Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sữa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:18:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,181,493,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH (kiến trúc) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.713,778 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bảng thương hiệu hiện hữu bị rỉ sét hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,615 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ tường trục 8-9/C-D để làm vách kính rèm trong kính hộp 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sàn gỗ tháo dỡ xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển cửa mới tháo dỡ xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | 10m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.713,778 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.713,778 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 14 | Cung cấp phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,64 | m2 |
| 16 | Cung cấp phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 17 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh rèm trong kính hộp 2 lớp. Kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 18 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh rèm trong kính 2 lớp. Kính trắng cường lực dày 8mm. Bao gồm: 6 bản lề cối; 01 miệng khóa; 01 lõi khóa 2 đầu chìa; 01 thân khóa đa điểm; 03 vấu hãm; 02 chốt cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp vách kính cố định rèm trong kính hộp 2 lớp. Kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | m2 |
| 20 | Cung cấp motor tự động cho cửa đi vách kính rèm trong kính hộp 2 lớp (mỗi tấm kính 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Cung cấp bộ đổi nguồn cho cửa đi vách kính rèm trong kính hộp 2 lớp (mỗi bộ sử dụng tối đa 4 tấm kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp bộ điều khiển cho cửa đi vách kính rèm trong kính hộp 2 lớp (mỗi bộ sử dụng tối đa 15 tấm kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa Khung nhôm hệ xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,04 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng thép hộp mã kẽm 20x40x1,4mm khung alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,059 | m2 |
| 25 | Ốp aluminium chữ thương hiệu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt đèn led bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,792 | md |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,38 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,934 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 40x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,974 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH (lắp đặt) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | BỒN CÂY-BÓ VỈA SÂN GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ đá granite hiện hữu bị bể bạc màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,716 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,936 | m2 |
| 3 | Lát bồn cây bằng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,716 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào bồn cây bằng gạch 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,936 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,225 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bó vỉa để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,225 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào bó vỉa gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,225 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,406 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bó nền bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,385 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp đá đệm móng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,815 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào bó nền gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,844 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m2 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chiều dày TB=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,236 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,18 | m3 |
| D | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,642 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,352 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,75 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| E | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Phải có hợp đồng từ năm 2016 đến nay và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi