Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Khu đón tiếp nhân dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Khu đón tiếp nhân dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:42:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 747,827,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỰC BAN TIẾP ĐÓN: Phía đường Ông Ích Khiêm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 6,174 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,764 | m3 |
| 3 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2,52 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 17,64 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 7,2822 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0495 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá tự nhiên bóc lồi vào tường, tiết diện đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 7,2822 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2,85 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2,85 | m2 |
| B | NHÀ TRỰC BAN TIẾP ĐÓN: 20 Lê Hồng Phong | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | m2 |
| 3 | Thay ngói trên mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 10 | Viên |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 13,013 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 13,013 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Thép hoa sắt hàng rào) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,4665 | tấn |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2,544 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 5,124 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0244 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3,355 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,647 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0366 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0549 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0942 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 18,3 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá tự nhiên bóc lồi vào tường, tiết diện đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 18,3 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0523 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 10,98 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 17,0995 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,696 | m3 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 16,96 | m2 |
| C | Hàng rào Khu đón tiếp (Từ T10 đến T22 L= 79,1m) | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Tháo dỡ hoa sắt hàng rào) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3,7048 | tấn |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 39,1545 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3,164 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1582 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 21,7525 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 10,6785 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,2373 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,356 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 118,65 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá tự nhiên bóc lồi vào tường, tiết diện đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 118,65 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3,7048 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 75,78 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 118,0147 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0887 | tấn |
| D | Hàng rào Khu đón tiếp (Từ T22 đến T23 L= 9,5m) | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Tháo dỡ hoa sắt hàng rào) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,418 | tấn |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4,7025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2,6125 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,7125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0285 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0428 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0106 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 10,45 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá tự nhiên bóc lồi vào tường, tiết diện đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 10,45 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,418 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 8,55 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 13,3152 | m2 |
| E | Hàng rào Khu đón tiếp (Từ T23 đến T28 L= 22,5m) bằng Inox | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Tháo dỡ hoa sắt hàng rào) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,99 | tấn |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0675 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,252 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng hàng rào inox theo hiện trạng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 480,825 | Kg |
| 7 | Bộ bản lề cổng và tai khóa cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | Cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,7 | m3 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 7 | m2 |
| F | Hàng rào Khu đón tiếp (Từ T28 đến T47 L= 119m) | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép (Tháo dỡ hoa sắt hàng rào) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,309 | tấn |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,309 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,309 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 112,5264 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 150,0352 | m2 |
| G | Đặt ống thu nước dưới chân tường rào | |||
| 1 | Đặt ống thoát nước phi 60 tại các vị trí hố ga | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 23 | Ống |
| H | Cổng 17 Ngọc Hà | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,99 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,55 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,009 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1101 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2,8 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3,5072 | m2 |
| 13 | Bảo dưỡng cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| I | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 60,039 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 60,039 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 60,039 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 60,039 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 60,039 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp IV. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi