Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm. lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Khai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm. lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:38:00 đến ngày 2021-06-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,023,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình tương tự đối với công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 2,5-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHẦN KIẾN TRÚC (NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,27 | m2 |
| 4 | Diện tích gạch granito | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4076 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - phá dỡ gạch granito | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4076 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,9782 | m2 |
| 7 | Diện tích tường trong | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,97 | m2 |
| 8 | Diện tích tường ngoài | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 587,0597 | m2 |
| 9 | Diện tích sơn xà, dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,3606 | m2 |
| 10 | Vệ sinh toàn bộ sê nô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1545 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lan can để sơn lại: | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | md |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9341 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9341 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,2986 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 587,0597 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7898 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | md |
| 20 | Thi công trần khung xương nổi, tấm 600x600 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,2304 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - đá granite tự nhiên | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4076 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly , cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly , cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly , cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN (NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x250, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 300*200*100, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3 pha - 100AT/100AF - 15KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 40A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha-32A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1 pha-16A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1 pha-10A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 2 pha-25A-30mA-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thanh cài đồng 4P-80A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửacầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - phòng vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - khu vực sân khấu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn panel led 36w 600*600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Dây Cu/PVC 3*10 (từ cột điện đến tủ điện tổng NVH) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Dây chờ điều hòa 3x6mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC 3x4 (tủ điện đến tủ trong nhà văn hóa, tủ khu vệ sinh) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 2x1.5 (ổ cắm, công tắc đến quạt, đèn) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 33 | Móc quạt trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy Co2 loại 4 kg | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 2 | Bảng nội quy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy- đựng 2 bình | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kệ |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị tiểu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị chậu rửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9445 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6646 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0901 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,004 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - ngoài nhà - tính 10% | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,264 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhà - tính 10% | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0341 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sê nô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8105 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8105 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 16 | Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9886 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,004 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3216 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9808 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kính mờ an toàn 6.38mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ dày 1.4mm, kính mờ an toàn 6.38mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 (Dây từ Bảng điện khu vệ sinh đến ổ cắm, công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 (dây từ công tắc đến bóng đèn) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Van xả tiểu nam | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | xí xổm và két nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (một bể trên mái khu vệ sinh, một bể chứa nước ở dưới) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 35 | Van phao cơ D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van phao cơ D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm nước lên két Q=0,3lit/s; H=12m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Đầu nối ống mềm D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đầu nối ống mềm D15 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4444 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Zắc co ren trong nhựa đồng PPR d=32mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Zắc co ren trong nhựa đồng PPR d=25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 50 | Zắc co ren trong nhựa đồng PPR d=20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa đồng PPR d=25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa đồng PPR d=32mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa đồng PPR d=25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt van nhựa đồng PPR d=20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa đồng PPR d =25/20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/15mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/15mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 71 | Cút nhựa D100mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Cút nhựa D90mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Cút nhựa D42mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Tê nhựa D110mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Tê nhựa D110mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa D90/42mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Côn nhựa D90/42mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 80 | Rọ chắn rác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ: ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC - D21 cấp nước từ bể nước đến đài phun nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Vòi khóa nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lan can inox hiện trạng xung quanh đài phun nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bơm nước cạn đài phun để cải tạo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp lát hiện trạng của đài phun nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,646 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6694 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6694 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6694 | m3 |
| 12 | Lát đáy đài phun nước bằng gạch mosaic màu xanh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0596 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành đài phun nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,5864 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh bóng, sửa chữa lan can inox trước khi lắp dựng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 15 | Lắp dựng lan can inox | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,38 | m2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ: SÂN THỂ THAO, BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Vệ sinh làm sạch rêu, mốc sân gạch 1168.64*90% = 967.95m2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền sân hiện trạng - 10% phần gạch vỡ, hỏng (bao gồm cả đục nền sân đi cáp ngầm chiếu sáng và phá đường bo con kiến r7.00m xung quanh đài phun nước) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5296 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5296 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5296 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8464 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,864 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8332 | 100m3 |
| 9 | Đất tận dụng trồng cây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,32 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4166 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,66 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,075 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,075 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3088 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 17 | tận dụng đất trồng cây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2875 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,266 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,39 | m2 |
| 22 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây/tháng |
| 23 | Dọn cỏ dại, dọn rác khu vườn hoa S=1208m2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.208 | toàn bộ |
| 24 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn hoa xây mới và bù đất dọn cỏ, rác thải | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8064 | m3 |
| 25 | San đất ra vườn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0069 | 100m3 |
| 26 | Đất màu trồng cây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,91 | m3 |
| 27 | San đất ra vườn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4091 | 100m3 |
| 28 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (tính công chăm cỏ 15 ngày) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.208,2 | m2/tháng |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2074 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3547 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8563 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8563 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2419 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,905 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7496 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5937 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2178 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2581 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,583 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4744 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,62 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt hàng rào inox 304 - inox hộp 40x40x1mm (theo thiết kế L=87.5m) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 958,3836 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can inox | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7835 | m2 |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3122 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1181 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng đất san vườn tại chỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1222 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cột M24x600X300x300mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 9 | Tháo cột đèn hiện trạng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6808 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6808 | m2 |
| 13 | bóng đèn cao áp chiếu sáng đường phố, chip led, 100w | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Tay chùm, bóng đèn sân vườn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5472 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 19 | Đặt gạch bảo vệ cáp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.523,8095 | viên |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột x2.5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột x2.5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,75 | m |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0297 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5944 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2902 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7833 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,05 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9016 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7876 | Toàn bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D25x1/2" | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Thỏa thuận đấu nối nước sạch (hoàn thiện) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | điểm |
| J | VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,808 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,065 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,626 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,177 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát rãnh thoát nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng đáy rãnh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2991 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4082 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1168 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5277 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5277 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5277 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9338 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441,3 | m2 |
| 17 | Đặt gạch quây bồn cây- Gạch kích thước 65x105x200 (đặt đứng: 4m/0.065=61 viên 1 bồn) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.342 | viên |
| 18 | Lưới chắn rác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Ống thoát 110 thu nước mặt đường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| K | THIẾT BỊ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đầu đĩa DVD | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | cái |
| 2 | Âm ly | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | cái |
| 3 | Loa | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 4 | cái |
| 4 | Mic không dây | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 2 | cái |
| 5 | Dây loa | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 100 | m |
| 6 | Giá treo loa | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 4 | cái |
| 7 | Tivi | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | cái |
| 8 | Bục phát biểu | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | cái |
| 9 | Bục tượng Bác: | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | cái |
| 10 | Khẩu hiệu | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 31,15 | m2 |
| 11 | Cờ xếp | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 12 | Biểu tượng cờ Đảng | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 13 | Biểu tượng cờ Tổ Quốc | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 1 | bộ |
| 14 | Ghế hội trường lớn | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 105 | cái |
| 15 | Bàn hội trường | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 21 | cái |
| L | THIẾT BỊ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy xoay eo 3 vị trí | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 3 | cái |
| 2 | Xà đơn ngoài trời | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 2 | cái |
| 3 | Ghế tập lưng bụng ngoài trời | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 3 | cái |
| 4 | Máy tập lưng eo | Quy định tại Mục II, Chương V, điểm 3, phần c: Yêu cầu về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của thiết bị | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình tương tự đối với công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô chở vật liệu | Tải trọng: 2,5-5T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥150L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi