Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604768-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210571628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 18:21:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh trường mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín , địa chỉ: Trung tâm thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín,thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thăng Long; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án SENA; + Tổ chức thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín , địa chỉ: Trung tâm thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín,thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU WC DÃY NHÀ PHÍA NAM - TRƯỜNG MẦM NON
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14,794m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,6216m3
5Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt45,306m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt126,112m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt75,148m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt45,9812m2
9Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt45,9812m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,9071m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,9071m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,9071m3
13Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4công
14Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2công
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,5428m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,584m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt124,71321m2
18Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt66,7441m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt45,2641m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt45,2641m2
21Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt45,2641m2
22Ốp tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt146,272m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt45,9812m2
24Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,28m2
25Cửa nhôm, kính an toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,134m2
26Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,66m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14,794m2
28Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
29Lắp đặt MCB 1P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
30Lắp đặt RCBO 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
31Đèn led ốp trần D160-9WMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8bộ
32Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
33Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt110m
34Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt80m
35Lắp đặt dây tiếp địa 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt80m
36Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt70m
37Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt80m
38Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24cái
39Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt27cái
40Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28hộp
41Rắc co PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
42Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt50cái
43Kẹp C PVC D25 + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt46cái
44Kẹp C PVC D20 + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt53cái
45Ống nhựa PPR D50 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,04100m
46Ống nhựa PPR D32 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,24100m
47Ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,54100m
48Ống nhựa PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,24100m
49Ống tránh PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
50Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
51Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
52Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36cái
53Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
54Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
55Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
56Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
57Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
58Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
59Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt40cái
60Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
61Tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
62Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
63Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt32cái
64Cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16cái
65Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
66Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
67Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
68Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt104cái
69Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
70Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
71Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
72Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
73Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt60cái
74Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24cái
75Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
76Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
77Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14cái
78Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
79Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,52100m
80Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,42100m
81Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,62100m
82Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,03100m
83Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,12100m
84Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
85Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
86Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
87Y uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
88Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
89Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt42cái
90Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18cái
91Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14cái
92Chếch uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
93Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
94Bạc uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
95Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
96Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14cái
97Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
98Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36cái
99Tê uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
100Tê thu uPVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
101Côn thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
102Côn thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
103Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
104Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
105Bịt thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
106Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt13cái
107Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11cái
108Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16cái
109Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
110Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24cái
111Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
112Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
113Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
114Lavabo trẻ em loại treo tường (Lavabo, vòi rửa, sipohong, giây cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12bộ
115Xí bệt cỡ trung loại thấp (Xí, dây cấp, xịt xí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24cái
117Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
118Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
119Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
120Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
121Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
122Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
123Van PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
124Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
125Công tác nạo hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1gói
B CẢI TẠO KHU WC DÃY NHÀ PHÍA BẮC - TRƯỜNG MẦM NON
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,56m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,834m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt37,5055m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt138,6626m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt85,836m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt44,48m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,2382m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,2382m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,2382m3
13Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4công
14Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2công
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,6428m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,768m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt140,084m2
18Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt80,95811m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt53,00411m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt53,00411m2
21Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt53,00411m2
22Ốp tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt167,2491m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt44,48m2
24Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12,42m2
25Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,24m2
26Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính án toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,4m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11,64m2
28Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0652tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,4m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,3744m2
31Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
32Lắp đặt MCB 1P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
33Lắp đặt RCBO 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
34Đèn led ốp trần D160-9WMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8bộ
35Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
36Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt110m
37Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt80m
38Lắp đặt dây tiếp địa 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt80m
39Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt70m
40Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt80m
41Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24cái
42Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt27cái
43Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28hộp
44Rắc co PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
45Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt50cái
46Kẹp C PVC D25 + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt46cái
47Kẹp C PVC D20 + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt53cái
48Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
49Lắp đặt MCB 1P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
50Lắp đặt RCBO 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
51Đèn led ốp trần D160-9WMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
52Quạt hút gió âm tường; KT: 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
53Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt55m
54Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt30m
55Lắp đặt dây tiếp địa 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt30m
56Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt65m
57Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt22cái
58Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8hộp
59Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28cái
60Kẹp C PVC D20 + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt43cái
61Ống nhựa PPR D50 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,08100m
62Ống nhựa PPR D32 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,52100m
63Ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,74100m
64Ống nhựa PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,1100m
65Ống tránh PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7cái
66Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
67Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16cái
68Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt40cái
69Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17cái
70Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
71Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
72Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
73Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
74Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
75Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt48cái
76Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9cái
77Tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
78Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
79Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt39cái
80Cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt19cái
81Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
82Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15cái
83Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
84Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt119cái
85Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
86Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
87Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9cái
88Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
89Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt73cái
90Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt27cái
91Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
92Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt13cái
93Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt19cái
94Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
95Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,62100m
96Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,8100m
97Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,6100m
98Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,12100m
99Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,04100m
100Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25cái
101Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt19cái
102Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
103Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
104Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt53cái
105Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt23cái
106Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
107Chếch uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
108Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
109Bạc uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
110Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
111Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
112Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
113Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
114Tê uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
115Tê thu uPVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
116Côn thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
117Côn thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
118Côn thu uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
119Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
120Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7cái
121Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16cái
122Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
123Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15cái
124Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt27cái
125Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt13cái
126Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7cái
127Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
128Lắp đặt máng Inox tận dụng KT300x1400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
129Lavabo trẻ em loại treo tường (Lavabo, vòi rửa, sipohong, giây cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
130Xí bệt cỡ trung loại thấp (Xí, dây cấp, xịt xí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt27bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt27cái
132Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt13cái
133Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
134Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12bộ
135Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9bộ
136Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
137Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
138Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
139Van PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
140Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5bộ
141Công tác nạo hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1gói
C CẢI TẠO KHU WC DÃY NHÀ PHÍA TÂY - TRƯỜNG MẦM NON
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,036m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2112m3
6Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,9083m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,92m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt33,4468m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,5827m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,8819m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,8819m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,8819m3
13Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2công
14Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1công
15Đào đất móng đoạn tường xây mới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,7342m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0091100m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,4443m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2253m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,4796m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt26,9018m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt68,93131m2
22Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14,64931m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,84891m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,84891m2
25Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,84891m2
26Ốp tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt35,371m2
27Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7,716m2
28Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính án toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3,24m2
29Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7,716m2 cấu kiện
30Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
31Lắp đặt MCB 1P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
32Lắp đặt RCBO 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
33Đèn led ốp trần D160-9WMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
34Quạt hút gió âm tường; KT: 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
35Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt80m
36Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt40m
37Lắp đặt dây tiếp địa 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt40m
38Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt70m
39Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24cái
40Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28hộp
41Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt45cái
42Kẹp C PVC D20 + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt46cái
43Ống nhựa PPR D32 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,16100m
44Ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2100m
45Ống nhựa PPR D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,08100m
46Ống tránh PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
47Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
48Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt13cái
49Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
50Chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
51Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
52Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
53Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
54Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
55Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
56Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
57Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
58Cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
59Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
60Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
61Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt22cái
62Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
63Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
64Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
65Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17cái
66Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
67Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
68Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
69Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
70Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2100m
71Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,16100m
72Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2100m
73Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,16100m
74Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,08100m
75Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
76Y uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
77Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
78Y thu uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
79Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15cái
80Chếch uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
81Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11cái
82Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
83Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
84Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
85Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
86Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
87Côn thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
88Côn thu uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
89Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
90Bịt thông tắc uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
91Bịt thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
92Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
93Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
94Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
95Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
96Nút bịt uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
97Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
98Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
99Lavabo trẻ em loại treo tường (Lavabo, vòi rửa, sipohong, giây cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
100Xí bệt cỡ trung loại thấp (Xí, dây cấp, xịt xí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
102Thoát sàn D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
103Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
104Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3bộ
105Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
106Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
107Van PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
108Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
109Công tác nạo hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1gói
D CẢI TẠO KHU WC HỌC SINH - TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt38,43m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,5686m3
6Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt30,6618m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt106,5168m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt149,5842m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt51,744m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7,998m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7,998m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt7,998m3
13Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6công
14Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3công
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,6534m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,9148m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt207,2431m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt82,17961m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt50,16661m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt50,16661m2
21Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt50,1666m2
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt106,5168m2
23Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt35,55m2
24Cửa sổ chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,32m2
25Khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt102,72md
26Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt102,72m cấu kiện
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt39,87m2 cấu kiện
28Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0565tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4,32m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,0563m2
31Công tắc 1 pha loại đơn (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
32Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
33Đèn led ốp trần D160-9WMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt33bộ
34Quạt hút gió âm tường; KT: 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
35Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt230m
36Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt110m
37Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt37cái
38Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt63hộp
39Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt50cái
40Kẹp C PVC D20 + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt74cái
41Ống nhựa PPR D50 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,04100m
42Ống nhựa PPR D40 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,06100m
43Ống nhựa PPR D32 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,24100m
44Ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,78100m
45Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
46Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
47Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
48Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt34cái
49Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
50Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
51Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
52Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
53Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt30cái
54Tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
55Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
56Tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
57Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
58Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36cái
59Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
60Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
61Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt66cái
62Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
63Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
64Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
65Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
66Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36cái
67Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18cái
68Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
69Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
70Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,62100m
71Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,48100m
72Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,16100m
73Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,74100m
74Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2100m
75Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,2100m
76Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24cái
77Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
78Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
79Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18cái
80Y thu uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
81Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt52cái
82Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16cái
83Chếch uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
84Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
85Chếch uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
86Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
87Bạc uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
88Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
89Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16cái
90Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
91Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
92Côn thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
93Côn thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
94Côn thu uPVC D90/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
95Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
96Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
97Bịt thông tắc uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
98Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16cái
99Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
100Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt19cái
101Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18cái
102Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18cái
103Nút bịt uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
104Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
105Lavabo, vòi rửa, sipohong, giây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6bộ
106Tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6bộ
107Lắp đặt Bộ nút nhấn xả tiểu treoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6bộ
108Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18cái
110Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18cái
111Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6bộ
112Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
113Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
114Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
115Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
116Công tác nạo hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1gói
E CẢI TẠO KHU WC GIÁO VIÊN - TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5,5588m3
5Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt21,1544m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt122,808m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường và trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt143,112m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11,1579m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11,1579m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11,1579m3
11Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4công
12Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2công
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,4591m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,3043m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt143,41631m2
16Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt48,91981m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt33,89581m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt33,89581m2
19Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt33,89581m2
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt246,504m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt33,8958m2
22Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24,4m2
23Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9,72m2
24Cửa sổ chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,44m2
25Khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25,2md
26Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25,2m cấu kiện
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11,16m2 cấu kiện
28Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,0188tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,44m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,6854m2
31Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
32Công tắc 1 pha loại 3 (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
33Đèn led ốp trần D160-9WMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12bộ
34Đèn hắt gương, bóng Led 8WMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
35Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
36Quạt hút gió âm trần KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
37Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt210m
38Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt90m
39Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt31cái
40Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt32hộp
41Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt92cái
42Kẹp C PVC D20 + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt60cái
43Ống nhựa PPR D40 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,08100m
44Ống nhựa PPR D32 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,12100m
45Ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,34100m
46Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
47Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5cái
48Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
49Chếch PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
50Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
51Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
52Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
53Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
54Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
55Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
56Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
57Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24cái
58Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
59Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
60Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt40cái
61Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
62Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
63Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24cái
64Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
65Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
66Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
67Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9cái
68Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,4100m
69Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,32100m
70Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,36100m
71Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,12100m
72Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,08100m
73Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
74Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
75Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
76Y uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
77Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
78Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt28cái
79Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12cái
80Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
81Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
82Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
83Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
84Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt24cái
85Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt16cái
86Côn thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
87Côn thu uPVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
88Côn thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
89Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
90Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
91Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
92Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
93Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt9cái
94Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
95Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
96Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
97Nút bịt uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
98Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
99Lavabo, vòi rửa, sipohong, giây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
100Gương soi (KT: 500x600mm) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
101Tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6bộ
102Lắp đặt Bộ nút nhấn xả tiểu treoMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
103Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
105Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
106Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
107Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
108Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
109Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
110Công tác nạo hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệm đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.31
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 3 01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng1
2 Máy cắt gạch, đá cắt gạch, đá2
3 Máy hàn hàn1
4 Máy khoan khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->