Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các khối lớp học, khối hiệu bộ và nhà vệ sinh trường THCS Lê Anh Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612643-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các khối lớp học, khối hiệu bộ và nhà vệ sinh trường THCS Lê Anh Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210583261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 20:19:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296866E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.052.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học. có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gach đá 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng : 1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà A
B Phần phá dỡ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,816100m2
2Tháo dỡ trần la phông tônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo540,1m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo191,52m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,318tấn
5Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.045,157m2
6Phá dỡ tường xây gạchTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,335m3
7Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,487m3
8Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,487m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,135100m3
10Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,135100m3
11Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,135100m3
C Phần cải tạo
1Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M100. đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo104,516m3
2Lát nền. sàn gạch Granite màu vàng nhạt 600x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo747,231m2
3Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu vàng nhạt 600x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo297,926m2
4Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.781,252m2
5Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.548,019m2
6Sơn lam bê tông cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,768m2
7Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mm màu xanh ngọcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,816100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,296m3
9Ván khuôn cột vuông. chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,432100m2
10Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,119tấn
11Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,968m2
12Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,968m2
13Gạch hoa gióTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,55m2
14Lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo69,4m
15Trần thạch cao chống ẩm khung xương vĩnh tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo540,1m2
16Lam che nắng ngang 132STheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,325m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo245,1241m2
18Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55. kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,48m2
19Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55. kính cường lực dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo131,04m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,317100m2
D Khối nhà B
E Phần phá dỡ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,272100m2
2Tháo dỡ trần la phông tônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo294,644m2
3Phá dỡ tường xây gạchTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,779m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo127,28m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80,91m2
6Tháo dỡ chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
7Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo585,898m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,195tấn
9Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,538m3
10Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,538m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,405100m3
12Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,405100m3
13Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,405100m3
F Bể tự hoại và bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp II (90%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,714100m3
2Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu ≤1m-đất cấp II (10%)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,932m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M100. đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,101m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công. bê tông hố van. hố ga. bê tông M200. đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,968m3
5Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,453100m2
6Lát nền. sàn gạch ceramic. kt 300x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,02m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,968m3
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48,76m2
9Đánh màu xi măng bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,88m2
10Bê tông tấm đan. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,421m3
11Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,095100m2
12Sản xuất. lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,108tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22cái
G Phần cải tạo
1Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M100. đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,59m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,158m3
3Trát tường xây bằng gạch không nung. dày 2.0cm. Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,324m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,836m3
5Ván khuôn cột vuông. chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,612100m2
6Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,169tấn
7Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,038m2
8Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,038m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,574m3
10Trát tường xây trong bằng gạch không nung. dày 2.0cm. Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo293,675m2
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 2.0cm. Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162,017m2
12Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M250. đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,913m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,289100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,132tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,149tấn
16Bê tông bệ đỡ lavabo. bê tông M250. đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,448m3
17Ván khuôn bệ đỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058100m2
18Lát nền. sàn gạch Granite màu vàng nhạt 600x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo368,89m2
19Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu vàng nhạt 600x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo169,03m2
20Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu xám nhạt 300x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,77m2
21Ốp tường gạch Granite. kt 300x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo89,976m2
22Lát đá mặt bệ lavaboTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,19m2
23Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.045,8m2
24Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo950,333m2
25Sơn lam bê tông cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,63m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo245,1241m2
27Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55. kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,86m2
28Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55. kính cường lực dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,28m2
29Cung cấp lắp dựng cửa kéo sắtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,5m2
30Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mm màu xanh ngọcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,272100m2
31Gạch hoa gióTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,363m2
32Lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,6m
33Trần thạch cao chống ẩm khung xương vĩnh tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo294,644m2
34Vách ngăn compact WC Nam. WC NữTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,528m2
35Lam che nắng ngang 132STheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,3m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,906100m2
H Phần M&E - Hệ thống điện
1Đèn đơn led âm trần D120. loại gắn âm trần bóng ledTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18bộ
2Máng đơn đèn led 1.2m loại âm trần bóng led 220V-2X 18W. ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
3Lắp đặt quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Máng đôi đèn led 1.2m loại âm trần bóng led 220V-2X 18W. ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
5Đèn sự cố tự sạc bóng led 220V-2x4W.ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
6Lắp đặt ô cắm đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm bóng ledTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15đèn
8Bộ lưu điện 2hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
9Lắp đặt ô cắm đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
10Mặt gắn công tắc 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25cái
11Mặt gắn công tắc 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
12Mặt gắn công tắc 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
13Công tắc đơn 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38cái
14Công tắc đơn 2 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
15Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42cái
16Cáp CU/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300m
17Cáp CU/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
18Cáp CU/PVC 4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80m
19Cáp CU/PVC 6 mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80m
20Cáp CU/PVC 10 mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
21Cáp chống cháy (2Cx1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150m
22Cáp chống cháy (3Cx16+1Cx16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m
23Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx95+1Cx95)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
24Ống nhựa SP D16Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo150m
25Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
26Ống nhựa SP D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
27Ống nhựa SP D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
28Tử điện tầng 2: loại EMC 6 đườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
29MCB-1 PHA-1P-50A 6KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
30MCB-1 PHA-1P-32A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
31MCB-1 PHA-1P-16A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
32Tủ điện phòng (TĐ2-01)(TĐ2-02)(TĐ2-03) loại EMC 4 đườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3hộp
33MCB-1 PHA-32A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
34MCB-1 PHA-25A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
35MCB-1 PHA-16A 4.5KATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
36Đế âm nhưạTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12hộp
37Hộp nhựa 150x150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
38Hộp nhựa 100x100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4hộp
I Hệ thống cấp thoát nước
1Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
2Lavabo dương bàn + vòi nóng lạnh+ bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7bộ
3Vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
4Phễu thu sàn 150x150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
5Con thỏ ngăn mùi D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
6Ô tiểu treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bể
J Phần bơm cấp nước
1Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=3m3/h. h=20mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 máy
2Bình áp lực. V=30 lítTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Phao mực nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
5Tủ điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hộp
6Van hút DN20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Van cổng DN25 (ppr)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
8Y lọc DN20 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
9Nối mềm DN20 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
10Van 1 chiều DN20 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
11Van phao DN20 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
12Racco ren ngoài D25 (PPR)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
13Măng sông ren ngoài D25 (PPR)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
14Van hút DN25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Van cổng DN25 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16Y lọc DN25 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Van 1 chiều DN25 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
18Racco ren ngoài D34 (uPVC)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Măng sông ren ngoài D34 (uPVC)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
K Phần cấp nước lạnh
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn. chiều dày 3.7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. chiều dày 2.9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. chiều dày 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn. chiều dày 2.3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25100m
5Lắp đặt van khóa D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Nối ống ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
8Nối ống ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
9Nối ống ren ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
10Cút 90 PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
11Cút 90 PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
12Cút 90 PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
13Cút 90 PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
14Cút ren trong PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
15Cút ren ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
16Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
17Nút bít ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
18Nút bít ren ngoài PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
19Tê PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
20Tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
21Tê PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
22Tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
23Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
24Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25cái
25Côn giảm PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
26Côn giảm PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
27Côn giảm PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
28Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
29Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
30Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
31Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cái
32Nắp chụp D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
L Phần thoát nước thải
1Ống thoát nước uPVC D114 (4.9mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7100m
2Ống thoát nước uPVC D90 (3.8mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m
3Ống thoát nước uPVC D60 (3.0mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35100m
4Ống thoát nước uPVC D42 (2.4mm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
5Cút 45 uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
6Cút 45 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
7Cút 45 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
8Cút 45 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
9Cút 90 uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
10Cút 90 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
11Cút 90 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
12Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
13Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
14Y uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
15Tê uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
16Tê uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
17Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
18Côn giảm uPVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
19Côn giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
20Côn giảm uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
21Măng sông uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
22Măng sông uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
23Măng sông uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
24Tê cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
25Tê cong uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
26Tê cong uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
27Nắp khóa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
28Nắp khóa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
29Nắp khóa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
30Nắp khóa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
31Nắp chụp D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
M Khối nhà C
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,252100m2
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo237,693m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo94,28m2
4Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo430,583m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,92m2
6Tháo dỡ vách ngăn compactTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,4m2
7Phá dỡ tường xây gạchTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,108m3
8Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,045m3
9Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,045m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07100m3
11Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07100m3
12Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07100m3
N Phần cải tạo
1Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M100. đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,058m3
2Lát nền. sàn gạch Granite màu vàng nhạt 600x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo262m2
3Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu vàng nhạt 600x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo156,83m2
4Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu xám nhạt 300x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,83m2
5Ốp tường gạch Granite. kt 300x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,92m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,072m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 2.0cm. Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,68m2
8Trát đá mài tường. vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72m2
9Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo813,685m2
10Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo957,4m2
11Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mm màu xanh ngọcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,252100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,997m3
13Ván khuôn cột vuông. chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,332100m2
14Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,055tấn
15Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,24m2
16Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,24m2
17Gạch hoa gióTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,5m2
18Trần thạch cao chống ẩm khung xương vĩnh tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo237,693m2
19Lam che nắng ngang 132STheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,2m2
20Vách ngăn compactTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,4m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100,081m2
22Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52,96m2
23Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,32m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,155100m2
O Phần M&E (Hệ thống điện)
1Đèn downlight âm trần. loại bóng led 220V-11W. ánh sánh trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
2Quạt hút. loại gắn tường lưu lượng 50L/S. P=100PATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Mặt gắn công tắc 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Mặt gắn công tắc 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Công tắc đơn 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
6Cáp CU/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120m
7Cáp CU/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
8Ống nhựa SP D16Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
9Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
10Hộp đấu nối kt:100x100x50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hộp
11Đế nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3hộp
P Phần M&E (Hệ thống cấp thoát nước)
1Xí bệt +phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
2Lavabo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
3Phễu thu sàn có ngăn mùi kt:110x110mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
4Con thỏ UPVCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
5Vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn chiều dày 3.7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn chiều dày 2.9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn chiều dày 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn chiều dày 2.3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m
10Lắp đặt van khóa đồng D40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
11Cút 90 PPR D40 (pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
12Cút 90 PPR D32 (pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
13Cút 90 PPR D25 (pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
14Cút 90 PPR D20 (pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
15Côn chuyển PPR D40-32 (pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
16Côn chuyển PPR D32-25 (pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Côn chuyển PPR D25-20 (pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
18Cút gai trong PPR D21 (pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
19Ống uPVC D114 (DN100-PN9-dày 5mm-pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08100m
20Ống uPVC D90 (DN80-PN9-dày 3.8mm-pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
21Ống uPVC D60 (DN50-PN9-dày 3.0mm-pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12100m
22Ống uPVC D42 (DN32-PN9-dày 2.1mm-pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m
23Côn chuyển uPVC D90-60 (pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
24Côn chuyển uPVC D60-42 (pp nối: dán keo)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
25Cút 45 uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
26Cút 45 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
27Cút 45 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
28Cút 90 uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
29Cút 90 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
30Cút 90 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
31Cút 90 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
32Con thỏ UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
Q Khối nhà D
1Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.541,165m2
2Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.108,878m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,778100m2
R Sân Trường + Nhà vệ sinh
S Sân Trường
1Lát gạch terrazzo KT 400x400x3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo427,843m2
T Nhà vệ sinh
1Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,23m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,32m2
3Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,242m3
4Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,242m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,002100m3
6Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,002100m3
7Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,002100m3
8Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu xám nhạt 300x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,73m2
9Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu vàng nhạt 600x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5m2
10Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296866E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.052.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học. có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)11
6 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16 T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
2 Máy cắt gach đá 1.7kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
3 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
4 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
5 Máy đầm dùi 1.5kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
9 Ô tô tự đổ 10T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
11 Máy khoan đứng : 1KW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
12 Vận thăng lồng 3T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->