Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604920-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210572981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 18:24:00 đến ngày 2021-06-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,085,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG - TRƯỜNG MẦM NON
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,648 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,0653 m3
5 Phá dỡ máng rửa bằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,1484 m3
6 Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 63,948 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,3948 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 196,6056 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 48,7008 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,3738 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,3738 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,3738 m3
13 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 công
14 Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 công
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 63,948 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,0653 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 133,8816 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 197,8296 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 99,692 1m2
20 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,3948 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 61,8936 1m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 61,8936 1m2
23 Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 61,8936 1m2
24 Ốp tường gạch ceramic KT250x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 48,7008 1m2
25 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,968 m2
26 Cửa sổ chớp thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,68 m2
27 Khuôn cửa 80 hở 80x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40,64 md
28 Lắp dựng khuôn cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40,64 m cấu kiện
29 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,648 m2 cấu kiện
30 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0886 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,68 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,6915 m2
33 Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
34 Đèn led ốp trần D220-14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 bộ
35 Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
36 Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 130 m
37 Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 190 m
38 Lắp đặt dây tiếp địa 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 190 m
39 Ống luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 180 m
40 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 77 m
41 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 62 cái
42 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26 cái
43 Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 36 hộp
44 Rắc co PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40 cái
45 Rắc co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 80 cái
46 Kẹp C PVC D25 + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 120 cái
47 Kẹp C PVC D20 + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50 cái
48 Ống nhựa PPR D50 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,26 100m
49 Ống nhựa PPR D40 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
50 Ống nhựa PPR D32 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6 100m
51 Ống nhựa PPR D25 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,9 100m
52 Ống nhựa PPR D20 nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,34 100m
53 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
54 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
55 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 22 cái
56 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40 cái
57 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
58 Chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
59 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
60 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
61 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
62 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 38 cái
63 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
64 Tê thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
65 Tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
66 Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
67 Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40 cái
68 Cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 32 cái
69 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
70 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
71 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
72 Kép TTK DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
73 Kép TTK DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
74 Kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 72 cái
75 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
76 Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
77 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
78 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 cái
79 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
80 Nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 56 cái
81 Tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
82 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cái
83 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 cái
84 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 23 cái
85 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 cái
86 Ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,56 100m
87 Ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6 100m
88 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,96 100m
89 Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4 100m
90 Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
91 Y uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
92 Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
93 Y thu uPVC D75/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
94 Chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 52 cái
95 Chếch uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
96 Chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
97 Chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
98 Bạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
99 Siphong uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
100 Cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 32 cái
101 Cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 72 cái
102 Côn thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
103 Côn thu uPVC D75/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
104 Bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
105 Bịt thông tắc uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
106 Măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
107 Măng sông uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 cái
108 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
109 Măng sông uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
110 Nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
111 Nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
112 Nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
113 Lavabo trẻ em loại treo tường (Chậu, dây cấp, vòi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 bộ
114 Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 bộ
115 Thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
116 Vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
117 Van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
118 Van PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
119 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
120 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 cái
121 Van PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
122 Van 1 chiều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
123 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 bể
125 Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4.5m3/h, H=16m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 máy
126 Crephin DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
127 Công tác nạo hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 gói
B NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13,8 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,3626 m3
7 Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 39,9248 m2
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,1116 m3
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 96,8512 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 47,0952 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,6497 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,6497 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,6497 m3
14 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 công
15 Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 công
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4474 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,7816 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 99,6328 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 63,428 1m2
20 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,1116 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,116 1m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,116 1m2
23 Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,512 1m2
24 Ốp tường gạch ceramic KT300x450, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 47,0952 1m2
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 m2
26 Khung thép đỡ bàn đá lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
27 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,43 m2
28 Công tắc 1 pha loại 3 (đế âm + mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
29 Đèn led ốp trần D160-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
30 Đèn hắt gương, bóng Led 8W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
31 Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
32 Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 150 m
33 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 75 m
34 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 25 cái
35 Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40 hộp
36 Rắc co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 76 cái
37 Ống nhựa PPR D50 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
38 Ống nhựa PPR D32 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,21 100m
39 Ống nhựa PPR D25 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,38 100m
40 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
41 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 cái
42 Chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
43 Côn thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
44 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
45 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
46 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
47 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 22 cái
48 Tê thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
49 Tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
50 Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26 cái
51 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
52 Kép TTK DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
53 Kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 42 cái
54 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
55 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
56 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
57 Nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26 cái
58 Tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
59 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
60 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
61 Ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,32 100m
62 Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 100m
63 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,34 100m
64 Ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m
65 Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m
66 Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 cái
67 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cái
68 Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
69 Y uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
70 Y thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
71 Y thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
72 Chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 27 cái
73 Chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11 cái
74 Chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
75 Chếch uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
76 Chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
77 Bạc uPVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
78 Bạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
79 Siphong uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
80 Siphong uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
81 Cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
82 Cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cái
83 Cút uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
84 Cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
85 Côn thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
86 Côn thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
87 Bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
88 Bịt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
89 Măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
90 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
91 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 cái
92 Nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
93 Nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
94 Nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
95 Nút bịt uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
96 Nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
97 Lavabo loại âm bàn (Chậu, dây cấp, vòi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
98 Gương soi (KT: 1000x600mm) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
99 Tiểu nam (Bồn tiểu, nút ấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
100 Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 bộ
101 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
102 Thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
103 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
104 Van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
105 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
106 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
107 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 gói
C NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG TRƯỜNG THCS - KHU WC HỌC SINH
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,876 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,8013 m3
6 Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 39,5812 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,01 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 31,8404 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 166,5004 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13,4901 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13,4901 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13,4901 m3
13 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 công
14 Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 công
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4072 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 106,34 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50,1004 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 156,4404 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 75,2604 1m2
20 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,01 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50,1004 1m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50,1004 1m2
23 Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50,4964 m2
24 Ốp tường gạch ceramic KT250x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 35,6087 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 m2
26 Khung thép đỡ bàn đá lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
27 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8,82 m2
28 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,956 m2
29 Cửa sổ chớp. thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,92 m2
30 Khuôn cửa 80 hở 80x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21,28 md
31 Lắp dựng khuôn cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21,28 m cấu kiện
32 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,876 m2 cấu kiện
33 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0254 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,92 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,9229 m2
36 Công tắc 1 pha loại 3 (đế âm + mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
37 Đèn led ốp trần D160-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 bộ
38 Đèn hắt gương, bóng Led 8W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
39 Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
40 Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 150 m
41 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 75 m
42 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 25 cái
43 Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40 hộp
44 Rắc co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 76 cái
45 Ống nhựa PPR D50 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
46 Ống nhựa PPR D32 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,24 100m
47 Ống nhựa PPR D25 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,38 100m
48 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
49 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
50 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
51 Chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
52 Côn thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
53 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
54 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
55 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
56 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 22 cái
57 Tê thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
58 Tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
59 Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26 cái
60 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
61 Kép TTK DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
62 Kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 46 cái
63 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
64 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
65 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
66 Nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26 cái
67 Tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
68 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
69 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
70 Ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,32 100m
71 Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,34 100m
72 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,28 100m
73 Ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,16 100m
74 Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m
75 Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
76 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
77 Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
78 Y uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
79 Y thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
80 Y thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
81 Chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
82 Chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 cái
83 Chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
84 Chếch uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
85 Chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
86 Bạc uPVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
87 Bạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
88 Siphong uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
89 Siphong uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
90 Cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
91 Cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cái
92 Cút uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21 cái
93 Cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
94 Tê uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
95 Tê thu uPVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
96 Côn thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
97 Côn thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
98 Bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
99 Bịt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
100 Bịt thông tắc uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
101 Măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
102 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 cái
103 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cái
104 Nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
105 Nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
106 Nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
107 Nút bịt uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
108 Nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
109 Lavabo loại âm bàn (Chậu, dây cấp, vòi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
110 Gương soi (KT: 1000x600mm) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
111 Tiểu nam (Bồn tiểu, nút ấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
112 Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
113 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
114 Thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
115 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
116 Van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
117 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
118 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
D NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG TRƯỜNG THCS - KHU WC GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,16 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,1744 m3
6 Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,5772 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,4312 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30,0416 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 126,8568 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,2989 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,2989 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,2989 m3
13 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 công
14 Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 công
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5902 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 82,544 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 44,3128 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 126,8568 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 67,8368 1m2
20 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,4312 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 44,3128 1m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 44,3128 1m2
23 Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 44,3128 1m2
24 Ốp tường gạch ceramic KT250x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30,0416 1m2
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 m2
26 Khung thép đỡ bàn đá lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
27 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, chịu ẩm phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15,39 m2
28 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,8 m2
29 Cửa sổ chớp. thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,36 m2
30 Khuôn cửa 80 hở 80x60x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 47,4 md
31 Lắp dựng khuôn cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 47,4 m cấu kiện
32 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,16 m2 cấu kiện
33 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0431 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,36 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,568 m2
36 Công tắc 1 pha loại 3 (đế âm + mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
37 Đèn led ốp trần D160-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 bộ
38 Đèn hắt gương, bóng Led 8W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
39 Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
40 Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 150 m
41 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 75 m
42 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 25 cái
43 Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40 hộp
44 Rắc co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 76 cái
45 Ống nhựa PPR D50 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
46 Ống nhựa PPR D32 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,22 100m
47 Ống nhựa PPR D25 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,44 100m
48 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
49 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
50 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
51 Chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
52 Côn thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
53 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
54 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
55 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
56 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
57 Tê thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
58 Tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
59 Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
60 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
61 Kép TTK DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
62 Kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 52 cái
63 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
64 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
65 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
66 Nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
67 Tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
68 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
69 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11 cái
70 Ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4 100m
71 Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,48 100m
72 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4 100m
73 Ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,12 100m
74 Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m
75 Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
76 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
77 Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
78 Y uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
79 Y thu uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
80 Y thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
81 Y thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
82 Chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 32 cái
83 Chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19 cái
84 Chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
85 Chếch uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
86 Chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
87 Bạc uPVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
88 Bạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
89 Siphong uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
90 Siphong uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
91 Cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
92 Cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
93 Cút uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 cái
94 Cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
95 Côn thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
96 Côn thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
97 Bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
98 Bịt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
99 Măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
100 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
101 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
102 Nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
103 Nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
104 Nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
105 Nút bịt uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
106 Nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
107 Lavabo loại âm bàn (Chậu, dây cấp, vòi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
108 Gương soi (KT: 1000x600mm) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
109 Tiểu nam (Bồn tiểu, nút ấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
110 Xí bệt (Xí, dây cấp, xịt xí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 bộ
111 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
112 Thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
113 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
114 Van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
115 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
116 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->