Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm. lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628278-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Khai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm. lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210621852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:38:00 đến ngày 2021-06-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,023,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình tương tự đối với công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 2,5-5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHẦN KIẾN TRÚC (NHÀ VĂN HÓA)
1Tháo dỡ quạt trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Tháo dỡ bóng đènQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
3Tháo dỡ cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,27m2
4Diện tích gạch granitoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4076m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - phá dỡ gạch granitoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4076m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,9782m2
7Diện tích tường trongQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,97m2
8Diện tích tường ngoàiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật587,0597m2
9Diện tích sơn xà, dầm, trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,3606m2
10Vệ sinh toàn bộ sê nôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,1545m2
12Vệ sinh lan can để sơn lại:Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,76md
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9341m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9341m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,968m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,2986m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật587,0597m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7898100m2
19Tôn úp nócQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6md
20Thi công trần khung xương nổi, tấm 600x600Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,2304m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - đá granite tự nhiênQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4076m2
22Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly , cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3m2
23Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly , cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly , cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
B CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN (NHÀ VĂN HÓA)
1Tủ điện 800x600x250, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Tủ điện 300*200*100, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat 3 pha - 100AT/100AF - 15KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt Aptomat 2 pha 40A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha-32A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Lắp đặt Aptomat 1 pha-16A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Aptomat 1 pha-10A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Aptomat 2 pha-25A-30mA-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Thanh cài đồng 4P-80AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Đế âm cho công tắc, ổ cắmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
15Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửacầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - phòng vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - khu vực sân khấuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt Đèn panel led 36w 600*600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Dây Cu/PVC 3*10 (từ cột điện đến tủ điện tổng NVH)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
27Dây chờ điều hòa 3x6mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
28Dây Cu/PVC 3x4 (tủ điện đến tủ trong nhà văn hóa, tủ khu vệ sinh)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
30Dây Cu/PVC 2x1.5 (ổ cắm, công tắc đến quạt, đèn)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
33Móc quạt trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (NHÀ VĂN HÓA)
1Bình bọt chữa cháy Co2 loại 4 kgQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
2Bảng nội quyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
3Kệ đựng bình chữa cháy- đựng 2 bìnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3kệ
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Tháo dỡ thiết bị tiểuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Tháo dỡ thiết bị chậu rửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,644m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9445m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6646m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0901m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,004m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà - tính 10%Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,264m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhà - tính 10%Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0341m2
11Vệ sinh sê nôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1t.bộ
12Tháo dỡ cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8105m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8105m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,44m2
16Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,9886m2
17Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,004m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,3216m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,9808m2
20Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kính mờ an toàn 6.38mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
21Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ dày 1.4mm, kính mờ an toàn 6.38mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m2
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 (Dây từ Bảng điện khu vệ sinh đến ổ cắm, công tắcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 (dây từ công tắc đến bóng đèn)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt gương soiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt chậu tiểu namQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
31Van xả tiểu namQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Lắp đặt chậu xí xổmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33xí xổm và két nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (một bể trên mái khu vệ sinh, một bể chứa nước ở dưới)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
35Van phao cơ D25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Van phao cơ D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Máy bơm nước lên két Q=0,3lit/s; H=12mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Đầu nối ống mềm D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Đầu nối ống mềm D15Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4444100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Zắc co ren trong nhựa đồng PPR d=32mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Zắc co ren trong nhựa đồng PPR d=25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
50Zắc co ren trong nhựa đồng PPR d=20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Lắp đặt cút ren ngoài nhựa đồng PPR d=25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt van nhựa đồng PPR d=32mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt van nhựa đồng PPR d=25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
55Lắp đặt van nhựa đồng PPR d=20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt van 1 chiều nhựa đồng PPR d =25/20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/15mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/15mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
71Cút nhựa D100mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Cút nhựa D90mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Cút nhựa D42mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Tê nhựa D110mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Tê nhựa D110mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Tê nhựa D90/42mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Côn nhựa D90/42mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
80Rọ chắn rácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ: ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
4Ống nhựa PVC - D21 cấp nước từ bể nước đến đài phun nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
5Vòi khóa nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Tháo dỡ lan can inox hiện trạng xung quanh đài phun nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Bơm nước cạn đài phun để cải tạoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
8Tháo dỡ gạch ốp lát hiện trạng của đài phun nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,646m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6694m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6694m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6694m3
12Lát đáy đài phun nước bằng gạch mosaic màu xanhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,0596m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành đài phun nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,5864m2
14Vệ sinh đánh bóng, sửa chữa lan can inox trước khi lắp dựngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
15Lắp dựng lan can inoxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,38m2
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ: SÂN THỂ THAO, BÓ VỈA, BỒN HOA
1Vệ sinh làm sạch rêu, mốc sân gạch 1168.64*90% = 967.95m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
2Phá dỡ nền sân hiện trạng - 10% phần gạch vỡ, hỏng (bao gồm cả đục nền sân đi cáp ngầm chiếu sáng và phá đường bo con kiến r7.00m xung quanh đài phun nước)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5296m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5296m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5296m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8464m3
6Lát gạch đất nung kích thước gạch Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,864m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,541m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8332100m3
9Đất tận dụng trồng câyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,32m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4166100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,66m3
12Lát gạch đất nung kích thước gạch Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật416,6m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,075m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,075m2
15Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3088m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
17tận dụng đất trồng câyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0515100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2875m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,266m3
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,39m2
22Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cây/tháng
23Dọn cỏ dại, dọn rác khu vườn hoa S=1208m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.208toàn bộ
24Đổ đất màu trồng cây vào bồn hoa xây mới và bù đất dọn cỏ, rác thảiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,8064m3
25San đất ra vườnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0069100m3
26Đất màu trồng câyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,91m3
27San đất ra vườnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4091100m3
28Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (tính công chăm cỏ 15 ngày)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.208,2m2/tháng
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ: TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2074100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3547m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4236100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8563m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8563m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2419m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,905m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,7496m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5937m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2178100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2581tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,583m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4744m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,62m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,62m2
16Sản xuất và lắp đặt hàng rào inox 304 - inox hộp 40x40x1mm (theo thiết kế L=87.5m)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật958,3836kg
17Lắp dựng lan can inoxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,7835m2
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3122m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1181100m3
3Tận dụng đất san vườn tại chỗQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1222m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,58m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m2
6Khung móng cột M24x600X300x300mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
7Gia công và đóng cọc chống sétQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
9Tháo cột đèn hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
10Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6808m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6808m2
13bóng đèn cao áp chiếu sáng đường phố, chip led, 100wQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Tay chùm, bóng đèn sân vườnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5472100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m3
19Đặt gạch bảo vệ cápQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.523,8095viên
20Băng báo hiệu cáp ngầmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160md
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột x2.5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột x2.5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,75m
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1087100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0762100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0762100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0642100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0297m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0702tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0632tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0428tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0632tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5944m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2902m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0751100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7833m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,05m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9016m2
23Ngâm nước xi măng chống thấmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7876Toàn bộ
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
25Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D25x1/2"Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Thỏa thuận đấu nối nước sạch (hoàn thiện)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1điểm
J VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,808m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,065m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,626m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,177m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát rãnh thoát nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,7m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng đáy rãnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2991100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4082tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1168m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,5277m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,5277m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,5277m3
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,2m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9338100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật441,3m2
17Đặt gạch quây bồn cây- Gạch kích thước 65x105x200 (đặt đứng: 4m/0.065=61 viên 1 bồn)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.342viên
18Lưới chắn rácQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Ống thoát 110 thu nước mặt đườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
K THIẾT BỊ TRONG NHÀ
1Đầu đĩa DVDQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị1cái
2Âm lyQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị1cái
3LoaQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị4cái
4Mic không dâyQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị2cái
5Dây loaQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị100m
6Giá treo loaQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị4cái
7TiviQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị1cái
8Bục phát biểuQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị1cái
9Bục tượng Bác:Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị1cái
10Khẩu hiệuQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị31,15m2
11Cờ xếpQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
12Biểu tượng cờ ĐảngQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
13Biểu tượng cờ Tổ QuốcQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
14Ghế hội trường lớnQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị105cái
15Bàn hội trườngQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị21cái
L THIẾT BỊ NGOÀI NHÀ
1Máy xoay eo 3 vị tríQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị3cái
2Xà đơn ngoài trờiQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị2cái
3Ghế tập lưng bụng ngoài trờiQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị3cái
4Máy tập lưng eoQuy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình tương tự đối với công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên32
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô chở vật liệu Tải trọng: 2,5-5T1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥150L1
5 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
6 Máy đục bê tông Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg1
9 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->