Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 18:21:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh trường mầm non, tiểu học và THCS trên địa bàn thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 - 33.762.414 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU WC DÃY NHÀ PHÍA NAM - TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,794 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6216 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45,306 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 126,112 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 75,148 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45,9812 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45,9812 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,9071 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,9071 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,9071 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5428 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,584 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 124,7132 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 66,744 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45,264 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45,264 | 1m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45,264 | 1m2 |
| 22 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 146,272 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45,9812 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm, kính an toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,134 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,66 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,794 | m2 |
| 28 | Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Đèn led ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 110 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 36 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 70 | m |
| 37 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 38 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27 | cái |
| 40 | Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | hộp |
| 41 | Rắc co PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | cái |
| 43 | Kẹp C PVC D25 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 46 | cái |
| 44 | Kẹp C PVC D20 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53 | cái |
| 45 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,54 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 49 | Ống tránh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | cái |
| 64 | Cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 65 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 104 | cái |
| 69 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 60 | cái |
| 74 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 78 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 80 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 84 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 85 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 42 | cái |
| 90 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 91 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 92 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 97 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36 | cái |
| 99 | Tê uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Tê thu uPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Côn thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 104 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13 | cái |
| 107 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 108 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 109 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 111 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lavabo trẻ em loại treo tường (Lavabo, vòi rửa, sipohong, giây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 115 | Xí bệt cỡ trung loại thấp (Xí, dây cấp, xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 117 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 120 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 125 | Công tác nạo hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
| B | CẢI TẠO KHU WC DÃY NHÀ PHÍA BẮC - TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,834 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 37,5055 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 138,6626 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 85,836 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 44,48 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,2382 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,2382 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,2382 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,6428 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,768 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 140,084 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80,9581 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53,0041 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53,0041 | 1m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53,0041 | 1m2 |
| 22 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 167,2491 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 44,48 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,42 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,24 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính án toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,64 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,4 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,3744 | m2 |
| 31 | Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Đèn led ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 110 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 39 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 70 | m |
| 40 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 41 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 42 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27 | cái |
| 43 | Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | hộp |
| 44 | Rắc co PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 45 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | cái |
| 46 | Kẹp C PVC D25 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 46 | cái |
| 47 | Kẹp C PVC D20 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53 | cái |
| 48 | Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Đèn led ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Quạt hút gió âm tường; KT: 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 55 | m |
| 54 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 56 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 65 | m |
| 57 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22 | cái |
| 58 | Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | hộp |
| 59 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 60 | Kẹp C PVC D20 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 43 | cái |
| 61 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,74 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 65 | Ống tránh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17 | cái |
| 70 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 77 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 39 | cái |
| 80 | Cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19 | cái |
| 81 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 83 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 119 | cái |
| 85 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 88 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 89 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 73 | cái |
| 90 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13 | cái |
| 93 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 96 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 99 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 100 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | cái |
| 101 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19 | cái |
| 102 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 104 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 53 | cái |
| 105 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 23 | cái |
| 106 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 112 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Tê uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 115 | Tê thu uPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Côn thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Côn thu uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 121 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 122 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 123 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 124 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27 | cái |
| 125 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13 | cái |
| 126 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 127 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt máng Inox tận dụng KT300x1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 129 | Lavabo trẻ em loại treo tường (Lavabo, vòi rửa, sipohong, giây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Xí bệt cỡ trung loại thấp (Xí, dây cấp, xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27 | cái |
| 132 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13 | cái |
| 133 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 135 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | bộ |
| 136 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | bộ |
| 141 | Công tác nạo hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
| C | CẢI TẠO KHU WC DÃY NHÀ PHÍA TÂY - TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,036 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2112 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,9083 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,92 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 33,4468 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,5827 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,8819 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,8819 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,8819 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | công |
| 15 | Đào đất móng đoạn tường xây mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,7342 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0091 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4443 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2253 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,4796 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 26,9018 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 68,9313 | 1m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,6493 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,8489 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,8489 | 1m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,8489 | 1m2 |
| 26 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,37 | 1m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,716 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính án toàn 6,38mm, khóa và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,24 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,716 | m2 cấu kiện |
| 30 | Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Đèn led ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Quạt hút gió âm tường; KT: 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | m |
| 38 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 70 | m |
| 39 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 40 | Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | hộp |
| 41 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45 | cái |
| 42 | Kẹp C PVC D20 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 46 | cái |
| 43 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 46 | Ống tránh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 55 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Cút PPR 1 đầu ren trong D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22 | cái |
| 62 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17 | cái |
| 66 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 73 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 74 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 75 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Y uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Y thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 80 | Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 82 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Côn thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Nút bịt uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lavabo trẻ em loại treo tường (Lavabo, vòi rửa, sipohong, giây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Xí bệt cỡ trung loại thấp (Xí, dây cấp, xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Công tác nạo hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
| D | CẢI TẠO KHU WC HỌC SINH - TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 38,43 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,5686 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30,6618 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 106,5168 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 149,5842 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 51,744 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,998 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,998 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,998 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | công |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6534 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,9148 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 207,243 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 82,1796 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50,1666 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50,1666 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50,1666 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 106,5168 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,55 | m2 |
| 24 | Cửa sổ chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 102,72 | md |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 102,72 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 39,87 | m2 cấu kiện |
| 28 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,0563 | m2 |
| 31 | Công tắc 1 pha loại đơn (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Đèn led ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 33 | bộ |
| 34 | Quạt hút gió âm tường; KT: 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 230 | m |
| 36 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 110 | m |
| 37 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 37 | cái |
| 38 | Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 63 | hộp |
| 39 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | cái |
| 40 | Kẹp C PVC D20 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 74 | cái |
| 41 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,78 | 100m |
| 45 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34 | cái |
| 49 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | cái |
| 54 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36 | cái |
| 59 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 66 | cái |
| 62 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36 | cái |
| 67 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 73 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,74 | 100m |
| 74 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 76 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 77 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 80 | Y thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 52 | cái |
| 82 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 83 | Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 85 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 90 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 91 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 92 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Côn thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Côn thu uPVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 99 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 100 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 19 | cái |
| 101 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 102 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 103 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 104 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lavabo, vòi rửa, sipohong, giây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Bộ nút nhấn xả tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 108 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 110 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | cái |
| 111 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 112 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Công tác nạo hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
| E | CẢI TẠO KHU WC GIÁO VIÊN - TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,5588 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,1544 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 122,808 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường và trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 143,112 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,1579 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,1579 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,1579 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | công |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4591 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3043 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 143,4163 | 1m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48,9198 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 33,8958 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 33,8958 | 1m2 |
| 19 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 33,8958 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 246,504 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 33,8958 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24,4 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa sắt mạ kẽm sơn sần tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 24 | Cửa sổ chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25,2 | md |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25,2 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,16 | m2 cấu kiện |
| 28 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6854 | m2 |
| 31 | Công tắc 1 pha loại đôi (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Công tắc 1 pha loại 3 (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Đèn led ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 34 | Đèn hắt gương, bóng Led 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Quạt hút gió âm trần KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Dây Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 210 | m |
| 38 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 90 | m |
| 39 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 31 | cái |
| 40 | Hộp box chia 3, 4 ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 32 | hộp |
| 41 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 92 | cái |
| 42 | Kẹp C PVC D20 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 60 | cái |
| 43 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Chếch PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 58 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | cái |
| 61 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 64 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 68 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 69 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 70 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 73 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 74 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 79 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 80 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 84 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 85 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 86 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Côn thu uPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Côn thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 9 | cái |
| 94 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lavabo, vòi rửa, sipohong, giây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Gương soi (KT: 500x600mm) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Bộ nút nhấn xả tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Công tác nạo hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệm đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 3 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật lieu, phế thải xây dựng | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | cắt gạch, đá | 2 |
| 3 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan | khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi