Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình+ thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình+ thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:29:00 đến ngày 2021-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,193,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 4,4124 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 28,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 1,745 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 100,98 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,1168 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 3,8038 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 3,9188 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông cổ cột | Chương V - E-HSMT | 0,2935 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 6,505 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,8466 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 49,5865 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,1937 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,4518 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,6283 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 9,7147 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,883 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 5,6296 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,3389 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,3389 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 51,2429 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 18,506 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,0945 | tấn |
| 3 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 5,885 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Chương V - E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 2,768 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,4568 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,5659 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 3,2918 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E-HSMT | 4,851 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 9,1578 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 70,949 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,4316 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,355 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 11,788 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 16,306 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 159,0611 | m3 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 89,397 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 89,397 | m2 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,9409 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - E-HSMT | 0,3419 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2206 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép hình | Chương V - E-HSMT | 1,6483 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,6483 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 5,3095 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Chương V - E-HSMT | 132 | md |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 194,5333 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 688,7825 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 167,2946 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 238,4012 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 485,1 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 311,94 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 447,2 | m |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V - E-HSMT | 376,5985 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 401,8086 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V - E-HSMT | 46,5867 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Chương V - E-HSMT | 21,6152 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 361,8279 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.412,2837 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 1,1067 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 85,44 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 46,9925 | 1m2 |
| 17 | Láng granitô tam cấp | Chương V - E-HSMT | 69,93 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 155,4 | m |
| 19 | Lát gạch lá dừa | Chương V - E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,498 | 100m |
| 21 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác Inox D150 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD Cửa đi 2 cánh thanh nhôm profile nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 88,5 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa đi 1 cánh thanh nhôm profile nhôm hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm profile nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 4 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất thanh nhôm profile nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 5 | SXLD ô kính cố định thanh nhôm profile nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa kính cường lực 12 mm | Chương V - E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 7 | Bản lề thủy lực cửa kính | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Kẹp trên, kẹp dưới cửa kính cường lực | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Kẹp tấm trám | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Khóa âm sàn | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tay nắm inox cửa kính cường lực | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo sớm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E-HSMT | 23,4 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E-HSMT | 20,67 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Chân bật thép fi 10 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi bóng LED, máng INOX nổi | Chương V - E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Đén LED ốp trần 220vx8w | Chương V - E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Tủ điện phòng | Chương V - E-HSMT | 10 | hộp |
| 5 | Bảng điện phòng | Chương V - E-HSMT | 16 | bảng |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Chương V - E-HSMT | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng 600x350x200 | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V - E-HSMT | 354 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 145 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 470 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 647 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 844 | m |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E-HSMT | 12 | máy |
| 25 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9.000BTU | Chương V - E-HSMT | 10 | máy |
| 26 | Điều hòa 1 chiều inverter 12.000BTU | Chương V - E-HSMT | 2 | máy |
| 27 | Ống đồng + phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 36 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Vòi Lavabo + phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Dây cấp | Chương V - E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tê inox ren ngoài | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Chậu Inoc 2 bồn + phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Máy bơm nước | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Phễu thu nước có rọ chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đai giữ ống | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Phao điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Phao cơ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 21 | Y nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Côn thu PVC D110-90 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Côn thu PVC D110-60 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Côn thu PVC D110-42 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 29 | Y nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Côn thu PVC D90-60 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 35 | Y nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Chếch nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Côn thu PVC D60-42 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V - E-HSMT | 0,614 | 100m |
| 41 | Tê nhựa PVC D48 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Tê thu PVC D48-27 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Côn thu PVC D48-27 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Zắc co D48 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Ren ngoài D48 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Ván khóa PVC D48 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V - E-HSMT | 1,039 | 100m |
| 51 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC D27 | Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 53 | Zắc co D48 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Ren ngoài D48 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 55 | Van đồng 1 chiều D27 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 0,397 | 100m |
| 57 | Tê PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Cút PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Cút ren PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 600x600x180 | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Chương V - E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Chương V - E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Đèn thoát hiểm exit mặt gắn tường | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đèn exit có mũi tên | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 68 | m |
| J | Phần mạng | |||
| 1 | Modem TP link | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Switch TP Link Switch 16 port | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Patch Panel 12 cổng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mặt ổ cắm đơn + đế giắc cắm mạng | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | nhân đấu nối chuẩn CAT 6 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cáp mạng UTP CAT 5E | Chương V - E-HSMT | 85 | m |
| 7 | Tủ IDF dung lượng 10 đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cáp trục thoại 10x2x0,5 Z43 | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Cáp thoại CATE5 UTP PVC 2x0,5 | Chương V - E-HSMT | 9,4 | m |
| 10 | Mặt ổ cắm đơn + đế giắc cắm thoại | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | nhân đấu nối chuẩn CAT 6 giắc cắm thoại | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E-HSMT | 88,5 | m |
| K | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,3235 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Chương V - E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 1,1063 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V - E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,9348 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,3547 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,9512 | m3 |
| 9 | Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 32,3718 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,3275 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| L | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,4561 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 10,3182 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 12,2569 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 185,912 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,7278 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,3931 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 7,0015 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 189 | 1cấu kiện |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân | Chương V - E-HSMT | 10,1452 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,5073 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 101,452 | m3 |
| 4 | Cắt mạch bê tông | Chương V - E-HSMT | 118,15 | md |
| N | Bồn hoa ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,3058 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 7,6447 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 14,2798 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 11,1065 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 86,544 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 144,24 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 122,604 | m2 |
| 8 | Đổ đất mầu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 179,25 | m3 |
| O | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 123,17 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 107,36 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V - E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 158,78 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,9757 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 25,13 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - E-HSMT | 1,5197 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29024E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.258047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu là 2.936.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.936.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi