Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 18:14:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO WC NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 22,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,1736 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15,9628 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,432 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 67,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,4728 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 64,874 | m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | 1lỗ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2404 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2404 | 100m3 |
| 14 | Công nhân thu dọn, vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | công |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,4155 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,5473 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,4728 | m2 |
| 19 | Ốp gạch 300x600 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 69,68 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 64,874 | 1m2 |
| 21 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, chịu ẩm phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36,75 | m2 |
| 22 | Khung bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | khung |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,008 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,4728 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,64 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,78 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,42 | m2 |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn LED âm trần D175 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | m |
| 34 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen vuông PVC 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | bộ |
| 37 | Vòi xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Van khóa D25-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 54 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bể |
| 77 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO WC NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Vòi chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bể |
| C | CẢI TẠO WC NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 38,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24,3917 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,1952 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 188,824 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 29,312 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,424 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | 1lỗ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3496 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3496 | 100m3 |
| 12 | Công nhân thu dọn, vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | công |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,5473 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,0946 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 70,9456 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35,4728 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 254,056 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 254,056 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,424 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, chịu ẩm phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 73,5 | m2 |
| 22 | Khung bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | khung |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,44 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 70,9456 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,28 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,56 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,84 | m2 |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bể |
| 76 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,9425 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,8048 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2981 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5962 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5962 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3774 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,0464 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1304 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,0677 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,7538 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3428 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,2706 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1589 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7259 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,0746 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5287 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,688 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1618 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4897 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6048 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6387 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,4913 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,7547 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0437 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0351 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6765 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,3482 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1213 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0449 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0899 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0899 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,043 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7152 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,9174 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0343 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0434 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,516 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,8787 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40,8922 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,29 | m2 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 38,7413 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,2365 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,5148 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,898 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,855 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 141,5895 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 34,1544 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 33,966 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 31,4256 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 63,04 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20,9248 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 241,1355 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,855 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,1273 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,1074 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 65,8416 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,3056 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 186,784 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 81,9688 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 49,048 | m2 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4074 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7857 | m3 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,8029 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 65,8416 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, chịu ẩm phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 73,5 | m2 |
| 74 | Khung bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | khung |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,44 | m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,04 | md |
| 77 | Lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Cửa tôn, khung thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,28 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 13,2 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,253 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15,945 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,192 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 21,137 | m2 |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24 | bộ |
| 91 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 92 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 140 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gen vuông PVC 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 105 | Van khóa D25-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,58 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 29 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | cái |
| 134 | Bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bể |
| 137 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| E | PHỤ TRỢ TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,1727 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,6292 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,3799 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,9635 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4648 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0418 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,325 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,7579 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,143 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,304 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,9273 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,43 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,1448 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12,5748 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi