Gói thầu: Thi công xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kim Phú Khang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm Tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 19:27:00 đến ngày 2021-06-19 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3759 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,3975 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4556 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6275 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9182 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3638 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6346 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2421 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6449 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1838 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0328 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1929 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3529 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0288 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,367 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,367 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3745 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,157 | 1m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1278 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,034 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,176 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,176 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3802 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6714 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0687 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0361 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7205 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5663 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3265 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0904 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0639 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9745 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3077 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8957 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6895 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9013 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8133 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3343 | tấn |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8067 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1904 | m3 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,389 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3904 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5561 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8411 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6261 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3509 | m3 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m2 |
| 76 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,725 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0352 | 1m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8829 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8829 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,904 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6997 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,68 | m |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,2897 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,9459 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,9364 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,783 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,45 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,51 | m |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4124 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,96 | m |
| 92 | Lưới trát tường 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 93 | Đắp chi tiết trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Đắp trang trí cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Đắp trang trí vòm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Đắp trang trí cửa sổ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Lát nền, sàn gạch granit - KT800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6314 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch granit - KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3828 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5714 | m2 |
| 100 | Ốp tường gạch ceramic - KT300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,964 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường gạch Granit KT800x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2819 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường gạch Granit KT600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8128 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7926 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,2897 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,8621 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2532 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2532 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2532 | m2 |
| 109 | Cửa cuốn tấm liền Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | m2 |
| 110 | Bộ tời ARG.P-1, mô tơ dùng cho cửa cuốn tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bộ lưu điện dùng cho motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Bộ điều khiển cửa cuốn gồm 1 hộp nhận và 2 tay điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Thiết bị khóa chốt tự động, có chức năng chống nâng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Thiết bị chống mài mòn cửa (Chống mài mòn lá và ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | m2 |
| 116 | Hộp cửa cuốn, bao gồm khung và tấm alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m |
| 117 | Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm, cánh mở thủy lực 2 chiều, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng (Đã bao gồm kính + phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 118 | Bản lề VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Tay nắm INOX D30 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 121 | Sản xuất khuôn cửa KT250x60mm, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 122 | Sản xuất cửa đi panô đặc, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0065 | m2 |
| 123 | Nẹp khuôn cửa, gỗ lim, KT40x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m |
| 124 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Crêmon cửa đi (không có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | 1m |
| 127 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0065 | 1m2 |
| 128 | SX cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, pano thanh nhôm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa NamHai Aluminum EUA - 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 129 | SX cửa sổ mở khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện dồng bộ (tương đương cửa NamHai Aluminum EUA - 4400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm tương đương cửa NamHai Aluminum NH-76) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,356 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,476 | m2 |
| 132 | Vách, cửa tấm compact chịu nước 12mm, phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha =150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCCB 2P =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat MCCB 2P =75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat MCCB 2P =63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat MCCB 2P =25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat MCCB 2P =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat MCB 1P =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat MCB 1P =25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat MCB 1P =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat MCB 1P =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 145 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Hộp điện phòng lắp 3MCB, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt móc treo quạt trần D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn thường, bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3*25+1*16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc 3*16+1*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2*16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc/pvc 1*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc/pvc 1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 172 | Dây đồng bện M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 173 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 174 | Bình bọt ABC MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 175 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 176 | Hộp đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 177 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nối trung tâm 4 kênh Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt Cảm biến hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Cảm biến báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đầu báo gia tăng nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt cảm biến rung/chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bàn phím nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Công tắc từ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Nút ấn báo động khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 187 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 188 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 189 | Bình chữa cháy treo trần foucon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 193 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 194 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 1m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 196 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 197 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 201 | Kẹp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 202 | Chân bật thép d12 Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3731 | 1m2 |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 207 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van vả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, loại nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 246 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 248 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m |
| 249 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 251 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 252 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 253 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3042 | m3 |
| 254 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7529 | m3 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 257 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m2 |
| 258 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2087 | m3 |
| 259 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9104 | m2 |
| 260 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9104 | m2 |
| 261 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5056 | m2 |
| 262 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 263 | Nắp tôn thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0821 | 100m2 |
| 265 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 266 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 267 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 268 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 269 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,0476 | m2 |
| 270 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | tấn |
| 271 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2316 | m3 |
| 272 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1353 | m3 |
| 273 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7577 | m3 |
| 274 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0049 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,6146 | m3 |
| 276 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,6146 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi