp | 8 | mét |
| 12 | Côdê bắt ống HDPE 85 | A cấp | 3 | bộ |
| 13 | Nút cao su chống thấm 85/65 | A cấp | 2 | bộ |
| 14 | Mắt bịt lắp ống HDPE 85/65 | A cấp | 1 | bộ |
| 15 | Băng keo chụp nước PVC80 | A cấp | 1 | bộ |
| 16 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 0,25 | bộ |
| 17 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1000mm+khoá đai thép | A cấp | 6 | bộ |
| 18 | Băng keo điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) | A cấp | 1 | cuộn |
| 19 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | A cấp | 1 | Bảng |
| 20 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | A cấp | 1 | Bảng |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | mét |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | mét |
| 23 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | mét |
| 26 | Lắp bộ đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Lắp bảng báo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bảng |
| BR | Vật tư tháo gở - thu hồi | |||
| 1 | Nhổ cột bêtông vuông 7,5 m | thu hồi vật tư | 12 | Bộ |
| 2 | Nhổ cột bêtông ly tâm 7,5 m | thu hồi vật tư | 15 | Bộ |
| 3 | Nhổ cột bêtông vuông 10,5 m | thu hồi vật tư | 13 | Bộ |
| 4 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | thu hồi vật tư | 7 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi bộ tháp sắt 2,5m | thu hồi vật tư | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | thu hồi vật tư | 0,2 | Km |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | thu hồi vật tư | 0,824 | Km |
| BS | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. |
|||
| BT | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thử nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.440.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi