Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629239-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210607778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 22:19:00 đến ngày 2021-06-20 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
B Phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 923,9557 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,3541 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.235,749 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.498,0063 m2
5 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,5425 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8609 m3
C Phần cải tạo
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,5425 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,5425 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,6407 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650,7761 m2
5 Trát vữa xi măng cát vàng, trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,5753 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9227 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.783,5426 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.138,5225 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4516 100m2
D CẢI TẠO BẾP ĂN
E Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,1334 m2
2 Tháo rỡ xà gồ nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
3 Cắt sàn bê tông, dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,82 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7106 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,905 m3
6 Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,02 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,09 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,8123 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,448 m3
F Phần cải tạo
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
2 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0367 tấn
3 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1435 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0552 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3045 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3434 tấn
11 Bu lông D18, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
12 Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4709 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,834 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8437 100m2
G Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,7459 m2
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,524 m2
3 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2414 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2614 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic, gạch (600x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,2238 m2
7 Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,736 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3624 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,9558 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,459 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,3979 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,5508 m2
13 Trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,6064 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,6064 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,6064 m2
16 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ hai cánh mở quay; kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
17 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ hai cánh mở trượt; kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
18 Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm hệ hai cánh mở trượt; kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
19 Sản xuất hoa cửa INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,9763 kg
20 Sơn tĩnh điện hoa cửa INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,9763 kg
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4436 100m2
H Phần điện nước
1 Tháo rỡ hệ thống điện nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Đèn LED PANEL 600x600; 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Đèn LED vuông 300x300; 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Máy điều hoà 2 cục, máy tủ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
8 Phụ kiện lắp điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Tủ điện 1 lớp cánh 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ điện Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Automat MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Automat MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Automat MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
18 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
19 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
20 Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
21 Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ф20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
22 Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
I Phần cấp nước (PPR)
1 Chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Vòi rửa bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Ống nhựa PPR Ф50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
10 Tê nhựa Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Cút góc Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Chếch nhựa Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Van khoá PPR Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Rắc co nhựa Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Côn nhựa PPR Ф50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Cút góc nhựa 1 đầu ren Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Ống nhựa PPR Ф25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
18 Tê nhựa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Cút góc Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Van khoá Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Van gạt Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Cút góc nhựa 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
J Phần thoát nước WC (PVC)
1 Ống nhựa, Ф90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
2 Tê nhựa Ф90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cút góc nhựa Ф90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Côn nhựa Ф90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Ống nhựa, Ф42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
6 Cút góc Ф42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Ống nhựa, Ф34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
8 Cút góc Ф34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Tê Ф34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K Rãnh chôn ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
L Phần cấp nước lên téc (HDPE)
1 Ống nhựa HDPE Ф25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100 m
2 Cút góc + nối nhựa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Tê nhựa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Van 1 chiều nhựa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Rắc co nhựa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van khóa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
M Thoát nước mái
1 Ống nhựa, Ф90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
2 Chếch nhựa Ф90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cút góc nhựa Ф90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
N NHÀ VỆ SINH
O Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1874 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0234 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2221 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,21 m3
P Móng
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7799 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7661 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9786 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8665 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9074 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1264 m3
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0223 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1301 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3393 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1021 100m3
11 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8361 m3
12 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7732 m2
Q Phần thân
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 100m2
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
4 Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1105 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1564 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2612 tấn
9 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8709 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4611 100m2
11 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2852 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8868 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2603 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 m3
R Hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8734 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8296 m2
3 Lát gạch đất nung, gạch (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8734 m2
4 Lát nền, sàn gạch, gạch (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3555 m2
5 Ốp tường trụ, cột, gạch (300x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6718 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5299 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5586 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6605 m2
9 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5299 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5191 m2
12 Vách ngăn compact, dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,931 m2
S Phần cửa
1 Sản xuất, lắp đặt cửa đi một cánh mở quay, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
3 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1497 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5448 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
T Cấp điện
1 Đèn LED 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Tủ điện MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
8 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ф20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
U Bể phốt (02 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2633 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7285 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 100m2
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 tấn
6 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7454 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3334 m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,096 m2
14 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,096 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1136 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3571 m3
V Phần cấp nước (PPR)
1 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
8 Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
11 Xifon tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
12 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
13 Ống nhựa PPR Ф50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
14 Tê nhựa Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cút góc Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Chếch nhựa Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Măng sông Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Van khoá PPR Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Rắc co nhựa Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Côn nhựa PPR Ф50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Cút góc nhựa 1 đầu ren Ф50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Ống nhựa PPR Ф25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
23 Tê nhựa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
24 Cút góc Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Măng sông Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Van khoá Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Van gạt Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Cút góc nhựa 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
W Thoát nước WC (PVC)
1 Ống nhựa PVC, Ф110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
2 Tê nhựa Ф110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
3 Cút góc Ф110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
4 Chếch nhựa Ф110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Côn nhựa PVC, Ф110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Ống nhựa, Ф90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
7 Tê nhựa Ф90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Cút góc nhựa Ф90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Chếch nhựa Ф90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Côn nhựa, Ф90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Ống nhựa, Ф42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
12 Cút góc Ф42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Ống nhựa, Ф34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
14 Cút góc Ф34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Phễu thu, Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
X Phần cấp nước lên téc (HDPE)
1 Ống nhựa HDPE, Ф25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
2 Cút góc + nối nhựa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
3 Tê nhựa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Van 1 chiều nhựa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Rắc co nhựa Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van ren Ф25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
9 Vật tư đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
Y Rãnh chôn ống
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 1m3
3 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
Z SÂN RẢI ASPHALT
1 Cào mặt tạo nhám bề mặt lớp bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông C12,5, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1093 100tấn
AA CHIẾU SÁNG
AB Rãnh cáp ngầm
1 Cắt khe bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
5 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
AC Cột đèn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,328 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
4 Khung móng cột điện M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Cột thép, cột gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
6 Choá đèn, đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Đèn pha LED 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA//PVC2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 100m
9 Cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
10 Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
11 Đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc; đèn pha led 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
12 Tủ điện modul + MCB 25A trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
13 Ống nhựa gân xoắn D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 m
14 Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ф20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m
15 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
16 Automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
AD MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa cây 240000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Bàn bếp INOX xào đôi có vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bàn bếp INOX hầm đôi có vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bàn chậu rửa INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Tủ đựng chén bát INOX (1500x750x800)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
6 Tủ đựng chén bát INOX (2230x750x800)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
7 Bàn ăn cho 10 người bằng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
8 Bàn soạn chia INOX 304 (150x800x750)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
9 Rèm cửa bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.850.000.000 đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->