Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các khối lớp học, khối hiệu bộ và nhà vệ sinh trường THCS Lê Anh Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các khối lớp học, khối hiệu bộ và nhà vệ sinh trường THCS Lê Anh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 20:19:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296866E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.052.040.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học. có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gach đá 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng : 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà A | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,816 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần la phông tôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 540,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 191,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,318 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.045,157 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,335 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,487 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,487 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,135 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,135 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,135 | 100m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M100. đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,516 | m3 |
| 2 | Lát nền. sàn gạch Granite màu vàng nhạt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 747,231 | m2 |
| 3 | Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu vàng nhạt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 297,926 | m2 |
| 4 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.781,252 | m2 |
| 5 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.548,019 | m2 |
| 6 | Sơn lam bê tông cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,768 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mm màu xanh ngọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,816 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,119 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,968 | m2 |
| 12 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,968 | m2 |
| 13 | Gạch hoa gió | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,55 | m2 |
| 14 | Lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,4 | m |
| 15 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 540,1 | m2 |
| 16 | Lam che nắng ngang 132S | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,325 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 245,124 | 1m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55. kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,48 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55. kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,04 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,317 | 100m2 |
| D | Khối nhà B | |||
| E | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,272 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần la phông tôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 294,644 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,779 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,91 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 585,898 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,195 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,538 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,538 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,405 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,405 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,405 | 100m3 |
| F | Bể tự hoại và bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu ≤1m-đất cấp II (10%) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,932 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M100. đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,101 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công. bê tông hố van. hố ga. bê tông M200. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,453 | 100m2 |
| 6 | Lát nền. sàn gạch ceramic. kt 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,02 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm, chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,968 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,76 | m2 |
| 9 | Đánh màu xi măng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,88 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,421 | m3 |
| 11 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất. lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,108 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| G | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M100. đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,59 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,158 | m3 |
| 3 | Trát tường xây bằng gạch không nung. dày 2.0cm. Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,324 | m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,836 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,612 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,169 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,038 | m2 |
| 8 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,038 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,574 | m3 |
| 10 | Trát tường xây trong bằng gạch không nung. dày 2.0cm. Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 293,675 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 2.0cm. Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162,017 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M250. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,913 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,289 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,132 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,149 | tấn |
| 16 | Bê tông bệ đỡ lavabo. bê tông M250. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bệ đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,058 | 100m2 |
| 18 | Lát nền. sàn gạch Granite màu vàng nhạt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 368,89 | m2 |
| 19 | Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu vàng nhạt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 169,03 | m2 |
| 20 | Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu xám nhạt 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,77 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch Granite. kt 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 89,976 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,19 | m2 |
| 23 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.045,8 | m2 |
| 24 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 950,333 | m2 |
| 25 | Sơn lam bê tông cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,63 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 245,124 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55. kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,86 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55. kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,28 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp dựng cửa kéo sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,5 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mm màu xanh ngọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,272 | 100m2 |
| 31 | Gạch hoa gió | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,363 | m2 |
| 32 | Lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,6 | m |
| 33 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 294,644 | m2 |
| 34 | Vách ngăn compact WC Nam. WC Nữ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,528 | m2 |
| 35 | Lam che nắng ngang 132S | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,3 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,906 | 100m2 |
| H | Phần M&E - Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn đơn led âm trần D120. loại gắn âm trần bóng led | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | bộ |
| 2 | Máng đơn đèn led 1.2m loại âm trần bóng led 220V-2X 18W. ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Máng đôi đèn led 1.2m loại âm trần bóng led 220V-2X 18W. ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 5 | Đèn sự cố tự sạc bóng led 220V-2x4W.ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm bóng led | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 5đèn |
| 8 | Bộ lưu điện 2h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Mặt gắn công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 11 | Mặt gắn công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 12 | Mặt gắn công tắc 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38 | cái |
| 14 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | cái |
| 16 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 17 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 18 | Cáp CU/PVC 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 19 | Cáp CU/PVC 6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 20 | Cáp CU/PVC 10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 21 | Cáp chống cháy (2Cx1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| 22 | Cáp chống cháy (3Cx16+1Cx16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx95+1Cx95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 24 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| 25 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 26 | Ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 27 | Ống nhựa SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 28 | Tử điện tầng 2: loại EMC 6 đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 29 | MCB-1 PHA-1P-50A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 30 | MCB-1 PHA-1P-32A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 31 | MCB-1 PHA-1P-16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện phòng (TĐ2-01)(TĐ2-02)(TĐ2-03) loại EMC 4 đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | hộp |
| 33 | MCB-1 PHA-32A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 34 | MCB-1 PHA-25A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 35 | MCB-1 PHA-16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Đế âm nhưạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | hộp |
| 37 | Hộp nhựa 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 38 | Hộp nhựa 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hộp |
| I | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 2 | Lavabo dương bàn + vòi nóng lạnh+ bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Phễu thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Ô tiểu treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| J | Phần bơm cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=3m3/h. h=20m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 máy |
| 2 | Bình áp lực. V=30 lít | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Phao mực nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 6 | Van hút DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Van cổng DN25 (ppr) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Y lọc DN20 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Nối mềm DN20 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều DN20 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Van phao DN20 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Racco ren ngoài D25 (PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Măng sông ren ngoài D25 (PPR) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Van hút DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Van cổng DN25 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Y lọc DN25 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN25 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Racco ren ngoài D34 (uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài D34 (uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| K | Phần cấp nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn. chiều dày 3.7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. chiều dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. chiều dày 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn. chiều dày 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Nối ống ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Nối ống ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Nối ống ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 10 | Cút 90 PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Cút 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 12 | Cút 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 13 | Cút 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 15 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 17 | Nút bít ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 18 | Nút bít ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 19 | Tê PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 20 | Tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 23 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 24 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 25 | Côn giảm PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Côn giảm PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 27 | Côn giảm PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 32 | Nắp chụp D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| L | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D114 (4.9mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước uPVC D90 (3.8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước uPVC D60 (3.0mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước uPVC D42 (2.4mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút 45 uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 6 | Cút 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Cút 45 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 8 | Cút 45 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 9 | Cút 90 uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Cút 90 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 11 | Cút 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 12 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Y uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 15 | Tê uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 16 | Tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 18 | Côn giảm uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 19 | Côn giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 20 | Côn giảm uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Măng sông uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 22 | Măng sông uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 23 | Măng sông uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 24 | Tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 25 | Tê cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 26 | Tê cong uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Nắp khóa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 28 | Nắp khóa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 29 | Nắp khóa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 30 | Nắp khóa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 31 | Nắp chụp D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| M | Khối nhà C | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,252 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 237,693 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 430,583 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,108 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,045 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,045 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo. cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo. cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m3 |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M100. đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,058 | m3 |
| 2 | Lát nền. sàn gạch Granite màu vàng nhạt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 262 | m2 |
| 3 | Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu vàng nhạt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 156,83 | m2 |
| 4 | Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu xám nhạt 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,83 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch Granite. kt 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,92 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,072 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 2.0cm. Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,68 | m2 |
| 8 | Trát đá mài tường. vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m2 |
| 9 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 813,685 | m2 |
| 10 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 957,4 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mm màu xanh ngọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,252 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M250. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,997 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,332 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,055 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,24 | m2 |
| 16 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,24 | m2 |
| 17 | Gạch hoa gió | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,5 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 237,693 | m2 |
| 19 | Lam che nắng ngang 132S | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,2 | m2 |
| 20 | Vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,4 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100,08 | 1m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,96 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,32 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,155 | 100m2 |
| O | Phần M&E (Hệ thống điện) | |||
| 1 | Đèn downlight âm trần. loại bóng led 220V-11W. ánh sánh trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Quạt hút. loại gắn tường lưu lượng 50L/S. P=100PA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Mặt gắn công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Mặt gắn công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 6 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 8 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 9 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 10 | Hộp đấu nối kt:100x100x50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | hộp |
| P | Phần M&E (Hệ thống cấp thoát nước) | |||
| 1 | Xí bệt +phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Lavabo + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Phễu thu sàn có ngăn mùi kt:110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Con thỏ UPVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn chiều dày 3.7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn chiều dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn chiều dày 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn chiều dày 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Cút 90 PPR D40 (pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 PPR D32 (pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Cút 90 PPR D25 (pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Cút 90 PPR D20 (pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 15 | Côn chuyển PPR D40-32 (pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Côn chuyển PPR D32-25 (pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Côn chuyển PPR D25-20 (pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 18 | Cút gai trong PPR D21 (pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 19 | Ống uPVC D114 (DN100-PN9-dày 5mm-pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D90 (DN80-PN9-dày 3.8mm-pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 21 | Ống uPVC D60 (DN50-PN9-dày 3.0mm-pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 22 | Ống uPVC D42 (DN32-PN9-dày 2.1mm-pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 23 | Côn chuyển uPVC D90-60 (pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Côn chuyển uPVC D60-42 (pp nối: dán keo) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Cút 45 uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Cút 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 27 | Cút 45 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 28 | Cút 90 uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Cút 90 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Cút 90 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 31 | Cút 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Con thỏ UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| Q | Khối nhà D | |||
| 1 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.541,165 | m2 |
| 2 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.108,878 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,778 | 100m2 |
| R | Sân Trường + Nhà vệ sinh | |||
| S | Sân Trường | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo KT 400x400x3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 427,843 | m2 |
| T | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,32 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,242 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,242 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m (Bãi rác Khánh Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu xám nhạt 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,73 | m2 |
| 9 | Lát nền. sàn gạch Granite chống trượt màu vàng nhạt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296866E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.052.040.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học. có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16 T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy cắt gach đá 1.7kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 10T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng : 1KW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 12 | Vận thăng lồng 3T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng(Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi