Gói thầu: Gói thầu AG:07-XD:01 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án 6 |
| Tên gói thầu | Gói thầu AG:07-XD:01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 18:15:00 đến ngày 2021-06-19 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,044,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Dầm chữ I BTCT/BTXM 40MPa dầm I | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN |
42,02 | m3 |
| 2 | Dầm chữ I BTCT/Cốt thép dầm chủ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 6,15 | tấn |
| 3 | Dầm chữ I BTCT/Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 3,02 | tấn |
| 4 | Dầm chữ I BTCT/Thép bản | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,34 | tấn |
| 5 | Dầm ngang/BTXM 28MPa dầm ngang | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 5,39 | m3 |
| 6 | Dầm ngang/Cốt thép dầm ngang | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,71 | tấn |
| 7 | Bản mặt cầu, gờ lan can/BTXM 28MPa bản mặt cầu, gờ lan can và lớp phủ bản | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 116,58 | m3 |
| 8 | Bản mặt cầu, gờ lan can/Cốt thép mặt cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 10,06 | tấn |
| 9 | Gối cầu thép | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 36 | cái |
| 10 | Lan can/BTXM 28MPa cột lan can | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 3,49 | m3 |
| 11 | Lan can/Cốt thép cột lan can, gờ chắn bánh | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,36 | tấn |
| 12 | Lan can/Lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 264 | md |
| 13 | Ống thoát nước | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 54 | cái |
| 14 | Khe co giãn thép | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 38 | md |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI |
|||
| 1 | Phần mố M1, M2/BTXM 25MPa mố cầu |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN |
53,12 | m3 |
| 2 | Phần mố M1, M2/BTXM 8MPa lót móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 5,59 | m3 |
| 3 | Phần mố M1, M2/Cốt thép mố cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 6,84 | tấn |
| 4 | Phần mố M1, M2/Thép hình, thép bản (Chốt neo) | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,0444 | tấn |
| 5 | Phần trụ và giằng trụ cầu/BTXM 25MPa trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 32,69 | m3 |
| 6 | Phần trụ và giằng trụ cầu/Cốt thép trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 3,66 | tấn |
| 7 | Phần trụ và giằng trụ cầu/Thép hình, thép bản mạ kẽm (Chốt neo) | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,0444 | tấn |
| 8 | Phần trụ và giằng trụ cầu/Bi tum | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,018 | m3 |
| 9 | Phần trụ và giằng trụ cầu/BTXM 25MPa giằng trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 7,24 | m3 |
| 10 | Phần trụ và giằng trụ cầu/Cốt thép giằng trụ cầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,73 | tấn |
| 11 | Phần trụ và giằng trụ cầu/Thép tấm giằng trụ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 1,2 | tấn |
| 12 | Phần trụ và giằng trụ cầu/Bu lông M10 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 144 | cái |
| 13 | Trụ cảnh giới va xô BTCT | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 1 | tb |
| 14 | Móng cọc đóng BTCT 30x30cm | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 1.440 | md |
| 15 | Bản quá độ/BTXM 28MPa bản quá độ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 19,95 | m3 |
| 16 | Bản quá độ/Cốt thép bản quá độ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 2,31 | tấn |
| 17 | Bản quá độ/BTXM 8MPa lót móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 6,65 | m3 |
| 18 | Bản quá độ/Đá dăm đệm | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 20,33 | m3 |
| 19 | Giải phân cách/Bê tông giải phân cách 20MPa | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 3,87 | m3 |
| 20 | Giải phân cách/Cốt thép giải phân cách đổ tại chỗ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 0,13 | tấn |
| 21 | Giải phân cách/Mắt phản quang | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 38 | cái |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU |
|||
| 1 | Đào đất nền đường |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN |
220,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét bao K95 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 144,11 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 199,11 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 398,76 | m2 |
| 5 | Mặt đường BTXM 20MPa (bao gồm cả móng) | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 226,17 | m2 |
| 6 | Cốt thép gia cố mặt đường | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 1,59 | tấn |
| 7 | Giấy dầu | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 205,64 | m2 |
| 8 | Biển báo phản quang hình tròn 0,8 (giới hạn tải trọng) | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 6 | biển |
| 9 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,52x0.78 (biển tên cầu) | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 6 | biển |
| 10 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,305x0.78 (biển KC xe) | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 6 | biển |
| 11 | Biển báo phản quang hình vuông (biển báo đường thủy) | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 12 | biển |
| 12 | Biển báo phản quang hình tam giác 0,7 (Biển W.208) | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 1 | biển |
| 13 | Cọc tiêu BTCT | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 66 | cái |
| 14 | Sơn lan can, trụ cầu, thước nước, giải phân cách | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN | 202,83 | m2 |
| D | Chi phí dự phòng |
|||
| 1 | Chi phí dự phòng |
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2537/QĐ-TCĐBVN ngày 26/5/2021 của Tổng cục ĐBVN |
5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,0 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,2 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 22m và và có kết cấu móng cọc đóng BTCT. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. - Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) bao gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Ghi chú: (1) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi