Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Thanh Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626569-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Thanh Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210626374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:28:00 đến ngày 2021-06-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,967,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học bộ môn
1 Phá lớp vữa trát (60% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,0116 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt (40% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,6744 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,196 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,5718 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4199 tấn
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,836 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9153 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9153 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9153 m3
12 Tháo dỡ vận chuyển bàn ghế + các thiết bị trong phòng bộ môn; Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,304 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,0756 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,632 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,836 m2
17 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,486 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,84 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,846 m2
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4241 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4241 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
23 Gia công xà gồ thép tận dụng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9939 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2662 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2846 100m2
26 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,22 md
27 Làm trần bằng tôn màu vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,196 m2
28 SX cửa đi 2 cánh bằng thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
29 SX cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện kính an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 1m2
32 Trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(gờ móc nước sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,84 m
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5671 100m2
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 mua và LĐ đế âm chông cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
43 tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (Dây 3x10+1x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185 m
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1m3
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
52 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
53 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
55 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
56 Hô lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
60 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
62 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
63 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
71 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
72 Xi Fong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
B Cải tạo sân trường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,837 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,6 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.756 m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0956 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 1m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
C Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,688 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,944 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0542 m2
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9425 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ gương soi, thiết bị, hệ thống điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
9 Phá dỡ bệ xí xổm; bậc đứng VS vận chuyển bằng thủ công ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,944 m2
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,688 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0542 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0542 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,944 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0022 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
17 Sản xuất, lắp dựng sô nhôm hệ kính an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
18 Làm vách ngăn compact khu vệ sinh chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
29 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Xi Fong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Xi Fong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
D Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,536 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,328 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9262 m2
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,296 m3
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ gương soi, thiết bị, hệ thống điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
9 Phá dỡ bệ xí xổm; bậc đứng VS vận chuyển bằng thủ công ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,328 m2
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,048 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0542 m2
13 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9262 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,328 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2482 m2
16 Sản xuất, lắp dựng đi nhôm hệ kính an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
17 Sản xuất, lắp dựng sổ nhôm hệ kính an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0964 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0964 m2
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
27 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Xi Fong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Xi Fong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
42 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
E Cải tạo, sửa chữa cổng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,045 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4371 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4371 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4371 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9102 1m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8054 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9738 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,451 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3/1km
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,355 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,182 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2994 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5103 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 m3
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,085 m2
32 Dán ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,65 m
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,93 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 m2
35 Đắp tán trụ cổng; đắp phào chỉ trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
36 Sản xuất, lắp dựng biển tên trường + cắt chữ trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,31 m2
38 Sản xuất cổng đi bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,13 kg
39 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
40 bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Lưỡi mác đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,614 m2
43 Hạt trang trí cánh cổng bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hạt
44 Bản lề cửa + goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
45 Khóa cổng + then chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
F Cải tạo nhà xe học sinh + Nhà xe giáo viên
1 Tháo dỡ nhà xe cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,934 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m3/1 km
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5838 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1675 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1441 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1441 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7862 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7862 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4944 100m2
19 Tôn úp nóc rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7 m
G Rãnh thoát nước trước cổng
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 1m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.90181E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->