Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:26:00 đến ngày 2021-06-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,166,589,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| 1 | Phát quang | 45,265 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc dừa nước | 750 | m2 | |
| 3 | Đào đất - đất cấp I | 73,8663 | 100m3 | |
| 4 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | 952,74 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=13,5kN/m | 17,6945 | 100m2 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN/m | 70,331 | 100m2 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=24kN/m | 64,1 | 100m2 | |
| 8 | Làm và thả thảm đá, loại 6x2x0,3m trên cạn | 306 | thảm | |
| 9 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | 219 | thảm | |
| 10 | Thả thảm đá (5x2x0,3)m dưới nước | 495 | thảm | |
| 11 | Bê tông đúc sẵn dầm chân, bê tông M300, đá 1x2 | 52,2398 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chân | 530,37 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm | 3,2989 | tấn | |
| 14 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm ≤15T | 19 | cái | |
| 15 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm | 1,92 | 100m | |
| 16 | Thi công lớp đá 1x2 dưới dầm khoá kè | 0,3 | m3 | |
| 17 | Bê tông dầm mái, bê tông M300, đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn dầm khoá kè | 0,06 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mm | 0,0185 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm | 0,0348 | tấn | |
| 21 | San ủi mặt bằng | 3 | 100m3 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 1 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 50 | m3 | |
| 24 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 | 3.869,8587 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 198,0745 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 119,9932 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 239,0743 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 241,5929 | tấn | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 26,4749 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 26,4749 | tấn | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | 1.717 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | 1.717 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Vận chuyển cọc bê tông - cự ly vận chuyển ≤1km | 967,4647 | 10 tấn/1km | |
| 34 | Gia công hệ sàn đạo | 0,6569 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | 3,9415 | tấn | |
| 36 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | 3,9415 | tấn | |
| 37 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 1,68 | 100m | |
| 38 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) | 2,16 | 100m | |
| 39 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 1,68 | 100m | |
| 40 | Khấu hao sàn đạo | 0,199 | tấn | |
| 41 | Khấu hao cọc thép hình | 1,0296 | tấn | |
| 42 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (phần ngập đất) | 2,285 | 100m | |
| 43 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) | 0,1 | 100m | |
| 44 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | 0,305 | 100m | |
| 45 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) | 0,02 | 100m | |
| 46 | Gia công hộp nối bằng thép tấm | 1,1401 | tấn | |
| 47 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 10 | 1 mối nối | |
| 48 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 2 | 1 mối nối | |
| 49 | Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn | 0,369 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lưới đầu cọc, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép lưới đầu cọc, ĐK ≤18mm | 0,1152 | tấn | |
| 52 | Quét nhựa bitum mặt ngoài hộp nối cọc | 11,28 | m2 | |
| 53 | Gia công hệ sàn đạo | 1,975 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | 18,7736 | tấn | |
| 55 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | 18,7736 | tấn | |
| 56 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 2,66 | 100m | |
| 57 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) | 3,42 | 100m | |
| 58 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 2,66 | 100m | |
| 59 | Khấu hao sàn đạo | 0,9436 | tấn | |
| 60 | Khấu hao cọc thép hình | 1,6404 | tấn | |
| 61 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 11,4 | 100m | |
| 62 | Gia công hộp nối bằng thép tấm | 2,4299 | tấn | |
| 63 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 38 | 1 mối nối | |
| 64 | Quét nhựa bitum mặt ngoài hộp nối cọc | 22,8 | m2 | |
| 65 | Gia công hệ sàn đạo | 12,1021 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | 155,9067 | tấn | |
| 67 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | 155,9067 | tấn | |
| 68 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 17,22 | 100m | |
| 69 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) | 22,14 | 100m | |
| 70 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 17,22 | 100m | |
| 71 | Khấu hao sàn đạo | 7,8635 | tấn | |
| 72 | Khấu hao cọc thép hình | 10,2308 | tấn | |
| 73 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (phần ngập đất) | 106,09 | 100m | |
| 74 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (phần ngập đất, NC,MTCx1,22) | 114,805 | 100m | |
| 75 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | 8,54 | 100m | |
| 76 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (phần ngập đất, NC,MTCx1,22) | 9,15 | 100m | |
| 77 | Gia công hộp nối bằng thép tấm | 103,5368 | tấn | |
| 78 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 966 | 1 mối nối | |
| 79 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 116 | 1 mối nối | |
| 80 | Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn | 33,754 | m3 | |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép lưới đầu cọc, ĐK ≤10mm | 0,3354 | tấn | |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép lưới đầu cọc, ĐK ≤18mm | 10,3872 | tấn | |
| 83 | Quét nhựa bitum mặt ngoài hộp nối cọc | 1.024,8 | m2 | |
| 84 | Trải ni lông lót dưới nền đường | 27,75 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 268,9693 | m3 | |
| 86 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | 1.155,7096 | m3 | |
| 87 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | 984,8215 | m3 | |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7848 | tấn | |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 74,7922 | tấn | |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,7506 | tấn | |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 67,8558 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn móng | 8,6559 | 100m2 | |
| 93 | Ván khuôn tường | 54,0659 | 100m2 | |
| 94 | Gia cố vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m | 28,3544 | 100m2 | |
| 95 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 158,2725 | m3 | |
| 96 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 70,044 | m3 | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm | 5,07 | 100m | |
| 98 | Thi công khớp nối ngăn nước, bằng tấm nhựa PVC | 436 | m | |
| 99 | Bê tông khoá kè, M300, đá 1x2 | 2,899 | m3 | |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép khoá kè, ĐK ≤18mm | 0,2449 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn khoá kè | 0,3285 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 103 | Bê tông móng cột, M250, đá 1x2 | 1,768 | m3 | |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | 0,0297 | tấn | |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm | 0,0151 | tấn | |
| 106 | Ván khuôn móng cột | 0,072 | 100m2 | |
| 107 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 140mm, dài 5,5m | 2 | cái | |
| 109 | Cần cẩu đứng trên xà lan tháo dỡ trụ biển báo | 2 | Ca | |
| 110 | Nhân công tháo dỡ và lắp dựng trụ biển báo | 4 | Công | |
| 111 | Bê tông cột, bê tông M250, đá 1x2 | 1,768 | m3 | |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,0297 | tấn | |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,0151 | tấn | |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 0,072 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 140mm, dài 2m | 2 | cái | |
| 117 | Tháo dỡ cầu phao dân sinh bằng cần cẩu đứng trên phap thép | 1 | Ca | |
| 118 | Nhân công tháo dỡ cầu phao dân sinh | 4 | Công | |
| 119 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm | 10,1 | 100m | |
| 120 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 121 | Bê tông cầu thang, bê tông M300, đá 1x2 | 3,011 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn cầu thang | 0,1324 | 100m2 | |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,1089 | tấn | |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,2152 | tấn | |
| 125 | Gia công lan can bảo vệ bằng thép SUS 304 | 0,0684 | tấn | |
| 126 | Lắp đặt bu lông M10 | 40 | 1bộ | |
| 127 | Lắp dựng lan can | 4,875 | m2 | |
| 128 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 129 | Bê tông đúc sẵn dầm chân, bê tông M300, đá 1x2 | 0,245 | m3 | |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chân | 1,85 | m2 | |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm | 0,0328 | tấn | |
| 132 | Lắp đặt dầm chân | 1 | 1cấu kiện | |
| 133 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,323 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn móng cột | 0,1764 | 100m2 | |
| 135 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6048 | m3 | |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 0,2016 | 100m2 | |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,0865 | tấn | |
| 138 | Lắp mốc, trọng lượng ≤50kg | 42 | cái | |
| 139 | Đào đất | 2,226 | m3 | |
| 140 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm | 270,1 | 100m | |
| 141 | Đắp cát lót | 27,01 | m3 | |
| 142 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 27,01 | m3 | |
| 143 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | 82,49 | m3 | |
| 144 | Ván khuôn móng | 5,5602 | 100m2 | |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1275 | tấn | |
| 146 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,0427 | tấn | |
| 147 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | 110,376 | m3 | |
| 148 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m | 2,0592 | 100m2 | |
| 149 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 17,28 | m3 | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | 0,504 | 100m | |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 114mm | 36 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘ HÀNH | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m dưới vỉa hè | 33,0786 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 47,5121 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,3613 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,5 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m phân cách dưới đá dăm | 16,5 | 100m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 1,5 | 100m3 | |
| 7 | Trải ni lông lót dưới vỉa hè | 16,5 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 150 | m3 | |
| 9 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75 | 1.500 | m2 | |
| 10 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm | 1.500 | m2 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 đoạn đầu tuyến và cuối tuyến | 0,438 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm, gia cố chân taluy đắp | 64 | 100m | |
| 13 | Đào hữu cơ - đất cấp I | 12,345 | m3 | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m phân cách | 1,0062 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4553 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,046 | 100m3 | |
| 17 | Trải ni lông lót dưới nền đường | 0,253 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | 2,3 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 57,4232 | m3 | |
| 20 | Bê tông mương thoát nước, bê tông M300, đá 1x2 | 204,9592 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn bản đáy mương thoát nước | 2,2668 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | 1,7715 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 1,7541 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn tường | 29,331 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 3,543 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 6,5786 | tấn | |
| 27 | Bê tông nắp đan, M300, đá 1x2 | 24,1221 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 3,7645 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | 4,2929 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm | 0,3195 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước nắp đan, ĐK 42mm | 4,0208 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt nắp đan | 718 | 1cấu kiện | |
| 33 | Thi công khớp nối ngăn nước, bằng tấm nhựa PVC | 175,2255 | m | |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 4,352 | m3 | |
| 35 | Bê tông hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | 27,092 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn bản đáy hố ga | 0,1904 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 1,019 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn tường | 1,8732 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 2,3843 | tấn | |
| 40 | Gia công thép hình, thép tấm hầm thu | 0,7913 | tấn | |
| 41 | Bê tông nắp đan, M300, đá 1x2 | 2,3671 | m3 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,0802 | 100m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm | 0,2445 | tấn | |
| 44 | Gia công thép hình, thép tấm nắp đan | 0,6893 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước nắp đan, ĐK 42mm | 0,136 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt nắp đan | 17 | 1cấu kiện | |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,782 | m3 | |
| 48 | Bê tông hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | 6,6104 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn bản đáy hố ga | 0,036 | 100m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 0,1882 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn tường | 0,5392 | 100m2 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,5867 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 54 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 300 | 0,621 | m3 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chân | 0,0078 | m2 | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mm | 0,0768 | tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm | 0,2172 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | 0,072 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng khuôn hầm | 3 | cái | |
| 60 | Bê tông nắp đan, M300, đá 1x2 | 0,405 | m3 | |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm | 0,0542 | tấn | |
| 62 | Gia công thép hình, thép tấm nắp đan | 0,1237 | tấn | |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,0144 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước nắp đan, ĐK 42mm | 0,024 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt nắp đan | 3 | 1cấu kiện | |
| 66 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm | 22,005 | 100m | |
| 67 | Đắp cát lót | 1,9845 | m3 | |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,9845 | m3 | |
| 69 | Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2 | 4,779 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn móng | 0,1254 | 100m2 | |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6368 | tấn | |
| 72 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | 5,4421 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn tường | 0,579 | 100m2 | |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,5578 | tấn | |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=24kN/m gia cố | 0,3 | 100m2 | |
| 76 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | 3 | thảm | |
| 77 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | 0,0339 | tấn | |
| 78 | Gia công thép hình, thép tấm lưới chắn rác | 0,3024 | tấn | |
| 79 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,3363 | tấn | |
| 80 | Gia công lan can bảo vệ bằng thép SUS 304 | 0,0961 | tấn | |
| 81 | Lắp đặt bu lông M12 | 48 | 1bộ | |
| 82 | Lắp dựng lan can | 4,32 | m2 | |
| 83 | Gia công cửa van bằng thép SUS 304 | 0,2261 | tấn | |
| 84 | Lắp đặt bu lông M12 | 45 | 1bộ | |
| 85 | Lắp đặt bu lông M18 | 6 | 1bộ | |
| 86 | Lắp đặt cửa van | 0,2261 | tấn | |
| 87 | Gia công thép râu | 0,0106 | tấn | |
| 88 | Lắp đặt thép râu | 0,0106 | tấn | |
| 89 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su tấm (8 x 55 x 2865)mm | 0,4748 | m2 | |
| 90 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm | 6 | 100m | |
| 91 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 92 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | 1,14 | m3 | |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | 0,0805 | tấn | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm | 0,0058 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt nắp đan | 6 | 1cấu kiện | |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 98 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm | 3,692 | 100m | |
| 99 | Đắp cát lót | 0,29 | m3 | |
| 100 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,29 | m3 | |
| 101 | Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2 | 0,754 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn móng | 0,0215 | 100m2 | |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1188 | tấn | |
| 104 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | 1,11 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn tường | 0,1204 | 100m2 | |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,1269 | tấn | |
| 107 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm | 2 | 100m | |
| 108 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 109 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | 0,38 | m3 | |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | 0,0268 | tấn | |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm | 0,0019 | tấn | |
| 113 | Lắp đặt nắp đan | 2 | 1cấu kiện | |
| 114 | Gia công cửa van bằng thép SUS 304 | 0,0293 | tấn | |
| 115 | Lắp đặt bu lông M12x30 | 15 | 1bộ | |
| 116 | Lắp đặt bu lông M18, L=60mm | 2 | 1bộ | |
| 117 | Lắp đặt cửa van | 0,0293 | tấn | |
| 118 | Gia công thép râu | 0,0035 | tấn | |
| 119 | Lắp đặt thép râu | 0,0035 | tấn | |
| 120 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su tấm (8 x 55 x 1451)mm | 0,0798 | m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,74% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.709E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1027E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45,53 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 45.530.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi