Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621057-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng
Số hiệu KHLCNT 20210605801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:33:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,618,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐNG THẤM MÁI, SƠN TƯỜNG, LÀM TRẦN THẠCH CAO TẦNG 7 NHÀ 7 TẦNG
1 Tháo dỡ bình thái dương năng xuống nhà kho chờ thanh lý Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3 công
2 Tháo dỡ và vận chuyển téc nước mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 6 công
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 360,288 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 360,288 m2
5 Tháo dỡ trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 188,69 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 74,1881 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 9,3363 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 9,3363 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 9,3363 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 9,3363 m3
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 168,92 m2
12 Thi công trần bằng tấm nhựa (50x50cm) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 48 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 168,92 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 241,12 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1.153,944 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1.563,984 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 210,21 m2
18 Đục mở rộng khe nứt, bơm cao su chương nở các khe nứt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 58,6 m
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,0406 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 24,123 m2
21 Vệ sinh nền đá trước khi quét chống thấm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 360,288 m2
22 Chống thấm Bitum polymer cải tiết gốc nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 384,411 m2
23 Ngâm nước xi măng mặt mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 360,288 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 360,288 m2
25 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 360,288 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 25,2202 m3
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 360,288 m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 360,288 m2
29 Đục cổ ống nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 13 công
30 Cung cấp lắp đặt van Y Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 13 vị trí
31 Lăp đặt lại vị trí quả cầu chắn rác Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 13 vị trí
32 Chống thấm cổ ống Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 13 vị trí
33 Đục sàn để tạo rãnh thoát nước. sàn bê tông sâu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 46,4 m
34 Máng cáp, mương rãnh dày 5cm, vữa XM mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 31,287 m2
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 32,7357 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 32,7357 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 32,7357 m3
38 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 16,4191 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 16,4191 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 16,4191 m3
41 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,6492 1000v
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,6492 1000v
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2,6492 1000v
44 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 11,172 tấn
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 11,172 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 11,172 tấn
47 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,9115 tấn
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,9115 tấn
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,9115 tấn
B ALUMIUM NHÀ BÁT GIÁC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 4,8 100m2
2 Tháo dỡ alumium cũ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 88,4048 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,8698 tấn
4 Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,8698 tấn
5 Lắp đặt tấm Alumium ngoài trời mầu đồng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 88,4048 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 4,8 100m2
C MÁI KHU BẾP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,44 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,096 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0576 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,44 m3
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,069 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,069 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,1175 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,1175 tấn
9 Gia công xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0372 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,0372 tấn
11 Bu lông chân cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 6 Bộ
12 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,11 100m2
13 Máng Inox 150mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 4,5 m
14 Tôn úp sườn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 4,2 m
15 Ống nhựa thoát nước phi 90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 4 m
16 Nẹp chữ T tấm nhựa thông minh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 8,8 m
17 Phụ kiện tấm nhựa thông minh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 8,8 m
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,44 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,44 m3
D SƠN SỬA HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 225 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 225 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 264,014 m2
4 Tháo dỡ mặt kính biển hiệu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2 Công
5 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 489,014 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 190 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 190 m2
8 Thay mặt biển tên bằng Mika trắng theo hiện trạng, ốc bằng Inox không rỉ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1 Gói
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 30 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3,9 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3,9 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 0,039 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 3 m3
15 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 30 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 98,4415 m2
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 98,4415 m2
18 Lắp đặt lắp hố ga Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2 Cái
E Đánh Granito cầu thang, sơn lan can sắt, sơn lan can trắng nhà A,B, Máy bơm nước, quạt trần
1 Trát granitô, trát tường, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 90 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 329,948 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 329,948 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 192,168 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 192,168 m2
6 Lắp đặt máy bơm nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 2 Máy
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 5 cái
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 15 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,5 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,95 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,95 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 1,5 m3
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo 15 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp IV. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->