Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Khu đón tiếp nhân dân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620649-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Khu đón tiếp nhân dân
Số hiệu KHLCNT 20210605778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:42:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 747,827,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỰC BAN TIẾP ĐÓN: Phía đường Ông Ích Khiêm
1 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 6,174 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,764 m3
3 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,52 m2
4 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 17,64 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 7,2822 m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0495 m3
7 Công tác ốp đá tự nhiên bóc lồi vào tường, tiết diện đá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 7,2822 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,85 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,85 m2
B NHÀ TRỰC BAN TIẾP ĐÓN: 20 Lê Hồng Phong
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 4 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 4 m2
3 Thay ngói trên mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 10 Viên
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 13,013 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 13,013 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Thép hoa sắt hàng rào) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,4665 tấn
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,544 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 5,124 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,488 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0244 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3,355 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,647 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0366 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0549 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0942 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 18,3 m2
17 Công tác ốp đá tự nhiên bóc lồi vào tường, tiết diện đá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 18,3 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0523 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 10,98 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 17,0995 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,696 m3
22 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 16,96 m2
C Hàng rào Khu đón tiếp (Từ T10 đến T22 L= 79,1m)
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Tháo dỡ hoa sắt hàng rào) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3,7048 tấn
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 39,1545 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3,164 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,1582 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 21,7525 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 10,6785 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,2373 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,356 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 118,65 m2
10 Công tác ốp đá tự nhiên bóc lồi vào tường, tiết diện đá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 118,65 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3,7048 tấn
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 75,78 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 118,0147 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0887 tấn
D Hàng rào Khu đón tiếp (Từ T22 đến T23 L= 9,5m)
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Tháo dỡ hoa sắt hàng rào) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,418 tấn
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 4,7025 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,38 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,019 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,6125 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,7125 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0285 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0428 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0106 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 10,45 m2
11 Công tác ốp đá tự nhiên bóc lồi vào tường, tiết diện đá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 10,45 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,418 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 8,55 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 13,3152 m2
E Hàng rào Khu đón tiếp (Từ T23 đến T28 L= 22,5m) bằng Inox
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Tháo dỡ hoa sắt hàng rào) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,99 tấn
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,35 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,35 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0675 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,252 tấn
6 Gia công lắp dựng hàng rào inox theo hiện trạng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 480,825 Kg
7 Bộ bản lề cổng và tai khóa cổng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 5 Cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,7 m3
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 7 m2
F Hàng rào Khu đón tiếp (Từ T28 đến T47 L= 119m)
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Tháo dỡ hoa sắt hàng rào) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,309 tấn
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,309 tấn
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,309 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 112,5264 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 150,0352 m2
G Đặt ống thu nước dưới chân tường rào
1 Đặt ống thoát nước phi 60 tại các vị trí hố ga Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 23 Ống
H Cổng 17 Ngọc Hà
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 4 cấu kiện
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,99 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,08 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,004 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,55 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,27 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,006 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,009 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,1101 tấn
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,8 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3,5072 m2
13 Bảo dưỡng cổng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1 Bộ
I Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 60,039 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 60,039 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 60,039 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 60,039 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 60,039 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp IV. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->