Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ xây lắp (khoảng 9,4 tỷ đồng) và ngân sách huyện Long Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:41:00 đến ngày 2021-06-19 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,522,974,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Cốt thép cọc Ø6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc Ø16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,246 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc Ø20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc Ø32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 5 | Thép tấm hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,336 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,564 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 298,56 | m3 |
| 8 | Ép cọc BTCT, KT 35x35cm mố và tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,632 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước, KT 35x35cm (đóng thẳng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,912 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,058 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông - Dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,058 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông 2 mố, tải trọng nén 100T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 13 | Thép tấm 10 ly hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,977 | tấn |
| 14 | Thép L100x100x10 hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,353 | tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình I300 (cọc ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình I300 (cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 18 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%+ 3,5%) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,763 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình khung định vị | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | tấn |
| 22 | Khấu hao thép hình khung định vị (1 tháng*1.5%+5,0%) = 6.5% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | tấn |
| B | CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG MỐ TRỤ | |||
| 1 | Ván khuôn móng mố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng mố, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố cầu Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu Ø10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,783 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu Ø16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu Ø22mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,934 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố cầu Ø25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,846 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mố M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,774 | m3 |
| 11 | CCLĐ gối cầu cao su cốt bản thép (300x150x25)mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Cốt thép trụ cầu Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 13 | Cốt thép trụ cầu Ø10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ cầu Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,045 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố cầu Ø25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,882 | tấn |
| 16 | Ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,685 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trụ M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,335 | m3 |
| 18 | CCLĐ gối cầu cao su cốt bản thép (300x150x25)mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| C | HỆ DẦM CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm dọc I400, L=15m (0,5 HL93) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm dọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Cốt thép dầm ngang Ø10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang Ø16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 6 | Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,219 | m3 |
| D | HỆ MẶT CẦU | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu Ø10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,505 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu Ø12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,185 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,969 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẻm, ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m2 |
| E | HỆ LAN CAN TAY VỊN + GỜ CHẮN | |||
| 1 | SXLD cốt thép Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép Ø10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 5 | Sơn lan can 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 95,61 | m2 |
| 6 | Gia công thép ống mạ kẻm lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,863 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm mạ kẻm lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,918 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 232 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,781 | m2 |
| F | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn Ø14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 2 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép mạ kẻm (MS22) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| G | BẢN QUÁ ĐỘ + DẦM ĐỠ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ + dầm đỡ, Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ + dầm đỡ, Ø10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ + dầm đỡ, Ø16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,797 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ + dầm đỡ, Ø18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,009 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ + dầm đỡ, Ø20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ + dầm đỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 8 | Bê tôngbản quá độ + dầm đỡ, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,813 | m3 |
| H | CÔNG TÁC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tạo mặt bằng bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | 100m2 |
| 2 | Cát tạo phẳng dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 504 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,533 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc cầu cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| I | BỆ TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | SXLD cốt thép, Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép, Ø20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 5 | Cung cấp nắp đậy tole 240x100x4 (0,753kg/1tấm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,012 | kg |
| 6 | Bu lông M6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 7 | Bu lông M27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m |
| 9 | Cung cấp Co PVC Þ60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,645 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường chắn fi 16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,452 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chắn fi 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,166 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,549 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chắn, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,89 | m3 |
| 8 | Sơn tường chắn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,88 | 1m2 |
| K | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU + ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào móng tường chắn ĐDS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,234 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,226 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tường chắn fi 12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,525 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chắn fi 16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,639 | tấn |
| 6 | Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bó vĩa hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành hố ga hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố ga M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga fi 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 11 | SXLD thép hình L(120x120x8)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp hố ga M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,938 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,514 | 100m |
| 17 | Cát đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,07 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,771 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố ga M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,83 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,66 | m3 |
| 24 | Cốt thép hố ga fi 12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,163 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,88 | kg |
| 26 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤600mm, H10 (tính 65,5/15 đoạn 4,37m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1 đoạn ống |
| 28 | Cung cấp Joint cao su D600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 29 | Đào lấy đất đắp lề | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,827 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,827 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp theo 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,827 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất lề đường, K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,472 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát hoàn trả nền đất đào để đắp lề | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,827 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền đường, K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,16 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lề | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lề đường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,07 | m3 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R=25KN | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,736 | 100m2 |
| 38 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,395 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,812 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,803 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,803 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn đường đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan mặt đường, fi 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,829 | tấn |
| 45 | Trải bạt ni lon chắn đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | 100m2 |
| 46 | Bê tông bê tông tấm đan mặt đường M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,14 | m3 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt biển báo hiệu đường thủy (120x120m)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Sơn thước ngược trên thân trụ cầu (sơn 2 nước) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 1m2 |
| 49 | CCLĐ trụ D80, L=3,5m + biển báo PQ tròn D=70cm + biển báo PQ CN (30x70) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 50 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x120) bao gồm phần móng cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 52 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,58 | kg |
| 53 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bệ trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 55 | Bê tông bệ trụ đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 56 | Lắp dựng trụ đèn thép bát giác cao 8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cột |
| 57 | Lắp đặt bộ đèn LED 120W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 choá |
| 58 | Lắp cần đèn D60, dài 2m (mạ kẻm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cần đèn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 169 | m |
| 60 | Lắp đặt ống sắt tráng kẻm, ĐK 76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m |
| 61 | Rải cáp ngầm 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | 100m |
| 62 | Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,704 | 100m |
| 63 | Làm đầu cáp khô (đầu cố đồng 16mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 1 đầu cáp |
| 64 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (2x2,5mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 65 | Lắp bảng điện phíp cách điện, Domino 4P-60A, CB 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bảng |
| 66 | Làm đầu cáp khô (đầu cốt đồng 11mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đầu cáp |
| 67 | Đóng cọc tiếp địa 16mm-2400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 68 | Lắp đặt thép fi 10 trên cầu nối tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 69 | Bu lông BB M24x1350 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 70 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng tủ điện, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 169 | m |
| L | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đắp cát sân cống dày 20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sân cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,33 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm chân khay, L=3,8m, N4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,552 | 100m |
| 8 | Cát đệm móng chân khay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chân khay, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,22 | m3 |
| 12 | Bê tông lót tấm đan BTLG, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,85 | m3 |
| 13 | Lát tấm bê tông lục giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138,52 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,964 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép fi 6 tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m3 |
| 17 | Trát vữa chèn khe, M.100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 18 | Gỗ sao cửa cống dày 3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | m3 |
| 19 | Thép fi 14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | kg |
| 20 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,62 | kg |
| 22 | Cung cấp thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,62 | kg |
| 23 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2784462E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.556892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Là công trình đường giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: + Có thi công đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống cống thoát nước + Điện chiếu sáng. + Có thi công cầu BTCT sử dụng dầm dự ứng lực, kết cấu nhịp ≥ 03 nhịp, kết cấu mố, trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép hoặc trên hệ móng cọc khoan nhồi. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp≥ 5.452.618.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ thanh quyết toán công trình. 3/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6/ Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.452.618.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.357.854.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi