Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình+ thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628597-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình+ thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210468610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:29:00 đến ngày 2021-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,193,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - E-HSMT 4,4124 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V - E-HSMT 0,2024 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E-HSMT 28,336 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Chương V - E-HSMT 1,745 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 100,98 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 1,1168 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 3,8038 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - E-HSMT 3,9188 tấn
9 Ván khuôn bê tông cổ cột Chương V - E-HSMT 0,2935 100m2
10 Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 6,505 m3
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,0398 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,8466 tấn
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 49,5865 m3
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E-HSMT 0,1937 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,4518 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,6283 tấn
17 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 9,7147 m3
18 Ván khuôn giằng móng Chương V - E-HSMT 0,883 100m2
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E-HSMT 5,6296 100m3
20 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V - E-HSMT 1,3389 100m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V - E-HSMT 1,3389 100m3
22 Bê tông nền, M100, đá 2x4 Chương V - E-HSMT 51,2429 m3
23 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 18,506 m3
B Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,125 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 1,0945 tấn
3 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 5,885 m3
4 Ván khuôn cột Chương V - E-HSMT 1,02 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E-HSMT 2,768 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,4568 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,5659 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 3,2918 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - E-HSMT 4,851 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E-HSMT 9,1578 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 70,949 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - E-HSMT 0,4316 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,1299 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,3673 tấn
15 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 3,355 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 11,788 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 16,306 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 159,0611 m3
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - E-HSMT 89,397 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - E-HSMT 89,397 m2
C Phần mái
1 Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 3,9409 m3
2 Ván khuôn giằng thu hồi Chương V - E-HSMT 0,3419 100m2
3 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,2206 tấn
4 Gia công giằng mái thép hình Chương V - E-HSMT 1,6483 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E-HSMT 1,6483 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - E-HSMT 5,3095 100m2
7 Tôn úp nóc Chương V - E-HSMT 132 md
D Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 194,5333 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 688,7825 m2
3 Trát trụ cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 167,2946 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 238,4012 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 485,1 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 311,94 m
7 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 447,2 m
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V - E-HSMT 376,5985 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V - E-HSMT 401,8086 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 Chương V - E-HSMT 46,5867 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm Chương V - E-HSMT 21,6152 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 361,8279 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 1.412,2837 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - E-HSMT 1,1067 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E-HSMT 85,44 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 46,9925 1m2
17 Láng granitô tam cấp Chương V - E-HSMT 69,93 m2
18 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - E-HSMT 155,4 m
19 Lát gạch lá dừa Chương V - E-HSMT 38,46 m2
20 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110 Chương V - E-HSMT 0,498 100m
21 Cút nhựa PVC D110 Chương V - E-HSMT 12 cái
22 Rọ chắn rác Inox D150 Chương V - E-HSMT 6 cái
E Phần cửa
1 SXLD Cửa đi 2 cánh thanh nhôm profile nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V - E-HSMT 88,5 m2
2 SXLD Cửa đi 1 cánh thanh nhôm profile nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V - E-HSMT 18,42 m2
3 SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm profile nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V - E-HSMT 64,26 m2
4 SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất thanh nhôm profile nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V - E-HSMT 2,28 m2
5 SXLD ô kính cố định thanh nhôm profile nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V - E-HSMT 36,6 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa kính cường lực 12 mm Chương V - E-HSMT 3,75 m2
7 Bản lề thủy lực cửa kính Chương V - E-HSMT 4 bộ
8 Kẹp trên, kẹp dưới cửa kính cường lực Chương V - E-HSMT 4 cái
9 Kẹp tấm trám Chương V - E-HSMT 2 cái
10 Khóa âm sàn Chương V - E-HSMT 2 cái
11 Tay nắm inox cửa kính cường lực Chương V - E-HSMT 2 bộ
F Phần chống sét
1 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V - E-HSMT 6 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo sớm Chương V - E-HSMT 1 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V - E-HSMT 23,4 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - E-HSMT 20,67 m
5 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V - E-HSMT 1 hộp
6 Chân bật thép fi 10 Chương V - E-HSMT 5 cái
G Phần điện
1 Đèn tuýp đôi bóng LED, máng INOX nổi Chương V - E-HSMT 42 bộ
2 Đén LED ốp trần 220vx8w Chương V - E-HSMT 17 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Chương V - E-HSMT 20 cái
4 Tủ điện phòng Chương V - E-HSMT 10 hộp
5 Bảng điện phòng Chương V - E-HSMT 16 bảng
6 Đế nhựa âm tường Chương V - E-HSMT 67 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - E-HSMT 62 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - E-HSMT 17 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - E-HSMT 13 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V - E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V - E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V - E-HSMT 17 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V - E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V - E-HSMT 1 cái
15 Tủ điện tổng 600x350x200 Chương V - E-HSMT 1 Tủ
16 Ống nhựa luồn dây PVC D16 Chương V - E-HSMT 354 m
17 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V - E-HSMT 145 m
18 Ống nhựa luồn dây PVC D25 Chương V - E-HSMT 55 m
19 Ống nhựa luồn dây PVC D32 Chương V - E-HSMT 60 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V - E-HSMT 250 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - E-HSMT 470 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E-HSMT 647 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - E-HSMT 844 m
24 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - E-HSMT 12 máy
25 Điều hòa 1 chiều Inverter 9.000BTU Chương V - E-HSMT 10 máy
26 Điều hòa 1 chiều inverter 12.000BTU Chương V - E-HSMT 2 máy
27 Ống đồng + phụ kiện Chương V - E-HSMT 36 m
28 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V - E-HSMT 3 cái
H Phần nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Chương V - E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Chương V - E-HSMT 10 bộ
3 Vòi Lavabo + phụ kiện Chương V - E-HSMT 10 bộ
4 Dây cấp Chương V - E-HSMT 17 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Chương V - E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt gương soi Chương V - E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt kệ kính Chương V - E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt giá treo Chương V - E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V - E-HSMT 2 bộ
11 Tê inox ren ngoài Chương V - E-HSMT 13 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - E-HSMT 5 cái
13 Chậu Inoc 2 bồn + phụ kiện Chương V - E-HSMT 1 bộ
14 Máy bơm nước Chương V - E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - E-HSMT 2 bể
16 Phễu thu nước có rọ chắn rác D90 Chương V - E-HSMT 8 cái
17 Đai giữ ống Chương V - E-HSMT 16 cái
18 Phao điện Chương V - E-HSMT 1 cái
19 Phao cơ Chương V - E-HSMT 1 cái
20 Ống nhựa PVC D110 Chương V - E-HSMT 1,4 100m
21 Y nhựa PVC D110 Chương V - E-HSMT 7 cái
22 Tê nhựa PVC D110 Chương V - E-HSMT 8 cái
23 Cút nhựa PVC D110 Chương V - E-HSMT 5 cái
24 Chếch nhựa PVC D110 Chương V - E-HSMT 5 cái
25 Côn thu PVC D110-90 Chương V - E-HSMT 3 cái
26 Côn thu PVC D110-60 Chương V - E-HSMT 6 cái
27 Côn thu PVC D110-42 Chương V - E-HSMT 6 cái
28 Ống nhựa PVC D90 Chương V - E-HSMT 1 100m
29 Y nhựa PVC D90 Chương V - E-HSMT 3 cái
30 Tê nhựa PVC D90 Chương V - E-HSMT 6 cái
31 Cút nhựa PVC D90 Chương V - E-HSMT 7 cái
32 Chếch nhựa PVC D90 Chương V - E-HSMT 32 cái
33 Côn thu PVC D90-60 Chương V - E-HSMT 3 cái
34 Ống nhựa PVC D60 Chương V - E-HSMT 0,55 100m
35 Y nhựa PVC D60 Chương V - E-HSMT 2 cái
36 Tê nhựa PVC D60 Chương V - E-HSMT 1 cái
37 Cút nhựa PVC D60 Chương V - E-HSMT 5 cái
38 Chếch nhựa PVC D60 Chương V - E-HSMT 14 cái
39 Côn thu PVC D60-42 Chương V - E-HSMT 4 cái
40 Ống nhựa PVC D48 Chương V - E-HSMT 0,614 100m
41 Tê nhựa PVC D48 Chương V - E-HSMT 3 cái
42 Tê thu PVC D48-27 Chương V - E-HSMT 5 cái
43 Cút nhựa PVC D48 Chương V - E-HSMT 4 cái
44 Côn thu PVC D48-27 Chương V - E-HSMT 4 cái
45 Zắc co D48 Chương V - E-HSMT 2 cái
46 Ren ngoài D48 Chương V - E-HSMT 2 cái
47 Ván khóa PVC D48 Chương V - E-HSMT 2 cái
48 Ống nhựa PVC D42 Chương V - E-HSMT 0,05 100m
49 Cút nhựa PVC D42 Chương V - E-HSMT 5 cái
50 Ống nhựa PVC D27 Chương V - E-HSMT 1,039 100m
51 Tê nhựa PVC D27 Chương V - E-HSMT 14 cái
52 Cút nhựa PVC D27 Chương V - E-HSMT 34 cái
53 Zắc co D48 Chương V - E-HSMT 4 cái
54 Ren ngoài D48 Chương V - E-HSMT 30 cái
55 Van đồng 1 chiều D27 Chương V - E-HSMT 12 cái
56 Ống nhựa PPR D25 Chương V - E-HSMT 0,397 100m
57 Tê PPR D25 Chương V - E-HSMT 7 cái
58 Cút PPR D25 Chương V - E-HSMT 13 cái
59 Cút ren PPR D25 Chương V - E-HSMT 14 cái
I Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 600x600x180 Chương V - E-HSMT 4 hộp
2 Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg Chương V - E-HSMT 8 bình
3 Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg Chương V - E-HSMT 4 bình
4 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V - E-HSMT 5 bộ
5 Đèn thoát hiểm exit mặt gắn tường Chương V - E-HSMT 3 bộ
6 Đèn exit có mũi tên Chương V - E-HSMT 2 bộ
7 Bảng nội quy, tiêu lệnh Chương V - E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E-HSMT 68 m
J Phần mạng
1 Modem TP link Chương V - E-HSMT 1 cái
2 Switch TP Link Switch 16 port Chương V - E-HSMT 1 cái
3 Patch Panel 12 cổng Chương V - E-HSMT 1 cái
4 Mặt ổ cắm đơn + đế giắc cắm mạng Chương V - E-HSMT 8 cái
5 nhân đấu nối chuẩn CAT 6 Chương V - E-HSMT 8 cái
6 Cáp mạng UTP CAT 5E Chương V - E-HSMT 85 m
7 Tủ IDF dung lượng 10 đôi Chương V - E-HSMT 1 cái
8 Cáp trục thoại 10x2x0,5 Z43 Chương V - E-HSMT 70 m
9 Cáp thoại CATE5 UTP PVC 2x0,5 Chương V - E-HSMT 9,4 m
10 Mặt ổ cắm đơn + đế giắc cắm thoại Chương V - E-HSMT 1 cái
11 nhân đấu nối chuẩn CAT 6 giắc cắm thoại Chương V - E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V - E-HSMT 88,5 m
K Bể phốt
1 Đào móng bể phốt, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,3235 100m3
2 Ván khuôn lót móng bể phốt Chương V - E-HSMT 0,0142 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - E-HSMT 1,1063 m3
4 Ván khuôn móng bể phốt Chương V - E-HSMT 0,0594 100m2
5 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSMT 1,9348 m3
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V - E-HSMT 1,3547 tấn
7 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Chương V - E-HSMT 1,075 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 4,9512 m3
9 Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 32,3718 m2
10 Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 25,46 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - E-HSMT 0,0779 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V - E-HSMT 0,0515 100m2
13 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 1,3275 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E-HSMT 6 1cấu kiện
L Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh thoát nước, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,4561 100m3
2 Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6 Chương V - E-HSMT 10,3182 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 12,2569 m3
4 Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 185,912 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - E-HSMT 0,7278 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V - E-HSMT 0,3931 100m2
7 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 7,0015 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E-HSMT 189 1cấu kiện
M Sân bê tông
1 Lu lèn lại mặt sân Chương V - E-HSMT 10,1452 100m2
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 0,5073 100m3
3 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 Chương V - E-HSMT 101,452 m3
4 Cắt mạch bê tông Chương V - E-HSMT 118,15 md
N Bồn hoa ngoài nhà
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,3058 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E-HSMT 7,6447 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 14,2798 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 11,1065 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 86,544 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - E-HSMT 144,24 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 122,604 m2
8 Đổ đất mầu trồng cây Chương V - E-HSMT 179,25 m3
O Phá dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 123,17 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 1,39 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E-HSMT 17,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E-HSMT 107,36 m3
5 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Chương V - E-HSMT 5 công
6 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 158,78 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V - E-HSMT 0,9757 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E-HSMT 25,13 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E-HSMT 2,28 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - E-HSMT 1,5197 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29024E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.258047E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu là 2.936.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.936.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->