Gói thầu: Thi công xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621633-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kim Phú Khang
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210615950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm Tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 19:27:00 đến ngày 2021-06-19 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3759 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,3975 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4556 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6275 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9182 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3638 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6346 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2421 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6449 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0313 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3226 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1838 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0328 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4342 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4458 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1929 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3529 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0288 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,367 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,367 100m3/1km
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3745 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,157 1m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1278 m3
31 Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,034 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,176 m2
33 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,176 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3802 m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,719 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5155 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6714 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 tấn
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0687 100m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0361 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7205 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5663 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3265 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0904 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0639 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9745 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3077 tấn
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8957 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6895 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2907 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9013 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8133 m3
60 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3343 tấn
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8067 m3
63 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
64 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 tấn
65 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7459 100m2
66 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1904 m3
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,095 100m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,389 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3904 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5561 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8411 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6261 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3509 m3
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,18 m2
76 Gia công lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,725 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0352 1m2
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8829 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8829 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,904 1m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6997 100m2
83 Tôn úp sườn, úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,68 m
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,2897 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,9459 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,9364 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,783 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,45 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,51 m
90 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4124 m2
91 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,96 m
92 Lưới trát tường 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
93 Đắp chi tiết trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Đắp trang trí cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Đắp trang trí vòm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Đắp trang trí cửa sổ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
97 Lát nền, sàn gạch granit - KT800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6314 m2
98 Lát nền, sàn gạch granit - KT600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,3828 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5714 m2
100 Ốp tường gạch ceramic - KT300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,964 m2
101 Ốp chân tường, viền tường gạch Granit KT800x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2819 m2
102 Ốp chân tường, viền tường gạch Granit KT600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8128 m2
103 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7926 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,2897 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.589,8621 m2
106 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2532 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2532 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2532 m2
109 Cửa cuốn tấm liền Austdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,952 m2
110 Bộ tời ARG.P-1, mô tơ dùng cho cửa cuốn tấm liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Bộ lưu điện dùng cho motor cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Bộ điều khiển cửa cuốn gồm 1 hộp nhận và 2 tay điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Thiết bị khóa chốt tự động, có chức năng chống nâng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Thiết bị chống mài mòn cửa (Chống mài mòn lá và ray) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,952 m2
116 Hộp cửa cuốn, bao gồm khung và tấm alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m
117 Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm, cánh mở thủy lực 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng (Đã bao gồm kính + phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
118 Bản lề VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Tay nắm INOX D30 + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m2
121 Sản xuất khuôn cửa KT250x60mm, gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
122 Sản xuất cửa đi panô đặc, gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0065 m2
123 Nẹp khuôn cửa, gỗ lim, KT40x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m
124 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
125 Crêmon cửa đi (không có khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
126 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 1m
127 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0065 1m2
128 SX cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, pano thanh nhôm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa NamHai Aluminum EUA - 450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m2
129 SX cửa sổ mở khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện dồng bộ (tương đương cửa NamHai Aluminum EUA - 4400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,18 m2
130 Vách kính khung nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm tương đương cửa NamHai Aluminum NH-76) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,356 m2
131 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,476 m2
132 Vách, cửa tấm compact chịu nước 12mm, phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
133 Lắp dựng vách WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
134 Lắp đặt các automat 3 pha =150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt các automat 3 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt các automat MCCB 2P =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt các automat MCCB 2P =75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt các automat MCCB 2P =63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt các automat MCCB 2P =25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt các automat MCCB 2P =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt các automat MCB 1P =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt các automat MCB 1P =25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Lắp đặt các automat MCB 1P =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt các automat MCB 1P =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
145 Tủ điện sơn tĩnh điện KT500x700x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Tủ điện sơn tĩnh điện KT300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Hộp điện phòng lắp 3MCB, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
149 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
150 Lắp đặt móc treo quạt trần D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
152 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
153 Lắp đặt đèn thường, bóng compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
157 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
160 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3*25+1*16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
161 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc 3*16+1*10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2*16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2*10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
164 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
165 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2*2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
166 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2*1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
167 Lắp đặt dây đơn Cu/pvc/pvc 1*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
168 Lắp đặt dây đơn Cu/pvc/pvc 1*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
169 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
170 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
171 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
172 Dây đồng bện M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
173 Gia công, đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
174 Bình bọt ABC MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
175 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
176 Hộp đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
177 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt hộp nối trung tâm 4 kênh Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
179 Lắp đặt Cảm biến hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
180 Lắp đặt Cảm biến báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
181 Lắp đặt đầu báo gia tăng nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
182 Lắp đặt cảm biến rung/chấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
183 Lắp đặt bàn phím nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
184 Lắp đặt Công tắc từ cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Nút ấn báo động khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
186 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 chuông
187 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 nút
188 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
189 Bình chữa cháy treo trần foucon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
192 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
193 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
194 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 1m3
195 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
196 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
197 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
198 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
199 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
200 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
201 Kẹp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
202 Chân bật thép d12 Z60x120x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
203 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3731 1m2
204 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
207 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
208 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
209 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
211 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
212 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
213 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
214 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
215 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
216 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
217 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
224 Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
225 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
226 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
227 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
228 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
229 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
230 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
231 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
232 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
234 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
235 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
236 Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
237 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
238 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
239 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
240 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
241 Lắp đặt chậu tiểu nam + van vả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
242 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
243 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
244 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
245 Lắp đặt bể nước Inox 2m3, loại nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
246 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
247 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1797 100m3
248 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 100m
249 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 tấn
250 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
251 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 100m2
252 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
253 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3042 m3
254 Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7529 m3
255 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 tấn
256 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
257 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m2
258 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2087 m3
259 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9104 m2
260 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9104 m2
261 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5056 m2
262 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m3
263 Nắp tôn thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0821 100m2
265 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,28 m2
266 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
267 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
268 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
269 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,0476 m2
270 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4827 tấn
271 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,2316 m3
272 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1353 m3
273 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7577 m3
274 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0049 100m3
275 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,6146 m3
276 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,6146 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.257E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->