Gói thầu: Tháo dỡ, thi công xây dựng và thiết bị, hoàn thiện công trình; cung cấp và lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, thi công xây dựng và thiết bị, hoàn thiện công trình; cung cấp và lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 21:42:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,955,194,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | 1 | Trọn gói | |
| B | NHÀ HÀNG ÂU LẦU 4 THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| C | NHÀ HÀNG ÂU LẦU 4 LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9.52 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15.88 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống bảo ôn bọc ống đồng | Theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 5 | Si quấn ống bảo ôn và ống đồng | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | kg |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 480 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=49mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | Cái |
| 13 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 73,95 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn đảo moving head sân khấu | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn lasal sân khấu | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 880 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện nhà hàng âu KT:600x250x800 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | NHÀ HÀNG Á LẦU 4 THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế | 3,804 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu thiết kế | 7,867 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo | Theo yêu cầu thiết kế | 7,867 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu thiết kế | 7,867 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu thiết kế | 7,867 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu thiết kế | 0,079 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu thiết kế | 380 | m2 |
| E | NHÀ HÀNG Á LẦU 4 LÀM MỚI | |||
| 1 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế | 380 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế | 380 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 497,277 | m2 |
| 4 | Vách ngăn di động | Theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 5 | Sản suất lắp đặt quầy | Theo yêu cầu thiết kế | 4,2 | m |
| 6 | Sản xuất vách quầy | Theo yêu cầu thiết kế | 5,742 | m2 |
| 7 | Tủ trang trí phòng ăn víp | Theo yêu cầu thiết kế | 6,4 | m2 |
| 8 | Bập tam cấp lên sân khấu | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | tam cấp |
| 9 | Cột ốp alu tròn | Theo yêu cầu thiết kế | 33 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách sân khấu | Theo yêu cầu thiết kế | 47,52 | m2 |
| 11 | Sản xuất khung bồn hoa | Theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m |
| 12 | Thổ PU lại cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 22,92 | m2 |
| 13 | Giấy dán tường | Theo yêu cầu thiết kế | 46,5 | m2 |
| 14 | Len chân tường gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 96,5 | m |
| F | HỆ THỐNG M&E | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần 5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9.52 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15.88 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống bảo ôn bọc ống đồng | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 5 | Si quấn ống bảo ôn và ống đồng | Theo yêu cầu thiết kế | 4,2 | kg |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,76 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đèn đảo moving head sân khấu | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Đèn led thanh | Theo yêu cầu thiết kế | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn lasal sân khấu | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led dwonlight 9w | Theo yêu cầu thiết kế | 78 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chùm lớn | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chùm lồng bàn ăn | Theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điên NH4 KT: 900x300x1200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤16A | Theo yêu cầu thiết kế | 37 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp ổ cắm điện, loại 2 cực có tiếp đất | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| 27 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Lắp ổ cắm mạng | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Lắp công tắc điện, loại 1 cực | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 30 | Lắp mặt nạ công tắc | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 6.500 | Mét |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.800 | m |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 950 | Mét |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 950 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x50 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Mét |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x185 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x95mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | Mét |
| 39 | Kéo rải dây điện điện thoại cabele | Theo yêu cầu thiết kế | 55 | Mét |
| 40 | Kéo rải dây mạng | Theo yêu cầu thiết kế | 55 | Mét |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 2.650 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 42 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x100 | Theo yêu cầu thiết kế | 36 | Hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngã | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | Hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp100x100 | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | Hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp200x200 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | Hộp |
| G | MÁY NHÀ HÀNG ÂU LẦU 4 | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| H | THIẾT BỊ NHÀ HÀNG Á LẦU 4 | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 2 | Rèm cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | M2 |
| 3 | Bàn vuông | Theo yêu cầu thiết kế | 44 | Cái |
| 4 | Mặt bàn tròn 1,2m | Theo yêu cầu thiết kế | 27 | Cái |
| 5 | Ghế bàn tròn | Theo yêu cầu thiết kế | 270 | Cái |
| 6 | Khăn bàn tròn | Theo yêu cầu thiết kế | 27 | Cái |
| 7 | Khăn bàn vuông | Theo yêu cầu thiết kế | 44 | Cái |
| 8 | Khăn bọc ghế | Theo yêu cầu thiết kế | 270 | Cái |
| I | ĐỒNG KHÁNH CAFÉ THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu thiết kế | 10,42 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 3,564 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế | 7,624 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu thiết kế | 84,704 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 31,915 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế | 3,513 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ quầy | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo yêu cầu thiết kế | 50,801 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo yêu cầu thiết kế | 50,801 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo yêu cầu thiết kế | 50,801 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu thiết kế | 50,801 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu thiết kế | 50,801 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu thiết kế | 351,345 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | TB |
| J | ĐỒNG KHÁNH CAFÉ LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 15,706 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Theo yêu cầu thiết kế | 2,582 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo yêu cầu thiết kế | 3,367 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu thiết kế | 3,367 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu thiết kế | 0,034 | 100m3/1km |
| 6 | Công tác đổ bê tông gia cố cột đá 1x2, tiết diện | Theo yêu cầu thiết kế | 2,095 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 3,835 | 100kg |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế | 12,863 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 160,788 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ (4x8x19)cm, chiều dày móng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,629 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng đầm cóc | Theo yêu cầu thiết kế | 5,598 | m3 |
| 12 | Lăm le mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,031 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 20,628 | m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 14,903 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 149,025 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 41,75 | m2 |
| 17 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 17,955 | m2 |
| 18 | Ốp tường bằng gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 84,48 | m2 |
| 19 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 31,475 | m2 |
| 20 | Ốp tường bằng gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 86,715 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu thiết kế | 91,18 | m2 |
| 22 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch | Theo yêu cầu thiết kế | 202,84 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế | 294,02 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế | 196,48 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 431,22 | m2 |
| 26 | Sơn tường bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 59,28 | m2 |
| 27 | Làm mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Theo yêu cầu thiết kế | 55,655 | m2 |
| 28 | Vách nhôm kính VK hệ 1000 | Theo yêu cầu thiết kế | 38,148 | m2 |
| 29 | Tay nắm cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Bản lề âm sàn khóa và phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Cửa kính cường lực 10ly | Theo yêu cầu thiết kế | 4,085 | m2 |
| 32 | Chi tiết C ốp gỗ tự nhiện | Theo yêu cầu thiết kế | 13,98 | m |
| 33 | Chi tiết A,B,D ốp đá tự nhiện | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | m |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 | Theo yêu cầu thiết kế | 36,2 | m |
| 35 | Sản xuất khuôn cửa gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 36,2 | m |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu thiết kế | 11,88 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Theo yêu cầu thiết kế | 11,88 | m2 |
| 38 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, Bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 40 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 41 | Lắp dựng nẹp cửa gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 72,4 | m |
| 42 | Sản xuất nẹp cửa gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 72,4 | m |
| 43 | Sản suất lắp đặt quầy cashier | Theo yêu cầu thiết kế | 8,7 | m |
| 44 | Sản xuất vách quầy cashier | Theo yêu cầu thiết kế | 7,524 | m2 |
| 45 | Sản xuất vách Vn1 | Theo yêu cầu thiết kế | 5,83 | m2 |
| 46 | Sản xuất vách Vn2 | Theo yêu cầu thiết kế | 5,61 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách | Theo yêu cầu thiết kế | 20,4 | m2 |
| 48 | Sản khung bồn hoa | Theo yêu cầu thiết kế | 11,04 | m |
| 49 | Sản xuất ốp cột hoa văn | Theo yêu cầu thiết kế | 63,011 | m2 |
| 50 | Sản xuất ốp trần hoa văn Tr4 | Theo yêu cầu thiết kế | 17,85 | m2 |
| 51 | Sản xuất ốp trần hoa văn Tr5 | Theo yêu cầu thiết kế | 8,52 | m2 |
| 52 | Sản xuất khung thép lavabo | Theo yêu cầu thiết kế | 4,1 | m |
| 53 | Mặt lavabo đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu thiết kế | 3,28 | m2 |
| 54 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 55 | Sản xuất lắp dựng kính thủy | Theo yêu cầu thiết kế | 6,97 | M2 |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt lavobo và bộ xã, vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tiểu nam cảm ứng | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt van đường kính 27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van đường kính 34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=49mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=168mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 13 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông đường kính 49mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Y PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 93 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 94 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 95 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 98 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 99 | Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 168mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 100 | Lắp đặt hai đầu răng ngoài đường kính 21mm | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | Cái |
| 101 | Lắp đặt giảm PVC, đường kính 60/34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 102 | Lắp đặt giảm PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 103 | Lắp đặt giảm PVC, đường kính 114/34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 104 | Lắp đặt giảm PVC, đường kính 114/49mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 105 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần 5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | máy |
| 107 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9.5 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15.9 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống bảo ôn bọc ống đồng | Theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 110 | Si quấn ống bảo ôn và ống đồng | Theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | kg |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 420 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,76 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,34 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | Cái |
| 118 | Cung cấp Lắp đặt Đèn led thanh | Theo yêu cầu thiết kế | 355 | m |
| 119 | Cung cấp Lắp đặt Đèn LED âm trần panel (300x300) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 120 | Cung cấp Lắp đặt Đèn LED âm trần panel (300x600) | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 121 | Cung cấp Lắp đặt Đèn dwonlight 9W chiếu điểm | Theo yêu cầu thiết kế | 85 | bộ |
| 122 | Cung cấp Lắp đặt Đèn khối hộp chữ nhật treo trần | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Cung cấp Lắp đặt đèn hộp chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 124 | Cung cấp Lắp đặt đèn chùm gắn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt tủ điên BD1 KT: 900x250x1200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điên BD2 KT: 600x250x800 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 128 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 132 | Lắp ổ cắm điện, loại 2 cực có tiếp đất | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | Cái |
| 133 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 134 | Lắp ổ cắm mạng | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 135 | Lắp công tắc điện, loại 1 cực | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| 136 | Lắp mặt nạ công tắc | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 5.300 | Mét |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.600 | m |
| 139 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 650 | Mét |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x50 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 28 | m |
| 142 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | Mét |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x185 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | m |
| 144 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x95mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | Mét |
| 145 | Kéo rải dây điện điện thoại cabele | Theo yêu cầu thiết kế | 43 | Mét |
| 146 | Kéo rải dây mạng | Theo yêu cầu thiết kế | 43 | Mét |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 2.650 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 550 | m |
| 149 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 26 | m |
| 150 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x100 | Theo yêu cầu thiết kế | 35 | Hộp |
| 152 | Lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngã | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | Hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp100x100 | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | Hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp200x200 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | Hộp |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bằng máy bể tự hoại | Theo yêu cầu thiết kế | 26,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc | Theo yêu cầu thiết kế | 8,923 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,936 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,091 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 0,235 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,759 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu thiết kế | 0,087 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu thiết kế | 6,54 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 26,04 | m2 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 49,4 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,04 | m2 |
| 16 | Hố gas thoát nước KT: 1200x1200x1000 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Bể lọc mở KT: 1000x1000x1000 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Vỉ thép thoát nước KT: 1000x300 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 19 | mương thoát nước KT: 2000x300x300 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| L | SẢNH TRỆT THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ ttrần thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| M | SẢNH TRỆT LẤP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần 5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9.52(3/8) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15.88(5/8) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống bảo ôn bọc ống đồng | Theo yêu cầu thiết kế | 23 | m |
| 5 | Si quấn ống bảo ôn và ống đồng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | kg |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nội thất | Theo yêu cầu thiết kế | 43 | m2 |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | Mét |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điên sảnh trệt KT:400x200x600 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| N | THIẾT BỊ ĐỒNG KHÁNH CAFÉ Thiết bị M&E + Thiết bị mộc | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh âm trần 5HP | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Rèm cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | M2 |
| 4 | Ghế sopha 6 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Ghế sopha 5 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Ghế sopha 3 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Ghế sopha đơn | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Ghế sopha tay cong | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 9 | Ghế đơn bàn vuông | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | Cái |
| 10 | Bàn sopha hình chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 11 | Bàn hình chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 12 | Bàn tròn | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Bàn vuông | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 VNĐ (mười một tỉ, hai trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi