Gói thầu: thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629281-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 20:43:00 đến ngày 2021-06-20 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,487,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,874,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu tám trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, Mặt đường và ATGT
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công chương V-E-HSMT 871,76 m3
2 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 chương V-E-HSMT 34,8704 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I chương V-E-HSMT 956,48 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I chương V-E-HSMT 53,1528 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I chương V-E-HSMT 53,1528 100m3/1km
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20% KL) chương V-E-HSMT 36,162 1m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80% KL) chương V-E-HSMT 0,6465 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% KL) chương V-E-HSMT 53,4357 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% KL) chương V-E-HSMT 5,9373 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90% KL) chương V-E-HSMT 9,9742 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%KL) chương V-E-HSMT 1,1082 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chương V-E-HSMT 9,2353 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chương V-E-HSMT 7,3883 100m3
14 Tôn cát vàng tạo phẳng chương V-E-HSMT 184,7065 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông chương V-E-HSMT 1,9702 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 740,018 m3
17 Mua đất đắp lề hệ số nở rời 1,16 chương V-E-HSMT 7.525,4072 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chương V-E-HSMT 237,668 1m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II chương V-E-HSMT 9,5067 100m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II chương V-E-HSMT 295,53 100m
21 Thi công lớp đá 2x4 đệm móng chương V-E-HSMT 59,106 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 531,954 m3
23 Thi công lớp đá 2x4 đệm mái kè chương V-E-HSMT 182,2435 m3
24 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 chương V-E-HSMT 546,7305 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chương V-E-HSMT 79,2227 m3
26 SXLD cột biển báo chương V-E-HSMT 4 1 cột
27 SXLD biển báo chương V-E-HSMT 4 1 cái
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm chương V-E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm chương V-E-HSMT 2 cái
B Thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chương V-E-HSMT 148,4756 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II chương V-E-HSMT 4,046 100m3
3 Thi công lớp đá 2x4 đệm móng chương V-E-HSMT 39,004 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chương V-E-HSMT 1,4627 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 58,506 m3
6 Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 chương V-E-HSMT 126,763 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm chương V-E-HSMT 11,238 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh thoát nước chương V-E-HSMT 23,8412 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy chương V-E-HSMT 487,55 cái
10 Xử lý mối nối rãnh BTCT chương V-E-HSMT 487,55 mối nối
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp chương V-E-HSMT 4,1344 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 chương V-E-HSMT 40,9542 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V-E-HSMT 6,3869 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu chương V-E-HSMT 975,1 1cấu kiện
15 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II chương V-E-HSMT 7,5 100m
16 Phên lứa bờ vây chương V-E-HSMT 40 m2
17 Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 chương V-E-HSMT 6,25 100m3
18 Mua đất đắp bờ vây chương V-E-HSMT 725 m3
19 Đào thanh thải dòng chảy chương V-E-HSMT 6,25 100m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (20%KL ) chương V-E-HSMT 165,926 1m3
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80% KL) chương V-E-HSMT 6,637 100m3
22 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II chương V-E-HSMT 52,05 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 chương V-E-HSMT 20,4 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chương V-E-HSMT 0,4817 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 38,952 m3
26 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm chương V-E-HSMT 1,996 100m2
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 29,4 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 11,43 m3
29 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m chương V-E-HSMT 0,2528 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m chương V-E-HSMT 5,7662 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m chương V-E-HSMT 0,0859 tấn
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường chương V-E-HSMT 66 m2
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 0,5979 100m3
34 Đất đắp chương V-E-HSMT 69,3587 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 7,3284 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II chương V-E-HSMT 8,0359 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II chương V-E-HSMT 8,0359 100m3/1km
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 0,4844 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 chương V-E-HSMT 21,0568 m3
40 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 chương V-E-HSMT 100,244 m3
41 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm chương V-E-HSMT 1,68 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản quá độ (vận dụng) chương V-E-HSMT 0,3227 100m2
43 Bê tông bản quá độ bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 (vận dụng) chương V-E-HSMT 9,072 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu chương V-E-HSMT 16 1cấu kiện
45 Thi công lớp đá đệm lót, đá 2x4 chương V-E-HSMT 40,2 m3
46 Thi công khe giãn chương V-E-HSMT 35 m
47 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II chương V-E-HSMT 3 100m
48 Phên lứa bờ vây chương V-E-HSMT 16 m2
49 Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 chương V-E-HSMT 2,5 100m3
50 Mua đất đắp bờ vây chương V-E-HSMT 290 m3
51 Đào thanh thải dòng chảy chương V-E-HSMT 2,5 100m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (20%KL ) chương V-E-HSMT 168,666 1m3
53 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80% KL) chương V-E-HSMT 6,7466 100m3
54 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II chương V-E-HSMT 52,05 100m
55 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 chương V-E-HSMT 20,4 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chương V-E-HSMT 0,4817 100m2
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 38,952 m3
58 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm chương V-E-HSMT 1,996 100m2
59 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 29,4 m3
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 11,43 m3
61 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m chương V-E-HSMT 0,2528 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m chương V-E-HSMT 5,7662 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m chương V-E-HSMT 0,0859 tấn
64 Quét nhựa bitum nóng vào tường chương V-E-HSMT 66 m2
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 0,5979 100m3
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 7,4654 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II chương V-E-HSMT 8,0633 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II chương V-E-HSMT 8,0633 100m3/1km
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 0,4844 100m3
70 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 chương V-E-HSMT 21,0568 m3
71 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 chương V-E-HSMT 100,244 m3
72 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm chương V-E-HSMT 1,68 tấn
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản quá độ (vận dụng) chương V-E-HSMT 0,3227 100m2
74 Bê tông bản quá độ bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 (vận dụng) chương V-E-HSMT 9,072 m3
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu chương V-E-HSMT 16 1cấu kiện
76 Thi công lớp đá đệm lót, đá 2x4 chương V-E-HSMT 40,2 m3
77 Thi công khe giãn chương V-E-HSMT 35 m
78 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II chương V-E-HSMT 10,5 100m
79 Phên lứa bờ vây chương V-E-HSMT 56 m2
80 Đắp đất bờ vây kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 chương V-E-HSMT 8,75 100m3
81 Mua đất đắp bờ vây chương V-E-HSMT 1.015 m3
82 Đào thanh thải dòng chảy chương V-E-HSMT 8,75 100m3
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (20%KL ) chương V-E-HSMT 147,568 1m3
84 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80% KL) chương V-E-HSMT 5,9027 100m3
85 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất II chương V-E-HSMT 52,05 100m
86 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 chương V-E-HSMT 20,4 m3
87 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chương V-E-HSMT 0,4817 100m2
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 38,952 m3
89 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm chương V-E-HSMT 1,996 100m2
90 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 29,4 m3
91 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 chương V-E-HSMT 11,43 m3
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm chương V-E-HSMT 0,2528 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm chương V-E-HSMT 5,7662 tấn
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm chương V-E-HSMT 0,0859 tấn
95 Quét nhựa bitum nóng vào tường chương V-E-HSMT 66 m2
96 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 0,5979 100m3
97 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 6,4105 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II chương V-E-HSMT 7,0084 100m3
99 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II chương V-E-HSMT 7,0084 100m3/1km
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 chương V-E-HSMT 0,4844 100m3
101 Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 chương V-E-HSMT 21,0568 m3
102 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 chương V-E-HSMT 100,244 m3
103 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm chương V-E-HSMT 1,68 tấn
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản quá độ (vận dụng) chương V-E-HSMT 0,3227 100m2
105 Bê tông bản quá độ bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 (vận dụng) chương V-E-HSMT 9,072 m3
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu chương V-E-HSMT 16 1cấu kiện
107 Thi công lớp đá đệm lót, đá 2x4 chương V-E-HSMT 40,2 m3
108 Thi công khe giãn chương V-E-HSMT 35 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7231049E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4462098E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTXM). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 8.041.156.200 VND (Tám tỷ, Không trăm bốn mươi mốt triệu, một trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 8.041.156.200 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.041.156.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->