Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611280-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210611165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:38:00 đến ngày 2021-06-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,115,283,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 móng
2 Móng cột BT LT kép: MTK12-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
2 Móng cột BT LT kép: MTK12-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTK14-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
E Phần cột
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
G Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
H Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
2 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XV-1T(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Giằng cột: GCK-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
8 Giằng cột GCK-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
I Phần dây dẫn
1 Dây ACSR-50/8 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2.571 m
2 Dây ACSR-70/11(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 825 m
J Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 quả
2 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 chuỗi
3 Sứ đứng polymer 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
4 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 quả
5 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 chuỗi
6 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
7 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuỗi
8 Sứ đứng polymer 35kV cả ty (phục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
9 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (phục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuỗi
10 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
11 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
12 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
K PHẦN TBA XDM
L PHẦN VẬT TƯ
M Phần móng cột & kè móng
N Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Kè nền trạm: KT-3A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
O Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
P XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà đầu trạm: XKL-1T-1(35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Xà đầu trạm: XKL-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Sàn thao tác : STT-I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Thang lên xuống: TS-2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
Q XÀ TRẠM CẮT
1 Dây tiếp địa 1m (1m; 1,5m…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
R Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 8A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
S Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
4 Sứ đứng gốm 22KV cả ty (phục phụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
5 Sứ đứng polymer 22KV cả ty( phục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
6 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
7 Sứ đứng polymer 35kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
8 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
9 Sứ đứng gốm 35kV cả ty (phục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
10 Sứ đứng gốm 35kV cả ty +kẹp (Phục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
T Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 24 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 24 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 6 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 39 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 17 m
U Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
V Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
2 Đầu cốt đồng - 120 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
4 Đầu cốt đồng - 240 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
10 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
11 Kẹp cáp đồng - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (AM50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
13 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
14 Lạt nhựa: LN-20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 túi
15 Khóa đồng: KĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Biển tên TBA: BBTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
W Phần lắp đặt MBA
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 cái
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 250kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 cái
X Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV 1 cái
2 Rút ruột MBA 250kVA-35(22)/0,4kV 1 cái
Y Phần lắp đặt tủ điện
1 Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (3x200)(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 tủ
2 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (3x200A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 tủ
Z Phần lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 bộ
2 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 bộ
AA Phần phụ kiện hotline
1 Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-2/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Hotline 4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
AB PHẦN ĐZ HẠ THẾ
AC Phần móng cột
AD Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MT6,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
2 Móng cột hạ thế MT6,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
3 Móng cột hạ thế MT6,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
4 Móng cột hạ thế MTK6,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Móng cột hạ thế MT7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Móng cột hạ thế MT7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
7 Móng cột hạ thế MT7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
8 Móng cột hạ thế MTK7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Móng cột hạ thế MT8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Xử lý móng cột MT6,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Xử lý móng cột MT7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AE Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MT6,5-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
2 Móng cột hạ thế MT6,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Móng cột hạ thế MT6,5-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Móng cột hạ thế MTK6,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Móng cột hạ thế MT7,5-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
6 Móng cột hạ thế MT7,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Móng cột hạ thế MT7,5-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Móng cột hạ thế MTK7,5-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Móng cột hạ thế MT8,5-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Móng cột hạ thế MT8,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
11 Móng cột hạ thế MTK8,5-1(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Móng cột hạ thế MTK8,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AF Phần kè móng
1 KM-3B 20 móng
AG Phần cột
AH Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT : PC-I-6.5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
2 Cột BTLT : PC-I-6.5-160-3.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
3 Cột BTLT : PC-I-6.5-160-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
4 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
5 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
6 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-5.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AI Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT : PC-I-6.5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
2 Cột BTLT : PC-I-6.5-160-3.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Cột BTLT : PC-I-6.5-160-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
5 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-5.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
8 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
AJ Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột vuông: XNVX-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
6 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1,5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1,5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Chụp cột vuông: CV2m-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95 bộ
AK Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 14.937 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 12.703 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 9.223 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 12.122 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 614 m
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x185(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 107 m
7 Căng lại dây: ABC 2x35(TD) căng lại dây 69 m
8 Căng lại dây: ABC 4x35(TD) căng lại dây 91 m
9 Căng lại dây: ABC 4x50(TD) căng lại dây 141 m
10 Căng lại dây: ABC 4x70(TD) căng lại dây 54 m
11 Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 417 m
12 Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.251 m
13 Sứ hạ thế A30+ ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
14 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.512 cái
15 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.476 cái
16 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 889 cái
17 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 886 cái
18 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.724 cái
AL Phần đầu cốt
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 778 cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 264 cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
4 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148 cái
AM Phần cụm công tơ
1 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A: ATM-200A(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 10 cái
2 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 300A: ATM-300A(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2 cái
3 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 150A: ATM-150A(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 7 cái
4 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A: ATM-100A(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 cái
5 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Tháo lắp đấu trả 129 cái
6 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo lắp đấu trả 103 cái
7 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Tháo lắp đấu trả 33 cái
8 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Tháo lắp đấu trả 1 cái
9 AL/XLPE/PVC-2x25mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 5.460,8 m
10 AL/XLPE/PVC-4x25mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.963,1 m
11 Cáp Cu/PVC-0,6/1(1,2Kv)-1x50mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2 m
12 Cáp Cu/PVC-0,6/1(1,2Kv)-1x185mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2 m
13 Cáp Cu/PVC-0,6/1(1,2Kv)-1x95mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 15 m
14 Cáp Cu/PVC-0,6/1(1,2Kv)-1x70mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 11 m
15 Đầu cốt đồng - 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Đầu cốt đồng - 95mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
17 Đầu cốt đồng - 185mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Đầu cốt đồng - 70mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
19 Đầu cốt đồng - nhôm AM 95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
20 Đầu cốt đồng - nhôm AM 185 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
21 Đầu cốt đồng - nhôm AM 120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Đầu cốt đồng - nhôm AM 70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
23 Đầu cốt đồng - nhôm AM 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Gen co nhiệt: GenD10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 520 m
25 Gen co nhiệt: GenD20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 176 m
26 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 530 cái
27 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.362 cái
AN Phần thu hồi
AO VTTH nhập kho PCNĐ
AP Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT8.5) Thu hồi 1 cái
2 Cột bê tông: (LT7.5) Thu hồi 1 cái
3 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 12 cái
4 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 129 cái
AQ Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
AR Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 19 bộ
2 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 4 bộ
3 Xà hạ thế: (XĐVX-V) Thu hồi 2 bộ
4 Xà hạ thế: (XĐT-2) Thu hồi 2 bộ
5 Xà hạ thế: (XĐT-4) Thu hồi 2 bộ
6 Xà hạ thế: (XĐLT-4) Thu hồi 9 bộ
7 Xà hạ thế: (XKLT-4) Thu hồi 2 bộ
8 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 437 bộ
9 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 731 bộ
10 Aptomat 200A Thu hồi 1 cái
11 Aptomat 150A Thu hồi 1 cái
12 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 18.725 m
13 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25) Thu hồi 636 m
14 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) Thu hồi 2.377 m
15 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 2.951 m
16 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 486 m
17 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 440 m
18 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) Thu hồi 628 m
19 Dây dẫn: (A35) Thu hồi 32 m
20 Dây nhôm bọc AV-35 Thu hồi 1.948 m
21 Dây nhôm bọc AV-50 Thu hồi 3.958 m
22 Dây nhôm bọc AV-70 Thu hồi 1.953 m
23 Dây nhôm bọc AV-95 Thu hồi 201 m
AS Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT Thu hồi 4.275 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 1.586 m
AT VTTH trả dân
AU Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 63 cái
AV Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Cáp vặn xoắn: [ABC 2x25] Thu hồi 50 m
AW PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá bê tông đường: PBT 25,2 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.22E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->