Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Văn Sơn HB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hòa Bình và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 19:18:00 đến ngày 2021-06-16 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00549E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng kèm chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ an toàn lao động và đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu Liên danh, Chỉ huy trưởng công trường phải thuộc biên chế của Nhà thầu đứng đầu liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có tài liệu chứng minh).- Mỗi nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng 1 cán bộ kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, Có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn nín khí >=3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BAI QUAN | |||
| B | BAI DÂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 Chương V | 4,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 0,91 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 3,9 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 3,9 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 92,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 Chương V | 50,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 141,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Phần 2 Chương V | 2,7 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 Chương V | 2,29 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần 2 Chương V | 108,2 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 3,79 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 19,32 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Phần 2 Chương V | 0,61 | 100m |
| 14 | Sửa đường phục vụ thi công bằng máy xúc 0,8m3 | Phần 2 Chương V | 3 | ca |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 8,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 7,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phần 2 Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 3,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Phần 2 Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Phần 2 Chương V | 0,32 | tấn |
| 8 | Bộ giàn van V0 và lưới chắn rác + phai điều tiết | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| D | DẤN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Phần 2 Chương V | 7,29 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng động cơ diezel 20CV | Phần 2 Chương V | 20 | ca |
| E | BAI ĐỐNG | |||
| F | Sau tiêu năng + tường cánh trái HL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW sân sau tiêu năng bị hư hỏng | Phần 2 Chương V | 22,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 Chương V | 42,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 10,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần 2 Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Phần 2 Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 Chương V | 3,21 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 Chương V | 3,21 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 3,21 | 100m3/1km |
| G | TƯỜNG CÁNH THƯỢNG LƯU+ NẠO VÉT LÒNG SUỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 Chương V | 36,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 Chương V | 12,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 Chương V | 24,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 24,01 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 282,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 280,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần 2 Chương V | 3,24 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Phần 2 Chương V | 10,41 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần 2 Chương V | 23,14 | m2 |
| 10 | Bơm nước hố móng động cơ diezel 20CV | Phần 2 Chương V | 20 | ca |
| H | TUYẾN KÊNH TƯỚI | |||
| I | Tuyến kênh KC mặt cắt BXH=50x50cm từ cọc K0-K17 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 264,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 Chương V | 172,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 Chương V | 27,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 39,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 49,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,41 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng kênh | Phần 2 Chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênh | Phần 2 Chương V | 1 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh | Phần 2 Chương V | 6,68 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 13,01 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần 2 Chương V | 4,59 | m2 |
| 12 | Ni lông lót móng công trình | Phần 2 Chương V | 260,24 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC chia nước, đường kính ống d=100mm | Phần 2 Chương V | 0,11 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00549E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng kèm chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ an toàn lao động và đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu Liên danh, Chỉ huy trưởng công trường phải thuộc biên chế của Nhà thầu đứng đầu liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có tài liệu chứng minh).- Mỗi nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng 1 cán bộ kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. | 3 | 2 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học, Có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250L | >= 250L | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn >= 1kW | >= 1kW | 1 |
| 4 | Máy hàn >=23kW | >=23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay >=1,5kW | >=1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đào >=0,8m3 | >=0,8m3 | 1 |
| 7 | Búa căn nín khí >=3,0 m3/ph | >=3,0 m3/ph | 1 |
| 8 | Ô tô tải >= 7 tấn | tải trọng hàng ≥7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi