Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629255-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Văn Sơn HB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hòa Bình và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 19:18:00 đến ngày 2021-06-16 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00549E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng kèm chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ an toàn lao động và đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu Liên danh, Chỉ huy trưởng công trường phải thuộc biên chế của Nhà thầu đứng đầu liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có tài liệu chứng minh).- Mỗi nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng 1 cán bộ kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, Có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn >=23kW
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn nín khí >=3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị >=3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BAI QUAN
B BAI DÂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 Chương V4,81100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 Chương V0,91100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V3,9100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V3,9100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 Chương V92,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Phần 2 Chương V50,98m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V141,47m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmPhần 2 Chương V2,7100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 Chương V2,29100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần 2 Chương V108,2m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V3,79tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 Chương V19,32m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmPhần 2 Chương V0,61100m
14Sửa đường phục vụ thi công bằng máy xúc 0,8m3Phần 2 Chương V3ca
C CỐNG LẤY NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V8,87m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V7,05m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phần 2 Chương V0,77100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 Chương V0,12100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , tấm đan,đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V3,01m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanPhần 2 Chương V0,14100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Phần 2 Chương V0,32tấn
8Bộ giàn van V0 và lưới chắn rác + phai điều tiếtPhần 2 Chương V1bộ
D DẤN DÒNG THI CÔNG
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 Chương V0,41100m3
2Đào kênh mương rộng Phần 2 Chương V7,29100m3
3Bơm nước hố móng động cơ diezel 20CVPhần 2 Chương V20ca
E BAI ĐỐNG
F Sau tiêu năng + tường cánh trái HL
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW sân sau tiêu năng bị hư hỏngPhần 2 Chương V22,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Phần 2 Chương V42,57m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V10,65m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần 2 Chương V0,09100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmPhần 2 Chương V0,59100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 Chương V3,21100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 Chương V3,21100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V3,21100m3/1km
G TƯỜNG CÁNH THƯỢNG LƯU+ NẠO VÉT LÒNG SUỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 Chương V36,09100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Phần 2 Chương V12,08100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 Chương V24,01100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V24,01100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 Chương V282,85m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V280,51m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngPhần 2 Chương V3,24100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmPhần 2 Chương V10,41100m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần 2 Chương V23,14m2
10Bơm nước hố móng động cơ diezel 20CVPhần 2 Chương V20ca
H TUYẾN KÊNH TƯỚI
I Tuyến kênh KC mặt cắt BXH=50x50cm từ cọc K0-K17
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V264,07m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 Chương V172,22m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 Chương V27,11m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V39,46m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V49,28m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V0,41m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng kênhPhần 2 Chương V0,09tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênhPhần 2 Chương V1100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênhPhần 2 Chương V6,68100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 Chương V13,01m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần 2 Chương V4,59m2
12Ni lông lót móng công trìnhPhần 2 Chương V260,24m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC chia nước, đường kính ống d=100mmPhần 2 Chương V0,11100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00549E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng kèm chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ an toàn lao động và đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu Liên danh, Chỉ huy trưởng công trường phải thuộc biên chế của Nhà thầu đứng đầu liên danh53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có tài liệu chứng minh).- Mỗi nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng 1 cán bộ kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.32
3 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học, Có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250L >= 250L2
2 Máy đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
3 Máy đầm bàn >= 1kW >= 1kW1
4 Máy hàn >=23kW >=23kW1
5 Máy khoan cầm tay >=1,5kW >=1,5kW1
6 Máy đào >=0,8m3 >=0,8m31
7 Búa căn nín khí >=3,0 m3/ph >=3,0 m3/ph1
8 Ô tô tải >= 7 tấn tải trọng hàng ≥7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->