Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 20:52:00 đến ngày 2021-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,630,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào đất đường ống đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 95,4033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 77,382 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1.627,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 12,6046 | 100m3 |
| 5 | ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm PN10 (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 46,249 | 100m |
| 6 | ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm PN10 (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 39,432 | 100m |
| 7 | ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm, dày 6,7mm PN10 (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 11,981 | 100m |
| 8 | ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm dày 3,7mm PN10 (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 118,602 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 46,249 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 39,432 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 11,981 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 118,602 | 100m |
| 13 | khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 46,249 | 100m |
| 14 | khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 39,432 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ gạch Terrazo vỉa hè để đào đường ống | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 92,8 | m2 |
| 16 | Lát lại gạch terazo vỉa hè | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 92,8 | m2 |
| 17 | Cắt khe bê tông nền đường | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1.242 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 94,38 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,6607 | 100m3 |
| 20 | móng cấp phối đá dăm nền đường | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,839 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 94,38 | m3 |
| 22 | khớp mềm EE đường kính 150mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | đặt khớp mềm EE đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Côliê D160 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 60 | cái |
| 25 | Côliê D110 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 30 | cái |
| 26 | ống lồng thép, đường kính 200mm (dày 6,35mm) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 27 | đai khởi thuỷ đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 250 | cái |
| 28 | Khâu nối ren ngoài | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 250 | cái |
| 29 | ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm, dày 1,9mm PN10 (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 25mm (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 500 | cái |
| 31 | Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/15 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 250 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 250 | cái |
| 33 | Rắc co D15 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 500 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng hộ gia đình, quy cách đồng hồ 15mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 250 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D15 (cửa đồng tay nhựa) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 200 | cái |
| 36 | Khâu nối giảm ren ngoài HDPE D25/20 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 250 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 20mm dày 1,8mm PN10 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 25 | 100m |
| 38 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 250 | cái |
| 39 | Băng cảnh báo đường ống nước | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 9.507,21 | m |
| B | Hạng mục: Hố van, hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố van, hố ga đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 153,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,236 | 100m3 |
| 3 | Vữa xi măng cát vàng M75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 5,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng hồ van, hố ga bằng gạch địa phương vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 12,93 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 46,08 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cho bê tông giằng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 11 | Van khuôn tấm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,297 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,458 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 18 | tấm |
| 15 | bê tông trụ đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,26 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 19 | Tê cân D110 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 23 | Ống dẫn hướng UPVC D100 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 5,4 | m |
| 24 | Nắp bịt thép có bản lề chống côn trùng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 26 | Van cổng ren DN25 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 14 | Cái |
| 27 | Ống thép DN25 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,7 | m |
| 28 | Côn thép DN50x25 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 29 | Ống thép DN50 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,7 | m |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 5 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Đào đất hố van điều tiết đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 94 | m3 |
| 33 | Đắp đất hố van điều tiết, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,728 | 100m3 |
| 34 | Vữa xi măng cát vàng M75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,07 | m3 |
| 35 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 3,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,105 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch địa phương hố van điều tiết, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 10,52 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 36,4 | m2 |
| 39 | Bê tông giằng hố van điều tiết, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,69 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,202 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, hố van điều tiết đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,05 | m3 |
| 42 | Van khuôn tấm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,047 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tâm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,008 | tấn |
| 44 | Thép hình tấm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,041 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 13 | tấm |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,036 | tấn |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 3 | cái |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 5 | cái |
| 50 | Van 2 chiều D150 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 51 | Van 2 chiều D100 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 52 | Van 2 chiều D80 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 53 | Van 2 chiều D50 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 54 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt BE đường kính 80mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 16 | cái |
| 58 | Tê cân HDPE DN50 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 59 | cút nhựa HDPE chiều dày 7,7mm (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| 60 | cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 3 | cái |
| 61 | côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 90mm (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 62 | côn, cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 50mm (bao gồm cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 16 | cái |
| 63 | Bịt đầu HDPE D110 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 64 | Bịt đầu HDPE D50 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 35 | Cái |
| 65 | nút bịt nhựa HDPE , đường kính nút bịt 110mm (Tính lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 66 | nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 50mm (tính lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 35 | cái |
| C | Hạng mục: Bể chứa nước cụm dân cư | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 40,5913 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thành bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,843 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 41,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 40,5913 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 45,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 48,3 | m3 |
| 7 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 11,16 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,3 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 13,94 | m3 |
| 10 | Xây tường, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 12,06 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 117,72 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,204 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 3,9662 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,204 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,218 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,603 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4,729 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,335 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,023 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,175 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,283 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2,613 | tấn |
| 23 | Thang thép xuống bể d>=18 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 125,33 | kg |
| 24 | tôn nắp bể dày 3mm | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 6 | m2 |
| 25 | Thép hình V50x50x4 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 61,2 | kg |
| 26 | Bản lề | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 27 | Khóa việt tiệp | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 28 | Xây rãnh thoát nước, xây gạch địa phương | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 6,6 | m3 |
| 29 | Trát tường rãnh ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 30 | m2 |
| 30 | bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4,24 | m3 |
| 31 | bê tông nền sân bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 32,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nền sân | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,16 | 100m2 |
| 33 | ống thép mạ kẽm D90 xả cặn | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 6 | m |
| 34 | van khóa 2 chiều D90 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 90mm (tính VLP, lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Đào đất bậc lên bể, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 2,176 | m3 |
| 37 | Đắp đất baack lên bể độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,108 | 100m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây bậc lên bể VXM#100 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 38,1 | m3 |
| 39 | Be tông tường , đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 10,21 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,456 | 100m2 |
| 41 | Ống thép D60mm dày 1,5mm lan can bậc | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,108 | 100m |
| 42 | Ống thép D20mm dày 1,5mm lan can bậc | Theo chương V E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,564 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng. Giá trị hợp đồng tối thiểu là: 7.442.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.442.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi