Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627742-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201068528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:25:00 đến ngày 2021-06-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,621,418,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỜ KÈ
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng 42 100m2
2 Đào bụi dừa nước 420 m2
3 Đào san đất, đất cấp I 1 100m3
4 Đá dăm 4x6 làm lớp lót móng 1 100m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 50 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 2.859,796 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 72,322 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 12,2689 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm 524,8844 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc 168,4606 100m2
11 Gia công cấu kiện thép tấm 120x330x10mm trong cọc 29,1465 tấn
12 Lắp đặt cấu kiệu thép tấm 120x330x10mm trong cọc 29,1465 tấn
13 Gia công kết cấu thép Hộp nối cọc 35x35 108,5647 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.758 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.758 cấu kiện
16 Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển 725,8055 10 tấn
17 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) 2,905 100m
18 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm 14 mối nối
19 Khấu hao thép hình làm khung sàn đạo 1,6651 tấn
20 Gia công hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) 0,1178 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,259 tấn
22 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,259 tấn
23 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 1,96 100m
24 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 2,52 100m
25 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước 1,96 100m
26 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm). Đóng thẳng 110 100m
27 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm. Đóng xiên 121,6 100m
28 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm 1.158 mối nối
29 Khấu hao thép hình làm khung sàn đạo 23,2241 Tấn
30 Gia công hệ sàn đạo ( chỉ tính vật liệu phụ) 10,3559 Tấn
31 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 201,8957 tấn
32 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 201,8957 tấn
33 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 16,24 100m
34 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 20,88 100m
35 Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác dưới nước 16,24 100m
36 Đập đầu cọc BTCT 32,3033 m3
37 Quét Bitum hộp nối cọc 574,28 m2
38 Khấu hao cừ larsen làm khung vây thi công 6,6576 tấn
39 Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn ngập đất) 7,28 100m
40 Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 10,92 100m
41 Nhổ cừ larsen, dưới nước 7,28 100m cọc
42 Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 1.383,913 m3
43 Bê tông tường chiều dày 1.160,086 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 108,3499 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 104,3818 tấn
46 SXLD ván khuôn móng kè 12,9341 100m2
47 SXLD ván khuôn tường kè 65,5267 100m2
48 Bê tông lót móng tường kè, đá 1x2, mác 150 289,85 m3
49 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su 396,85 m
50 Trải bạt nilon dưới móng tường kè 35,908 100m2
51 Lắp đặt Ống PVC D50mm, L=0,77m 2,233 100m
52 Đá dăm 4x6 làm tầng lọc 160,411 m3
53 Đá dăm 1x2 làm tầng lọc 70,9904 m3
54 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc và phân cách R>=13.5KN/m 36,1147 100m2
55 Đào nạo vét bùn đất mái kè, chiều cao đổ đất 37,2658 100m3
56 Đắp bao tải cát bù vênh 1.143,2691 m3
57 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=24kN 39,9 100m2
58 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN 49,615 100m2
59 Thả thảm đá bọc PVC 2x5x0.3m dưới nước 379 cái
60 Thả thảm đá bọc PVC 2x5x0.3m trên cạn 700 cái
61 Thả thảm đá bọc PVC dày 30cm trên cạn 23 cái
62 Đào bóc đá hộc 1,0672 100m3
63 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 922,1472 100m
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng 80,0119 100m3
65 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 48,9384 100m3
66 Mua đất chọn lọc để đắp 893,2488 m3
67 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 20,8285 100m3
68 Thép làm mốc quan trắc 0,15 tấn
69 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 2,88 100m
70 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,288 m3
71 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao 0,0018 m3
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0556 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0151 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng thép tấm 0,4851 tấn
75 Cung cấp bu lông M12x35 80 cái
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,088 100m2
77 Làm biển báo BTCT hình chữ nhật (1,2x2,8)m 2 cái
78 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 140mm 2 cái
79 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m 2 bảng
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ VÀ THOÁT NƯỚC
1 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng mương thoát nước 64,79 m3
2 Bê tông đáy mương đá 1x2 M300 76,725 m3
3 Bê tông thành mương đá 1x2 M300 119,691 m3
4 Bê tông nắp mương đá 1x2 M300 (tấm đan 0,5x1,0m) 27,9972 m3
5 SXLD cốt thép mương 18,1812 tấn
6 Ván khuôn đáy mương 2,0483 100m2
7 Ván khuôn thành mương 19,9181 100m2
8 Ván khuôn nắp (kích thước 0,5*1,0m) 1,7199 100m2
9 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm 1,631 100m3
10 Trải bạt nilon lót vỉa hè 15,75 100m2
11 Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 10cm 157,5 m3
12 Vữa lót đệm M75 1.575 m2
13 Vỉa hè lát gạch Terrazzo dày 3cm, vữa M75 1.575 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan mương thoát nước 910 cấu kiện
15 Đào đất hố ga mương thoát nước 0,7371 100m3
16 Đắp đất hố ga, K>=0,90 (Tận dụng từ đào) 1,0401 100m3
17 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 9,3184 100m
18 Đắp cát phủ đầu cừ 1,456 m3
19 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 3,328 m3
20 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 M300 5,096 m3
21 Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M300 16,848 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 300 1,534 m3
23 SXLD cốt thép hố ga 2,8097 tấn
24 Gia công lắp đặt Thép tấm hố ga 0,898 tấn
25 Ván khuôn đáy hố ga 0,1456 100m2
26 Ván khuôn thành hố ga 0,8112 100m2
27 Ván khuôn nắp hố ga 0,1409 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp hố ga 13 cấu kiện
29 Đào đất hố ga mương cống thoát nước 0,7086 100m3
30 Đắp đất hố ga, K>=0,90 (Tận dụng từ đào) 0,717 100m3
31 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 87,04 100m
32 Đắp cát phủ đầu cừ 6,144 m3
33 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 7,2825 m3
34 Bê tông đáy cống, đá 1x2 M300 36,5271 m3
35 Bê tông tường cống, đá 1x2 M300 62,4643 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 300 11,834 m3
37 SXLD cốt thép hố ga 11,1068 tấn
38 SXLD cốt thép nắp hố ga 0,8537 tấn
39 Ván khuôn đáy hố ga 0,7098 100m2
40 Ván khuôn thành hố ga 2,618 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp hố ga 10 cấu kiện
42 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm 2 đoạn ống
43 Gia công lắp đặt Thép tấm quanh hố ga cống 0,1126 tấn
44 Gia công lắp đặt thép mạ kẽm D90 dày 1,2mm làm lan can 0,606 100m
45 Sản xuất cửa van tự động cống D800 bằng Inox 304 0,4423 tấn
46 Cung cấp Tấm đệm cao su dày 10mm 2 cái
47 Cung cấp Bulong D20x150 8 cái
48 Cung cấp Bulong D12x50 16 cái
49 Cung cấp Bulong D32x200 2 cái
50 Lắp đặt cửa van tự động cống D800 bằng inox 304 0,4423 tấn
51 Tấm gỗ sao dày 3cm làm van cống B=1,5m 26,25 m2
52 Pa lăng xích 3T 3 Cái
53 Thả thảm đá 4x2x0.3m 23 cái
54 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 35,028 m3
55 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 1,7 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,1322 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,105 100m2
58 Sơn phản quang trụ tiêu 14 m2
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 50 cấu kiện
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,72%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.857E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.127E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45,64 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->