Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 21:33:00 đến ngày 2021-06-20 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,611,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V - EHSMT | 38,1417 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V - EHSMT | 5,7838 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - EHSMT | 54,404 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V - EHSMT | 9,6412 | 100m3 |
| 5 | Dải nilon lót | Chương V - EHSMT | 5.202,7517 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - EHSMT | 7,2254 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M250 | Chương V - EHSMT | 857,8564 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - EHSMT | 51,3606 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - EHSMT | 132,425 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V - EHSMT | 132,4251 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V - EHSMT | 51,3606 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V - EHSMT | 19,7826 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V - EHSMT | 19,7826 | 100tấn |
| 14 | Sơn kẻ đường dày sơn 2mm | Chương V - EHSMT | 211,5848 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường dày sơn 3,2mm | Chương V - EHSMT | 6,6 | m2 |
| B | Vỉa hè, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cấp III | Chương V - EHSMT | 10,9527 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - EHSMT | 0,6018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh bê tông M150 | Chương V - EHSMT | 180,5388 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 254,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - EHSMT | 9,2584 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V - EHSMT | 76,3818 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 1.157,3 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - EHSMT | 4,1652 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - EHSMT | 55,536 | 100kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V - EHSMT | 92,56 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT | Chương V - EHSMT | 1.157 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - EHSMT | 41,6628 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 31,8258 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V - EHSMT | 0,1447 | 100m3 |
| 15 | Bó vỉa bằng tấm bê tông | Chương V - EHSMT | 1.157 | m |
| 16 | Bê tông nền M100 | Chương V - EHSMT | 143,468 | m3 |
| 17 | Láng nền vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 2.860,5 | m2 |
| 18 | Lát vỉa hè gạch tezzaro 400x400 | Chương V - EHSMT | 2.860,5 | m2 |
| 19 | Bê tông rãnh nước bê tông M250 | Chương V - EHSMT | 14,4663 | m3 |
| 20 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 5,4155 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V - EHSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - EHSMT | 1,1648 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm M150 | Chương V - EHSMT | 31,7683 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150 | Chương V - EHSMT | 5,2947 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT | Chương V - EHSMT | 662 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V - EHSMT | 15,894 | 100m3 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,6292 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V - EHSMT | 1,947 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M200 | Chương V - EHSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Chương V - EHSMT | 28,0541 | m3 |
| 5 | Bộ đèn dùng năng lượng ánh sáng mặt trời | Chương V - EHSMT | 83 | bộ |
| 6 | Hộp chứa bình tích điện(tủ điện) | Chương V - EHSMT | 83 | hộp |
| 7 | Tay đỡ tủ điện lên thân cột | Chương V - EHSMT | 83 | Tủ |
| 8 | Bộ tay nâng tấm pin trên thân cột | Chương V - EHSMT | 83 | Bộ |
| 9 | Bộ cần đèn bắt đầu cột bê tông | Chương V - EHSMT | 83 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Chương V - EHSMT | 547,8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - EHSMT | 547,8 | m |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - EHSMT | 83 | 1 choá |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - EHSMT | 83 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao | Chương V - EHSMT | 44 | cột |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - EHSMT | 83 | 1 tủ |
| D | Đập tràn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - EHSMT | 7,115 | m3 |
| 2 | Đắp đất dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V - EHSMT | 4,4665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,8536 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường bê tông đập tràn | Chương V - EHSMT | 2,6457 | 100m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V - EHSMT | 93,96 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 120,96 | m2 |
| 7 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - EHSMT | 185,9991 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M150 | Chương V - EHSMT | 4,1104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - EHSMT | 0,8536 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt tràn M250 | Chương V - EHSMT | 227,9167 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V - EHSMT | 2,2976 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - EHSMT | 0,6642 | 100kg |
| 14 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V - EHSMT | 0,63 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V - EHSMT | 28,14 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT | Chương V - EHSMT | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7418E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.484E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.129.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi