Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628151-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210627983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 20:52:00 đến ngày 2021-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,630,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường ống cấp nước
1 Đào đất đường ống đất cấp III Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 95,4033 100m3
2 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 77,382 100m3
3 Đắp cát đường ống Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1.627,23 m3
4 Vận chuyển đất cấp III Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 12,6046 100m3
5 ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm PN10 (bao gồm cả lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 46,249 100m
6 ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm PN10 (bao gồm cả lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 39,432 100m
7 ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm, dày 6,7mm PN10 (bao gồm cả lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 11,981 100m
8 ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm dày 3,7mm PN10 (bao gồm cả lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 118,602 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 46,249 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 39,432 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 11,981 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 118,602 100m
13 khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 46,249 100m
14 khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 39,432 100m
15 Tháo dỡ gạch Terrazo vỉa hè để đào đường ống Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 92,8 m2
16 Lát lại gạch terazo vỉa hè Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 92,8 m2
17 Cắt khe bê tông nền đường Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1.242 m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 94,38 m3
19 Vận chuyển phế thải Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,6607 100m3
20 móng cấp phối đá dăm nền đường Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,839 100m3
21 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 94,38 m3
22 khớp mềm EE đường kính 150mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 4 cái
23 đặt khớp mềm EE đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 2 cái
24 Côliê D160 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 60 cái
25 Côliê D110 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 30 cái
26 ống lồng thép, đường kính 200mm (dày 6,35mm) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,6 100m
27 đai khởi thuỷ đường kính 50mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 250 cái
28 Khâu nối ren ngoài Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 250 cái
29 ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm, dày 1,9mm PN10 (bao gồm cả lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 25 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 25mm (bao gồm cả lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 500 cái
31 Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/15 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 250 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 250 cái
33 Rắc co D15 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 500 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng hộ gia đình, quy cách đồng hồ 15mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 250 cái
35 Van 1 chiều D15 (cửa đồng tay nhựa) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 200 cái
36 Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/20 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 250 cái
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 20mm dày 1,8mm PN10 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 25 100m
38 Hộp bảo vệ đồng hồ nước Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 250 cái
39 Băng cảnh báo đường ống nước Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 9.507,21 m
B Hạng mục: Hố van, hố ga
1 Đào đất hố van, hố ga đất cấp III Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 153,13 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,236 100m3
3 Vữa xi măng cát vàng M75 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,48 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 5,6 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,156 100m2
6 Xây tường thẳng hồ van, hố ga bằng gạch địa phương vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 12,93 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 46,08 m2
8 Bê tông giằng hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 2,59 m3
9 Ván khuôn thép cho bê tông giằng Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,308 100m2
10 Bê tông tấm đan hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,8 m3
11 Van khuôn tấm đan Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,072 100m2
12 Cốt thép tấm đan Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,297 tấn
13 Thép tấm đan Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,458 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 18 tấm
15 bê tông trụ đỡ van, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,26 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,065 100m2
17 Cốt thép móng Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,036 tấn
18 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 9 cái
19 Tê cân D110 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 6 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 3 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 18 cái
22 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,45 100m
23 Ống dẫn hướng UPVC D100 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 5,4 m
24 Nắp bịt thép có bản lề chống côn trùng Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 9 cái
25 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 9 cái
26 Van cổng ren DN25 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 14 Cái
27 Ống thép DN25 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,7 m
28 Côn thép DN50x25 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 7 Cái
29 Ống thép DN50 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,7 m
30 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 5 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 2 cái
32 Đào đất hố van điều tiết đất cấp III Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 94 m3
33 Đắp đất hố van điều tiết, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,728 100m3
34 Vữa xi măng cát vàng M75 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,07 m3
35 bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 3,5 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,105 100m2
37 Xây tường thẳng gạch địa phương hố van điều tiết, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 10,52 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 36,4 m2
39 Bê tông giằng hố van điều tiết, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,69 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,202 100m2
41 Bê tông tấm đan, hố van điều tiết đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,05 m3
42 Van khuôn tấm đan Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,047 100m2
43 Cốt thép tâm đan Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,008 tấn
44 Thép hình tấm đan Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,041 tấn
45 Lắp đặt tấm đan Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 13 tấm
46 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,036 tấn
47 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 4 cái
48 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 3 cái
49 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 5 cái
50 Van 2 chiều D150 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 3 Cái
51 Van 2 chiều D100 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 4 Cái
52 Van 2 chiều D80 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 3 Cái
53 Van 2 chiều D50 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 8 Cái
54 Lắp đặt BE đường kính 150mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 6 cái
55 Lắp đặt BE đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 8 cái
56 Lắp đặt BE đường kính 80mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 6 cái
57 Lắp đặt BE đường kính 50mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 16 cái
58 Tê cân HDPE DN50 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 20 Cái
59 cút nhựa HDPE chiều dày 7,7mm (bao gồm cả lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 4 cái
60 cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm (bao gồm cả lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 3 cái
61 côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 90mm (bao gồm cả lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1 cái
62 côn, cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 50mm (bao gồm cả lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 16 cái
63 Bịt đầu HDPE D110 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 2 cái
64 Bịt đầu HDPE D50 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 35 Cái
65 nút bịt nhựa HDPE , đường kính nút bịt 110mm (Tính lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 2 cái
66 nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 50mm (tính lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 35 cái
C Hạng mục: Bể chứa nước cụm dân cư
1 Đào móng bể đất cấp III Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 40,5913 100m3
2 Đắp đất thành bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,843 100m3
3 Đắp cát Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 41,82 m3
4 Vận chuyển đất cấp III Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 40,5913 100m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 45,56 m3
6 Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 48,3 m3
7 Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 11,16 m3
8 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,3 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 13,94 m3
10 Xây tường, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 12,06 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 117,72 m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,204 100m2
13 Ván khuôn tường Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 3,9662 100m2
14 Ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,204 100m2
15 Ván khuôn dầm, giằng Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,218 100m2
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,603 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 4,729 tấn
18 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,335 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,023 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,175 tấn
21 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,283 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 2,613 tấn
23 Thang thép xuống bể d>=18 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 125,33 kg
24 tôn nắp bể dày 3mm Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 6 m2
25 Thép hình V50x50x4 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 61,2 kg
26 Bản lề Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 8 bộ
27 Khóa việt tiệp Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 4 bộ
28 Xây rãnh thoát nước, xây gạch địa phương Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 6,6 m3
29 Trát tường rãnh ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 30 m2
30 bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 4,24 m3
31 bê tông nền sân bể, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 32,4 m3
32 Ván khuôn nền sân Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,16 100m2
33 ống thép mạ kẽm D90 xả cặn Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 6 m
34 van khóa 2 chiều D90 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 4 bộ
35 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 90mm (tính VLP, lắp đặt) Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 4 cái
36 Đào đất bậc lên bể, đất cấp III Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 2,176 m3
37 Đắp đất baack lên bể độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,108 100m3
38 Xây đá hộc, xây bậc lên bể VXM#100 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 38,1 m3
39 Be tông tường , đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 10,21 m3
40 Ván khuôn tường Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,456 100m2
41 Ống thép D60mm dày 1,5mm lan can bậc Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 0,108 100m
42 Ống thép D20mm dày 1,5mm lan can bậc Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành 1,564 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng. Giá trị hợp đồng tối thiểu là: 7.442.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.442.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->