Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604689-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210571494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 18:14:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,500,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO WC NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG THCS
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 22,42 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,1736 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15,9628 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,432 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 67,48 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 35,4728 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 64,874 m2
11 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 1lỗ
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2404 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2404 100m3
14 Công nhân thu dọn, vệ sinh mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 công
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12,4155 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,5473 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 35,4728 m2
19 Ốp gạch 300x600 vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 69,68 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 64,874 1m2
21 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, chịu ẩm phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 36,75 m2
22 Khung bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 khung
23 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,008 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 35,4728 m2
25 Cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,64 m2
26 Cửa đi 1 cánh, mở quay, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,78 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,42 m2
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
30 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
31 Đế âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt đèn LED âm trần D175 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
33 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20 m
34 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 140 m
35 Lắp đặt ống gen vuông PVC 14x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50 m
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 bộ
37 Vòi xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 bộ
40 Vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 bộ
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cái
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 bộ
45 Thu sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
46 Van khóa D25-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
48 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
49 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
53 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 cái
54 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 100m
55 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2 100m
56 Lắp đặt ông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,02 100m
57 Lắp đặt ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,02 100m
58 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,18 100m
59 Lắp đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,18 100m
60 Lắp đặt tê PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
61 Lắp đặt tê PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
62 Lắp đặt tê PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
63 Lắp đặt chếch PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
64 Lắp đặt chếch PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
65 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
66 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
68 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
69 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
70 Lắp đặt côn thu PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
71 Lắp đặt côn thu PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
72 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
73 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
74 Bịt nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
75 Bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bể
77 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
B CẢI TẠO WC NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
5 Vòi chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
8 Vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
12 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1 100m
13 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bể
C CẢI TẠO WC NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 38,44 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24,3917 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,1952 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 188,824 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 29,312 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,424 m2
9 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 1lỗ
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3496 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3496 100m3
12 Công nhân thu dọn, vệ sinh mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 công
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,5473 m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,0946 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 70,9456 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 35,4728 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 254,056 m2
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 254,056 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,424 m2
21 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, chịu ẩm phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 73,5 m2
22 Khung bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 khung
23 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,44 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 70,9456 m2
25 Cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,28 m2
26 Cửa đi 1 cánh, mở quay, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,56 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12,84 m2
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
29 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
30 Đế âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 bộ
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 180 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30 m
35 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
42 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
44 Thu sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
46 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
47 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
48 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 48 cái
52 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
56 Lắp đặt ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
57 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 100m
58 Lắp đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 100m
59 Lắp đặt tê PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
60 Lắp đặt tê PVC D90/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
61 Lắp đặt tê PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
62 Lắp đặt chếch PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
63 Lắp đặt chếch PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
64 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
65 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
66 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
67 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
68 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
69 Lắp đặt côn thu PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
70 Lắp đặt côn thu PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
71 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
72 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
73 Bịt nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
74 Bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bể
76 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
D NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8,9425 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,8048 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2981 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5962 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5962 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3774 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,0464 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1304 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,0677 tấn
10 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13,7538 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0562 100m2
12 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3428 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,2706 m3
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0289 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1589 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7259 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8,0746 m3
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,441 100m2
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0555 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5287 tấn
21 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,688 m3
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1618 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4897 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6048 tấn
25 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6387 100m2
26 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,4913 tấn
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,7547 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0437 100m2
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0473 tấn
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0351 tấn
31 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6765 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,3482 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1213 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0449 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0899 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0899 100m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0257 100m2
38 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,043 tấn
39 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7152 m3
40 Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,9174 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0343 100m2
42 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0434 tấn
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,516 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
45 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,8787 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40,8922 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,29 m2
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 38,7413 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,2365 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,5148 m3
51 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,898 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,855 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 141,5895 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,1544 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 33,966 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 31,4256 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 63,04 m
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20,9248 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 241,1355 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,855 m2
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1273 100m3
62 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,1074 m3
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 65,8416 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,3056 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 186,784 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 81,9688 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 49,048 m2
68 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0072 100m2
69 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4074 m3
70 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7857 m3
71 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,8029 m2
72 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 65,8416 m2
73 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm loại I, phụ kiện Inox 304, chịu ẩm phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 73,5 m2
74 Khung bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 khung
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,44 m2
76 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,04 md
77 Lắp đặt thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
78 Cửa tôn, khung thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
79 Cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,28 m2
80 Cửa đi 1 cánh, mở quay, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,92 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13,2 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,253 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15,945 m2
84 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0512 tấn
85 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,192 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21,137 m2
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
88 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
89 Đế âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
90 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 bộ
91 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30 m
92 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 140 m
93 Lắp đặt ống gen vuông PVC 14x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50 m
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
95 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 bộ
96 Lắp đặt vòi xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14 cái
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
99 Lắp đặt vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
100 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
101 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 cái
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
104 Thu sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
105 Van khóa D25-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
106 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
107 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
108 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
109 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
110 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 48 cái
112 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,58 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,28 100m
115 Lắp đặt ông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
116 Lắp đặt ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
117 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,28 100m
118 Lắp đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,28 100m
119 Lắp đặt tê PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
120 Lắp đặt tê PVC D90/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
121 Lắp đặt tê PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
122 Lắp đặt chếch PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
123 Lắp đặt chếch PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
124 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
125 Lắp đặt chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
126 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
127 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
128 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
129 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 29 cái
130 Lắp đặt côn thu PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
131 Lắp đặt côn thu PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
132 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
133 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
134 Bịt nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
135 Bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bể
137 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
E PHỤ TRỢ TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,65 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,1727 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6292 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3799 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,9635 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,099 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,099 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4648 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0418 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0155 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,013 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,325 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,7579 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,013 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,0101 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,143 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,304 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,9273 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8,43 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,1448 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12,5748 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->