Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628722-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201062947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:26:00 đến ngày 2021-06-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,166,589,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ
1 Phát quang 45,265 100m2
2 Đào gốc dừa nước 750 m2
3 Đào đất - đất cấp I 73,8663 100m3
4 Thả đá hộc tự do vào thân kè 952,74 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=13,5kN/m 17,6945 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN/m 70,331 100m2
7 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=24kN/m 64,1 100m2
8 Làm và thả thảm đá, loại 6x2x0,3m trên cạn 306 thảm
9 Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn 219 thảm
10 Thả thảm đá (5x2x0,3)m dưới nước 495 thảm
11 Bê tông đúc sẵn dầm chân, bê tông M300, đá 1x2 52,2398 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chân 530,37 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm 3,2989 tấn
14 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm ≤15T 19 cái
15 Đóng cừ tràm d(8-10)cm 1,92 100m
16 Thi công lớp đá 1x2 dưới dầm khoá kè 0,3 m3
17 Bê tông dầm mái, bê tông M300, đá 1x2 0,9 m3
18 Ván khuôn dầm khoá kè 0,06 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mm 0,0185 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm 0,0348 tấn
21 San ủi mặt bằng 3 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm 1 100m3
23 Bê tông nền, M150, đá 1x2 50 m3
24 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 3.869,8587 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 198,0745 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 119,9932 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 239,0743 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm 241,5929 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 26,4749 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 26,4749 tấn
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên 1.717 1 cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống 1.717 1 cấu kiện
33 Vận chuyển cọc bê tông - cự ly vận chuyển ≤1km 967,4647 10 tấn/1km
34 Gia công hệ sàn đạo 0,6569 tấn
35 Lắp dựng sàn đạo dưới nước 3,9415 tấn
36 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước 3,9415 tấn
37 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) 1,68 100m
38 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) 2,16 100m
39 Nhổ cọc thép hình ở dưới nước 1,68 100m
40 Khấu hao sàn đạo 0,199 tấn
41 Khấu hao cọc thép hình 1,0296 tấn
42 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (phần ngập đất) 2,285 100m
43 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) 0,1 100m
44 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) 0,305 100m
45 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) 0,02 100m
46 Gia công hộp nối bằng thép tấm 1,1401 tấn
47 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm 10 1 mối nối
48 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm 2 1 mối nối
49 Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn 0,369 m3
50 Gia công, lắp dựng cốt thép lưới đầu cọc, ĐK ≤10mm 0,0037 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép lưới đầu cọc, ĐK ≤18mm 0,1152 tấn
52 Quét nhựa bitum mặt ngoài hộp nối cọc 11,28 m2
53 Gia công hệ sàn đạo 1,975 tấn
54 Lắp dựng sàn đạo dưới nước 18,7736 tấn
55 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước 18,7736 tấn
56 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) 2,66 100m
57 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) 3,42 100m
58 Nhổ cọc thép hình ở dưới nước 2,66 100m
59 Khấu hao sàn đạo 0,9436 tấn
60 Khấu hao cọc thép hình 1,6404 tấn
61 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm 11,4 100m
62 Gia công hộp nối bằng thép tấm 2,4299 tấn
63 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 38 1 mối nối
64 Quét nhựa bitum mặt ngoài hộp nối cọc 22,8 m2
65 Gia công hệ sàn đạo 12,1021 tấn
66 Lắp dựng sàn đạo dưới nước 155,9067 tấn
67 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước 155,9067 tấn
68 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) 17,22 100m
69 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) 22,14 100m
70 Nhổ cọc thép hình ở dưới nước 17,22 100m
71 Khấu hao sàn đạo 7,8635 tấn
72 Khấu hao cọc thép hình 10,2308 tấn
73 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (phần ngập đất) 106,09 100m
74 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (phần ngập đất, NC,MTCx1,22) 114,805 100m
75 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) 8,54 100m
76 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (phần ngập đất, NC,MTCx1,22) 9,15 100m
77 Gia công hộp nối bằng thép tấm 103,5368 tấn
78 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm 966 1 mối nối
79 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm 116 1 mối nối
80 Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn 33,754 m3
81 Gia công, lắp dựng cốt thép lưới đầu cọc, ĐK ≤10mm 0,3354 tấn
82 Gia công, lắp dựng cốt thép lưới đầu cọc, ĐK ≤18mm 10,3872 tấn
83 Quét nhựa bitum mặt ngoài hộp nối cọc 1.024,8 m2
84 Trải ni lông lót dưới nền đường 27,75 100m2
85 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 268,9693 m3
86 Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2 1.155,7096 m3
87 Bê tông tường, M300, đá 1x2 984,8215 m3
88 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,7848 tấn
89 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 74,7922 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 0,7506 tấn
91 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 67,8558 tấn
92 Ván khuôn móng 8,6559 100m2
93 Ván khuôn tường 54,0659 100m2
94 Gia cố vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m 28,3544 100m2
95 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 158,2725 m3
96 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 70,044 m3
97 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm 5,07 100m
98 Thi công khớp nối ngăn nước, bằng tấm nhựa PVC 436 m
99 Bê tông khoá kè, M300, đá 1x2 2,899 m3
100 Gia công, lắp dựng cốt thép khoá kè, ĐK ≤18mm 0,2449 tấn
101 Ván khuôn khoá kè 0,3285 100m2
102 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,288 m3
103 Bê tông móng cột, M250, đá 1x2 1,768 m3
104 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm 0,0297 tấn
105 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm 0,0151 tấn
106 Ván khuôn móng cột 0,072 100m2
107 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 1 cái
108 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 140mm, dài 5,5m 2 cái
109 Cần cẩu đứng trên xà lan tháo dỡ trụ biển báo 2 Ca
110 Nhân công tháo dỡ và lắp dựng trụ biển báo 4 Công
111 Bê tông cột, bê tông M250, đá 1x2 1,768 m3
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 0,0297 tấn
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 0,0151 tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 0,072 100m2
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T 2 cái
116 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 140mm, dài 2m 2 cái
117 Tháo dỡ cầu phao dân sinh bằng cần cẩu đứng trên phap thép 1 Ca
118 Nhân công tháo dỡ cầu phao dân sinh 4 Công
119 Đóng cừ tràm d(8-10)cm 10,1 100m
120 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,96 m3
121 Bê tông cầu thang, bê tông M300, đá 1x2 3,011 m3
122 Ván khuôn cầu thang 0,1324 100m2
123 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm 0,1089 tấn
124 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm 0,2152 tấn
125 Gia công lan can bảo vệ bằng thép SUS 304 0,0684 tấn
126 Lắp đặt bu lông M10 40 1bộ
127 Lắp dựng lan can 4,875 m2
128 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,08 m3
129 Bê tông đúc sẵn dầm chân, bê tông M300, đá 1x2 0,245 m3
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chân 1,85 m2
131 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm 0,0328 tấn
132 Lắp đặt dầm chân 1 1cấu kiện
133 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,323 m3
134 Ván khuôn móng cột 0,1764 100m2
135 Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 0,6048 m3
136 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 0,2016 100m2
137 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 0,0865 tấn
138 Lắp mốc, trọng lượng ≤50kg 42 cái
139 Đào đất 2,226 m3
140 Đóng cừ tràm d(8-10)cm 270,1 100m
141 Đắp cát lót 27,01 m3
142 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 27,01 m3
143 Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2 82,49 m3
144 Ván khuôn móng 5,5602 100m2
145 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1275 tấn
146 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 6,0427 tấn
147 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 150 110,376 m3
148 Rải vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m 2,0592 100m2
149 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 17,28 m3
150 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm 0,504 100m
151 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 114mm 36 cái
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘ HÀNH
1 Rải vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m dưới vỉa hè 33,0786 100m2
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) 47,5121 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 13,3613 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 4,5 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m phân cách dưới đá dăm 16,5 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 1,5 100m3
7 Trải ni lông lót dưới vỉa hè 16,5 100m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 150 m3
9 Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75 1.500 m2
10 Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm 1.500 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 đoạn đầu tuyến và cuối tuyến 0,438 100m3
12 Đóng cừ tràm d(8-10)cm, gia cố chân taluy đắp 64 100m
13 Đào hữu cơ - đất cấp I 12,345 m3
14 Rải vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m phân cách 1,0062 100m2
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4553 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 0,046 100m3
17 Trải ni lông lót dưới nền đường 0,253 100m2
18 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 2,3 m3
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 57,4232 m3
20 Bê tông mương thoát nước, bê tông M300, đá 1x2 204,9592 m3
21 Ván khuôn bản đáy mương thoát nước 2,2668 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm 1,7715 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm 1,7541 tấn
24 Ván khuôn tường 29,331 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 3,543 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 6,5786 tấn
27 Bê tông nắp đan, M300, đá 1x2 24,1221 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 3,7645 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm 4,2929 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm 0,3195 tấn
31 Lắp đặt ống nhựa thoát nước nắp đan, ĐK 42mm 4,0208 100m
32 Lắp đặt nắp đan 718 1cấu kiện
33 Thi công khớp nối ngăn nước, bằng tấm nhựa PVC 175,2255 m
34 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 4,352 m3
35 Bê tông hố ga, bê tông M300, đá 1x2 27,092 m3
36 Ván khuôn bản đáy hố ga 0,1904 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm 1,019 tấn
38 Ván khuôn tường 1,8732 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 2,3843 tấn
40 Gia công thép hình, thép tấm hầm thu 0,7913 tấn
41 Bê tông nắp đan, M300, đá 1x2 2,3671 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,0802 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm 0,2445 tấn
44 Gia công thép hình, thép tấm nắp đan 0,6893 tấn
45 Lắp đặt ống nhựa thoát nước nắp đan, ĐK 42mm 0,136 100m
46 Lắp đặt nắp đan 17 1cấu kiện
47 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,782 m3
48 Bê tông hố ga, bê tông M300, đá 1x2 6,6104 m3
49 Ván khuôn bản đáy hố ga 0,036 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm 0,1882 tấn
51 Ván khuôn tường 0,5392 100m2
52 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 0,5867 tấn
53 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm 3 1 đoạn ống
54 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 300 0,621 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chân 0,0078 m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mm 0,0768 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm 0,2172 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm 0,072 100m2
59 Lắp dựng khuôn hầm 3 cái
60 Bê tông nắp đan, M300, đá 1x2 0,405 m3
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm 0,0542 tấn
62 Gia công thép hình, thép tấm nắp đan 0,1237 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,0144 100m2
64 Lắp đặt ống nhựa thoát nước nắp đan, ĐK 42mm 0,024 100m
65 Lắp đặt nắp đan 3 1cấu kiện
66 Đóng cừ tràm d(8-10)cm 22,005 100m
67 Đắp cát lót 1,9845 m3
68 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,9845 m3
69 Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2 4,779 m3
70 Ván khuôn móng 0,1254 100m2
71 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,6368 tấn
72 Bê tông tường, M300, đá 1x2 5,4421 m3
73 Ván khuôn tường 0,579 100m2
74 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 0,5578 tấn
75 Rải vải địa kỹ thuật, R>=24kN/m gia cố 0,3 100m2
76 Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn 3 thảm
77 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn 0,0339 tấn
78 Gia công thép hình, thép tấm lưới chắn rác 0,3024 tấn
79 Lắp đặt lưới chắn rác 0,3363 tấn
80 Gia công lan can bảo vệ bằng thép SUS 304 0,0961 tấn
81 Lắp đặt bu lông M12 48 1bộ
82 Lắp dựng lan can 4,32 m2
83 Gia công cửa van bằng thép SUS 304 0,2261 tấn
84 Lắp đặt bu lông M12 45 1bộ
85 Lắp đặt bu lông M18 6 1bộ
86 Lắp đặt cửa van 0,2261 tấn
87 Gia công thép râu 0,0106 tấn
88 Lắp đặt thép râu 0,0106 tấn
89 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su tấm (8 x 55 x 2865)mm 0,4748 m2
90 Đóng cừ tràm d(8-10)cm 6 100m
91 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,6 m3
92 Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 1,14 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,024 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm 0,0805 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm 0,0058 tấn
96 Lắp đặt nắp đan 6 1cấu kiện
97 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm 1 1 đoạn ống
98 Đóng cừ tràm d(8-10)cm 3,692 100m
99 Đắp cát lót 0,29 m3
100 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,29 m3
101 Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2 0,754 m3
102 Ván khuôn móng 0,0215 100m2
103 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1188 tấn
104 Bê tông tường, M300, đá 1x2 1,11 m3
105 Ván khuôn tường 0,1204 100m2
106 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 0,1269 tấn
107 Đóng cừ tràm d(8-10)cm 2 100m
108 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,2 m3
109 Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 0,38 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,008 100m2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm 0,0268 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm 0,0019 tấn
113 Lắp đặt nắp đan 2 1cấu kiện
114 Gia công cửa van bằng thép SUS 304 0,0293 tấn
115 Lắp đặt bu lông M12x30 15 1bộ
116 Lắp đặt bu lông M18, L=60mm 2 1bộ
117 Lắp đặt cửa van 0,0293 tấn
118 Gia công thép râu 0,0035 tấn
119 Lắp đặt thép râu 0,0035 tấn
120 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su tấm (8 x 55 x 1451)mm 0,0798 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1,74%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.709E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1027E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45,53 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->