Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 22:19:00 đến ngày 2021-06-20 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,9557 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,3541 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.235,749 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.498,0063 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,5425 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8609 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,5425 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,5425 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,6407 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,7761 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng, trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,5753 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9227 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.783,5426 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.138,5225 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4516 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO BẾP ĂN | |||
| E | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,1334 | m2 |
| 2 | Tháo rỡ xà gồ nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 3 | Cắt sàn bê tông, dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,82 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7106 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,905 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,09 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,8123 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,448 | m3 |
| F | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1435 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0552 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3434 | tấn |
| 11 | Bu lông D18, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4709 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,834 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8437 | 100m2 |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,7459 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,524 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2414 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2614 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic, gạch (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,2238 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,736 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3624 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9558 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,459 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,3979 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,5508 | m2 |
| 13 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,6064 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,6064 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,6064 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ hai cánh mở quay; kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ hai cánh mở trượt; kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm hệ hai cánh mở trượt; kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất hoa cửa INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,9763 | kg |
| 20 | Sơn tĩnh điện hoa cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,9763 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4436 | 100m2 |
| H | Phần điện nước | |||
| 1 | Tháo rỡ hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn LED PANEL 600x600; 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đèn LED vuông 300x300; 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Máy điều hoà 2 cục, máy tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 8 | Phụ kiện lắp điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Tủ điện 1 lớp cánh 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Automat MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Automat MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Automat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 19 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 21 | Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ф20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 22 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| I | Phần cấp nước (PPR) | |||
| 1 | Chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Ống nhựa PPR Ф50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 10 | Tê nhựa Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Cút góc Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Chếch nhựa Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khoá PPR Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR Ф50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cút góc nhựa 1 đầu ren Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa PPR Ф25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Tê nhựa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút góc Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Van khoá Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van gạt Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| J | Phần thoát nước WC (PVC) | |||
| 1 | Ống nhựa, Ф90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Tê nhựa Ф90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa Ф90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Côn nhựa Ф90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống nhựa, Ф42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Cút góc Ф42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa, Ф34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Cút góc Ф34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê Ф34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | Rãnh chôn ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| L | Phần cấp nước lên téc (HDPE) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Ф25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100 m |
| 2 | Cút góc + nối nhựa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Tê nhựa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều nhựa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co nhựa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa, Ф90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa Ф90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa Ф90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| N | NHÀ VỆ SINH | |||
| O | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1874 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0234 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m3 |
| P | Móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7799 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7661 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9786 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8665 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9074 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1264 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1301 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3393 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8361 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7732 | m2 |
| Q | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2612 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8709 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4611 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2852 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8868 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2603 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| R | Hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8734 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8296 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung, gạch (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8734 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch, gạch (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3555 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột, gạch (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6718 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5299 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5586 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6605 | m2 |
| 9 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5299 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5191 | m2 |
| 12 | Vách ngăn compact, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,931 | m2 |
| S | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi một cánh mở quay, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1497 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5448 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| T | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn LED 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ф20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| U | Bể phốt (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2633 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7285 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7454 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3334 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1136 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3571 | m3 |
| V | Phần cấp nước (PPR) | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Xifon tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Ống nhựa PPR Ф50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Tê nhựa Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút góc Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Chếch nhựa Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van khoá PPR Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn nhựa PPR Ф50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút góc nhựa 1 đầu ren Ф50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa PPR Ф25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Tê nhựa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Cút góc Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Măng sông Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Van khoá Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van gạt Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| W | Thoát nước WC (PVC) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC, Ф110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Tê nhựa Ф110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Cút góc Ф110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Chếch nhựa Ф110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Côn nhựa PVC, Ф110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Ống nhựa, Ф90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Tê nhựa Ф90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút góc nhựa Ф90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Chếch nhựa Ф90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn nhựa, Ф90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa, Ф42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Cút góc Ф42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Ống nhựa, Ф34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Cút góc Ф34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Phễu thu, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| X | Phần cấp nước lên téc (HDPE) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE, Ф25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 2 | Cút góc + nối nhựa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Tê nhựa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều nhựa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co nhựa Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van ren Ф25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 9 | Vật tư đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| Y | Rãnh chôn ống | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| Z | SÂN RẢI ASPHALT | |||
| 1 | Cào mặt tạo nhám bề mặt lớp bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông C12,5, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1093 | 100tấn |
| AA | CHIẾU SÁNG | |||
| AB | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| AC | Cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột điện M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Choá đèn, đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn pha LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA//PVC2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc; đèn pha led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tủ điện modul + MCB 25A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 14 | Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ф20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 15 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 16 | Automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AD | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa cây 240000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bàn bếp INOX xào đôi có vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn bếp INOX hầm đôi có vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bàn chậu rửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ đựng chén bát INOX (1500x750x800)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 6 | Tủ đựng chén bát INOX (2230x750x800)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bàn ăn cho 10 người bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Bàn soạn chia INOX 304 (150x800x750)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 9 | Rèm cửa bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.850.000.000 đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi