Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629291-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210448683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vỗn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 20:58:00 đến ngày 2021-06-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,080,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1 Đào vét phong hóa Mục C chương V của E-HSMT 1.448,821 m3
2 Đào rãnh, đánh cấp, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 802,411 m3
3 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 1.125,358 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT 5.353,63 m3
5 Ghép vỉa Mục C chương V của E-HSMT 293,4 m3
6 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mục C chương V của E-HSMT 8.810,8 m2
7 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mục C chương V của E-HSMT 8.810,8 m2
8 Mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mục C chương V của E-HSMT 8.810,8 m2
B Hạng mục 2: Gia cố mai taluy
1 Đào móng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 122,556 m3
2 Rải bạt lót chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT 74,7 m2
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 47,83 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 77,2 m3
5 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục C chương V của E-HSMT 52,25 m3
6 Xây đá hộc, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 104,31 m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 22,42 m3
8 Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,5 m3
9 Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 40 m2
C Hạng mục 3: Cống bản ngang đường
1 Đào móng Mục C chương V của E-HSMT 192,5 m3
2 Đắp đất Mục C chương V của E-HSMT 77 m3
3 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục C chương V của E-HSMT 34,31 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 39,82 m3
5 Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 (đơn giá bao gồm ván khuôn) Mục C chương V của E-HSMT 29,54 m3
6 Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 4,7 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính Mục C chương V của E-HSMT 415 kg
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính > 10mm Mục C chương V của E-HSMT 374 kg
9 Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục C chương V của E-HSMT 10,8 m3
10 Đào móng Mục C chương V của E-HSMT 152,1 m3
11 Đắp đất Mục C chương V của E-HSMT 60,8 m3
12 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục C chương V của E-HSMT 15,99 m3
13 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 13,64 m3
14 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 16,62 m3
15 Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 1,12 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính Mục C chương V của E-HSMT 115 kg
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính > 10mm Mục C chương V của E-HSMT 263 kg
18 Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 Mục C chương V của E-HSMT 2,9 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.121E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.224E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công có các hạng mục: Đường láng nhựa 3 lớp và cống bản qua đường; Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->