Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa tuyến đê kênh Sơn Tĩnh đoạn qua địa phận xã Diễn Hoàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đê điều Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa tuyến đê kênh Sơn Tĩnh đoạn qua địa phận xã Diễn Hoàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại QĐ số 583/QĐ-UBND ngày 11/3/2021 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:37:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,600,000 VNĐ ((Mười hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÓC PHONG HÓA: | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng thủ công (5% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | 1m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 (95%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m3 |
| B | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đê bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m3 |
| C | ĐẮT ĐẮP: | |||
| 1 | Tiền mua đất tại mỏ có tính đến hệ số nở rời của đất k=1,13(Mỏ đất xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,42 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (L=1Km, L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,44 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=9Km, L3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,44 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=4,5Km, L3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,44 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=5,5 Km, L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,44 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (15% KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (85% KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,807 | 100m3 |
| D | CỨNG HÓA MẶT ĐÊ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,09 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.595,43 | m2 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 100m2 |
| E | ĐỔ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phần phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.76786E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp IV; Công trình đê điều. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hạng mục sửa chữa, nâng cấp đê bằng hoặc lớn hơn 0,9 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi