Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 18:24:00 đến ngày 2021-06-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG - TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,648 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,0653 | m3 |
| 5 | Phá dỡ máng rửa bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,1484 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 63,948 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,3948 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 196,6056 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48,7008 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,3738 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,3738 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,3738 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | công |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 63,948 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,0653 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 133,8816 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 197,8296 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 99,692 | 1m2 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,3948 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 61,8936 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 61,8936 | 1m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 61,8936 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường gạch ceramic KT250x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48,7008 | 1m2 |
| 25 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,968 | m2 |
| 26 | Cửa sổ chớp thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,68 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa 80 hở 80x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40,64 | md |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40,64 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19,648 | m2 cấu kiện |
| 30 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0886 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,68 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,6915 | m2 |
| 33 | Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Đèn led ốp trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 35 | Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 130 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 190 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 190 | m |
| 39 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 180 | m |
| 40 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 77 | m |
| 41 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 62 | cái |
| 42 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26 | cái |
| 43 | Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36 | hộp |
| 44 | Rắc co PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | cái |
| 45 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | cái |
| 46 | Kẹp C PVC D25 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | cái |
| 47 | Kẹp C PVC D20 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | cái |
| 48 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 53 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 58 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 38 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 64 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | cái |
| 68 | Cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 69 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Kép TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 72 | cái |
| 75 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 79 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 56 | cái |
| 81 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 82 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 23 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 86 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,56 | 100m |
| 87 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 90 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 91 | Y uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Y thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 94 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 52 | cái |
| 95 | Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 96 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 97 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 99 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 100 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 101 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 72 | cái |
| 102 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Côn thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 107 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 108 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 109 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 111 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 112 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 113 | Lavabo trẻ em loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | bộ |
| 114 | Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 115 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 116 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 117 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 120 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 121 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Van 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bể |
| 125 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4.5m3/h, H=16m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | máy |
| 126 | Crephin DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Công tác nạo hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
| B | NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,3626 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 39,9248 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,1116 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 96,8512 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 47,0952 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,6497 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,6497 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,6497 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4474 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,7816 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 99,6328 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 63,428 | 1m2 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,1116 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,116 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,116 | 1m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,512 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường gạch ceramic KT300x450, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 47,0952 | 1m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | m2 |
| 26 | Khung thép đỡ bàn đá lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,43 | m2 |
| 28 | Công tắc 1 pha loại 3 (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Đèn led ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Đèn hắt gương, bóng Led 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 150 | m |
| 33 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 75 | m |
| 34 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 35 | Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | hộp |
| 36 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 76 | cái |
| 37 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,38 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 42 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22 | cái |
| 48 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26 | cái |
| 51 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 42 | cái |
| 54 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26 | cái |
| 58 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 66 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 68 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27 | cái |
| 73 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 74 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 83 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 84 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 85 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Côn thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 92 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 93 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lavabo loại âm bàn (Chậu, dây cấp, vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 98 | Gương soi (KT: 1000x600mm) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Tiểu nam (Bồn tiểu, nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 100 | Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | bộ |
| 101 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
| C | NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG TRƯỜNG THCS - KHU WC HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,876 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,8013 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 39,5812 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,01 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 31,8404 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 166,5004 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,4901 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,4901 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,4901 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4072 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 106,34 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50,1004 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 156,4404 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 75,2604 | 1m2 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,01 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50,1004 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50,1004 | 1m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50,4964 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch ceramic KT250x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,6087 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | m2 |
| 26 | Khung thép đỡ bàn đá lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,82 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,956 | m2 |
| 29 | Cửa sổ chớp. thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa 80 hở 80x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,28 | md |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,28 | m cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,876 | m2 cấu kiện |
| 33 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,9229 | m2 |
| 36 | Công tắc 1 pha loại 3 (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Đèn led ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 38 | Đèn hắt gương, bóng Led 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 150 | m |
| 41 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 75 | m |
| 42 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 43 | Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | hộp |
| 44 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 76 | cái |
| 45 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,38 | 100m |
| 48 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22 | cái |
| 57 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26 | cái |
| 60 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 46 | cái |
| 63 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26 | cái |
| 67 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 73 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 74 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 75 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 82 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 83 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 92 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21 | cái |
| 93 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 94 | Tê uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Tê thu uPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Côn thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 100 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 103 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 104 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 105 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lavabo loại âm bàn (Chậu, dây cấp, vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Gương soi (KT: 1000x600mm) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Tiểu nam (Bồn tiểu, nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 112 | Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 113 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 116 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG TRƯỜNG THCS - KHU WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,1744 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 41,5772 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,4312 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30,0416 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 126,8568 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,2989 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,2989 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,2989 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5902 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 82,544 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 44,3128 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 126,8568 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 67,8368 | 1m2 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,4312 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 44,3128 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 44,3128 | 1m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 44,3128 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường gạch ceramic KT250x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30,0416 | 1m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | m2 |
| 26 | Khung thép đỡ bàn đá lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, chịu ẩm phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15,39 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,8 | m2 |
| 29 | Cửa sổ chớp. thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,36 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa 80 hở 80x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 47,4 | md |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 47,4 | m cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,16 | m2 cấu kiện |
| 33 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0431 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,36 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,568 | m2 |
| 36 | Công tắc 1 pha loại 3 (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Đèn led ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 38 | Đèn hắt gương, bóng Led 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 150 | m |
| 41 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 75 | m |
| 42 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 43 | Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | hộp |
| 44 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 76 | cái |
| 45 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| 48 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 60 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 52 | cái |
| 63 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 67 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 70 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 73 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 74 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 75 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 76 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 83 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19 | cái |
| 84 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 94 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Côn thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 100 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 101 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 103 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lavabo loại âm bàn (Chậu, dây cấp, vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Gương soi (KT: 1000x600mm) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Tiểu nam (Bồn tiểu, nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 110 | Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | bộ |
| 111 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 114 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi