Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613844-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210613801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:30:00 đến ngày 2021-06-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,498,803,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
E Phần cột
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
3 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
G Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
4 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
5 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Xà cầu chì: XCC-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Xà cầu chì: XCC-1T-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Xà đầu trạm: XK-IIT(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
13 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
14 Chụp đầu cột vuông: CV2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
16 Giằng cột GCK-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Dây tiếp địa 1m (1m; 1,5m…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
18 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
H Phần dây dẫn
1 Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 7.482 m
I Phần sứ & phụ kiện
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 quả
4 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 quả
5 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 chuỗi
6 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
7 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
8 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chuỗi
9 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 bộ
10 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
11 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
J Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
K Phần phụ kiện holine
1 Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Hotline 4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Nắp chụp kẹp quai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
L Phần thu hồi
M Thu hồi nhập nho PCNĐ
N Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 2 cái
O Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà đầu trạm: (XK-IIV) Thu hồi 1 bộ
2 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 6 quả
P PHẦN TBA XÂY MỚI
Q PHẦN VẬT TƯ
R Phần móng cột & kè móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
2 Kè nền trạm: KT-3A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Kè nền trạm: KT-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
S Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
T Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
U Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Xà đầu trạm: XKL-1T-1(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Sàn thao tác : STT-I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Thang lên xuống: TS-2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
10 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
11 Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
12 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
V Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 8A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
W Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 quả
X Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 96 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 6 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 12 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 55 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 33 m
Y Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
Z Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
2 Đầu cốt đồng - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Đầu cốt đồng - 120 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
5 Đầu cốt đồng - 240 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
8 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
10 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
11 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
12 Lạt nhựa: LN-40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 túi
13 Khóa đồng: KĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
15 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
16 Biển tên TBA: BBTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
AA Phần lắp đặt MBA
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 cái
2 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2 cái
3 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 cái
AB Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 180kVA-22/0,4kV 1 cái
2 Rút ruột MBA 250kVA-22/0,4kV 2 cái
3 Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV 1 cái
AC Phần lắp đặt tủ điện
1 Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (1x200A + 2x150A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 tủ
2 Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (2x200 + 1x150A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2 tủ
3 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (2x150A + 2x200A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 tủ
AD Phần lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4 bộ
AE Phần phụ kiện holine
1 Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Hotline 4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Nắp chụp kẹp quai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
AF PHẦN ĐZ HẠ THẾ
AG Phần móng cột
AH Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MV6,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
2 Móng cột hạ thế MV6,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
3 Móng cột hạ thế MV6,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Móng cột hạ thế MVK6,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Móng cột hạ thế MVK6,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Móng cột hạ thế MV7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
7 Móng cột hạ thế MV7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
8 Móng cột hạ thế MV7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Móng cột hạ thế MVK7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Móng cột hạ thế MVK7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
11 Móng cột hạ thế MV8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Móng cột hạ thế MVK8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Móng cột hạ thế MVK8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Móng cột hạ thế MT7,5-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Móng cột hạ thế MT7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
16 Móng cột hạ thế MTK7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
17 Móng cột hạ thế MT8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Móng cột hạ thế MT8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
19 Móng cột hạ thế MTK8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
20 Móng cột hạ thế MT10HA-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Móng cột hạ thế MTK10HA-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Phá bê tông nền đường 30,3 m3
AI Phần cột
AJ Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
2 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
3 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
4 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
5 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
6 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
7 Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
11 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
13 Cột BTLT PC-I-10-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
AK Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
3 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
4 Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
5 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
6 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
7 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
8 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Xà hạ thế 2 cột vuông: XNVX-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
13 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
14 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
15 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
18 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Xà hạ thế 2 cột tròn: XN2VX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
AL Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.177 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 9.582 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 13.078 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4.291 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 10.877 m
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 176 m
7 Dây nhôm bọc AV-35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.604 m
8 Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.677 m
9 Dây nhôm bọc AV-70(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 5.735 m
10 Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 5.031 m
11 Dây nhôm bọc AV-120 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2.769 m
12 Sứ hạ thế A30+ ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 916 quả
13 Aptomat 3 pha 200A-500V(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 5 cái
14 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.378 cái
15 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.374 cái
16 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 589 cái
17 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 577 cái
18 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.902 cái
19 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 876 bộ
AM Phần đầu cốt
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A35) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170 cái
4 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 178 cái
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A120) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74 cái
9 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
AN Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Tháo lắp đấu trả 136 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo lắp đấu trả 137 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Tháo lắp đấu trả 32 cái
4 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Tháo lắp đấu trả 6 cái
5 Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 10.468 m
6 Cáp Al/XLPE/PVC 4x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 942 m
7 Gen co nhiệt: GenD10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 972 m
8 Gen co nhiệt: GenD20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73 m
9 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 610 cái
10 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.594 cái
AO Phần thu hồi
AP VTTH nhập kho PCNĐ
AQ Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 1 cái
2 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 12 cái
3 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 57 cái
AR Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 13 bộ
2 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 2 bộ
3 Xà hạ thế: (XKLV-4) Thu hồi 2 bộ
4 Xà hạ thế: (XĐT-4) Thu hồi 1 bộ
5 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 144 cái
6 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 311 cái
7 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x16) Thu hồi 956 m
8 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 5.304 m
9 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) Thu hồi 71 m
10 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 943 m
11 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 111 m
12 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 11 m
13 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) Thu hồi 24 m
14 Dây nhôm bọc AV-35 Thu hồi 545 m
15 Dây nhôm bọc AV-50 Thu hồi 1.635 m
AS Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT Thu hồi 6.918 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 761 m
AT VTTH trả dân
AU Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: [H6.5] Thu hồi 1 cái
2 Cột bê tông: [H5.5] Thu hồi 70 cái
3 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 49 cái
AV CHI PHÍ THI CÔNG HOTLINE
1 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 9 1 cò
AW THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 1 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV 5 quả
3 chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN 2 chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.63E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->