Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616928-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210616906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:36:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,240,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Di chuyển cột điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cột
2Đào khuôn đường mới, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật77,17m3
3Bóc hữu cơ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,1m3
4Vét bùnChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,11m3
5Đánh cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,52m3
6Đắp đất đầm chặt K95 lề đường , bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu kỹ thuật77,17m3
7Đắp đất đầm chặt K95 lề đường , bằng đất núi mua mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật103,66m3
8VL đất núi mua để đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật117,1358m3
9Vận chuyển đất thừa đi đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật76,73m3
B MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường tôn tạo kết cấu (KC1):
1Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật219,7m3
2Trải vải bạt bao xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.098,49m2
3Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,95m3
4VL cát vàng mua để rảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,199m3
5Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0985100m3
6Lớp cấp phối đá dăm loại II bù vênh dày trung bình 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7863100m3
D Mặt đường mở mới + mở rộng kết cấu (KC2):
1Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật148,3m3
2Trải vải bạt bao xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật741,51m2
3Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,25m3
4VL cát vàng mua để rảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,145m3
5Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7415100m3
6Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1123100m3
7Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2264100m2
E Mặt đường vuốt nối (KC3):
1Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,71m3
F THOÁT NƯỚC
G Xây cơi rãnh hiện trạng
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V: Yêu cầu kỹ thuật332cái
2đục tẩy bê tông cổ rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,98m3
3Nạo vét bùn lòng rãnh (Htb=0,2m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,88m3 bùn
4Xây cơi gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,36m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,54m3
5Trát vữa tường trong rãnh XM M75 dày 1.5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật97,92m2
6Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,98m3
7Ván khuôn gỗ cổ rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,816100m2
8Vận chuyển phế thải đi đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,86m3
H Tấm đan rãnh A - KT: (60x40x12)cm
1Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,63m3
2Ván khuôn thép đúc tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7968100m2
3Thép D10, D12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,249tấn
4Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật332cái
I Rãnh thoát nước B=0,4m thiết kế mới
1Đào móng rãnh, đất cấp 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật301,59m3
2Đắp 2 bên rãnh bằng đất tận dụng đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật138,82m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,15m3
4Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,15m3
5Ván khuôn gỗ (móng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7621100m2
6Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,77m3
7Ván khuôn gỗ cổ rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2864100m2
8Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,6m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100,6m3
9Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật609,7m2
10Vận chuyển đất thừa đi đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật162,77m3
J Tấm đan rãnh A - KT: (60x40x12)cm
1Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,94m3
2Ván khuôn thép đúc tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2296100m2
3Thép D10, D12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,293tấn
4Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật929cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4 m3 Máy đào ≥0,4 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn2
3 Máy lu ≥ 8 tấn Máy lu ≥ 8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->