Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 22:03:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,806,085,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẠ LONG | |||
| B | SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,82 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,82 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | PHẦN MÓNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Bằng 80% đào máy) | Theo chương V | 1,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (Bằng 20% sửa hố móng) | Theo chương V | 28,638 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 15,062 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 228,396 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 47,682 | m3 |
| D | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,502 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,893 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 4,994 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,388 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,363 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,147 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 15,688 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 24,373 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 573,45 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 215,545 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 75,726 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chương V | 573,45 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 291,271 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 864,721 | m2 |
| E | SỬA CHỮA ĐIỆN KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 85Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x3,0mm2 | Theo chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm | Theo chương V | 56 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt (đảo chiều) | Theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led tròn 12W, ốp trần | Theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo chương V | 16 | cái |
| F | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ LONG | |||
| G | PHẦN SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 166,689 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 101,238 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 101,238 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 55,527 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chương V | 55,527 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| H | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ LONG - ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU KHU 72 | |||
| I | PHẦN MÓNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,24 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Bằng 80% đào máy) | Theo chương V | 0,35 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (Bằng 20% sửa hố móng) | Theo chương V | 9,814 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 5,219 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 53,206 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 14,92 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,312 | m3 |
| J | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,276 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,496 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,841 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,194 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,186 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,587 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 7,995 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 10,89 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 254,67 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 109,861 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 43,734 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo chương V | 46,2 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng khung thép | Theo chương V | 0,203 | tấn |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 408,265 | m2 |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ LONG | |||
| L | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 16,482 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 9,563 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 3,434 | m3 |
| 4 | Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 6,888 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,163 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,766 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 5,65 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 11,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp II | Theo chương V | 0,134 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| M | SỬA CHỮA NỀN, TƯỜNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 3,997 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,031 | 100 m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 3,997 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,248 | m3 |
| 6 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 45,79 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 105,76 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 137,55 | m2 |
| N | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tạm tính: Tháo dỡ đường ống cấp - thoát nước nhà vệ sinh (Tính cho đường ống D90 chậu xí, D27 cấp nước chậu rửa, D50 thoát nước chậu rửa và sàn) | Theo chương V | 0,5 | công |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Tạm tính: Lặp đặt van khóa nhựa D27 | Theo chương V | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi