Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626910-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN BA CHẼ
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210626823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021, nguồn xã hội hóa và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 19:47:00 đến ngày 2021-06-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,451,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4184 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5582 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5114 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,616 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6816 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2341 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4951 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5306 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7702 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0812 m3
12 Đổ bê lót nền đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2202 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4178 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,257 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7281 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6335 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0147 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0506 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2019 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2252 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3113 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8204 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4807 100m2
26 Lót bạt rứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,07 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6382 tấn
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,807 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6895 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0628 tấn
33 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m3
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,632 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8804 100m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,07 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,19 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,43 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,4612 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 567,5824 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,16 m
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,199 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,16 m
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,528 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5856 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,931 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1952 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,8912 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835,8424 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2527 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,84 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
C PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Đại Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Vít nở Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
6 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 típ
7 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt vòi xả đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
19 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
22 Lắp đặt lavabo+ chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt bình NL mặt trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
26 Lắp đặt xịt rửa xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
27 Bơm nước CS 2m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,728 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5152 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7728 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3859 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,26 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5245 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1515 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,474 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC TẤM ĐAN
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,26 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,852 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,048 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1526 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1119 100m2
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9136 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 100m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1998 m3
G PHẦN CỬA
1 Cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
2 Cửa D2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
3 Cửa D3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
4 Cửa S1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
5 Cửa S2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
H THIẾT BỊ
1 Giường ngủ hai tầng 1,2m gồm cả chăn ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->