Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:33:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,618,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM MÁI, SƠN TƯỜNG, LÀM TRẦN THẠCH CAO TẦNG 7 NHÀ 7 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bình thái dương năng xuống nhà kho chờ thanh lý | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ và vận chuyển téc nước mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 360,288 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 360,288 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 188,69 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 74,1881 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 9,3363 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 9,3363 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 9,3363 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 9,3363 | m3 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 168,92 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa (50x50cm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 48 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 168,92 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 241,12 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1.153,944 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1.563,984 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 210,21 | m2 |
| 18 | Đục mở rộng khe nứt, bơm cao su chương nở các khe nứt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 58,6 | m |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,0406 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 24,123 | m2 |
| 21 | Vệ sinh nền đá trước khi quét chống thấm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 360,288 | m2 |
| 22 | Chống thấm Bitum polymer cải tiết gốc nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 384,411 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng mặt mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 360,288 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 360,288 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 360,288 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 25,2202 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 360,288 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 360,288 | m2 |
| 29 | Đục cổ ống nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 13 | công |
| 30 | Cung cấp lắp đặt van Y | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 13 | vị trí |
| 31 | Lăp đặt lại vị trí quả cầu chắn rác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 13 | vị trí |
| 32 | Chống thấm cổ ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 13 | vị trí |
| 33 | Đục sàn để tạo rãnh thoát nước. sàn bê tông sâu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 46,4 | m |
| 34 | Máng cáp, mương rãnh dày 5cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 31,287 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 32,7357 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 32,7357 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 32,7357 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 16,4191 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 16,4191 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 16,4191 | m3 |
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2,6492 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2,6492 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2,6492 | 1000v |
| 44 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 11,172 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 11,172 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 11,172 | tấn |
| 47 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,9115 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,9115 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,9115 | tấn |
| B | ALUMIUM NHÀ BÁT GIÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4,8 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ alumium cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 88,4048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,8698 | tấn |
| 4 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,8698 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm Alumium ngoài trời mầu đồng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 88,4048 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4,8 | 100m2 |
| C | MÁI KHU BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,44 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,069 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,069 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1175 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,1175 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0372 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,0372 | tấn |
| 11 | Bu lông chân cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Máng Inox 150mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4,5 | m |
| 14 | Tôn úp sườn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4,2 | m |
| 15 | Ống nhựa thoát nước phi 90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 4 | m |
| 16 | Nẹp chữ T tấm nhựa thông minh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 8,8 | m |
| 17 | Phụ kiện tấm nhựa thông minh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 8,8 | m |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,44 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,44 | m3 |
| D | SƠN SỬA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 225 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 225 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 264,014 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mặt kính biển hiệu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | Công |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 489,014 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 190 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 190 | m2 |
| 8 | Thay mặt biển tên bằng Mika trắng theo hiện trạng, ốc bằng Inox không rỉ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1 | Gói |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 30 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3,9 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 3 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 30 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 98,4415 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 98,4415 | m2 |
| 18 | Lắp đặt lắp hố ga | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| E | Đánh Granito cầu thang, sơn lan can sắt, sơn lan can trắng nhà A,B, Máy bơm nước, quạt trần | |||
| 1 | Trát granitô, trát tường, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 90 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 329,948 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 329,948 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 192,168 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 192,168 | m2 |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 2 | Máy |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 15 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,95 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,95 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 1,5 | m3 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo | 15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp IV. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư (nếu có yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi