Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583333 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:19:00 đến ngày 2021-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 781,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng làm việc - Tầng trệt, thuộc khu nhà 1,2,3,4: 1 phòng | - Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch: ≥ 2 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần; - Lau toàn bộ bàn ghế, kính ngăn với khách hàng: ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần; - Tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su, …): ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần; - Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾ Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 110 | |
| 2 | Khu vực sảnh và hành lang cầu thang thuộc khu nhà 1,2,3,4: Tầng 1 600m², tầng 2 180 m² và 2 cầu thang bộ cho 2 tầng 34 m². | Lau kính bên trong bệ cửa sổ: ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần. - Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch hành lang, cầu thang bộ, máy lọc nước ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần. - Lau tay vịn cầu thang, tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su), lau sạch khu bên dưới cầu thang, gầm cầu thang bộ ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 2 ngày/ tuần - Lau sạch các Tủ Phòng cháy chữa cháy ≥ 1 lần/ tháng - Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾ Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 814 | |
| 3 | Khu vực nhà vệ sinh thuộc khu nhà 1,2,3,4: 8 nhà vệ sinh 209 m² | Lau sàn, khử mùi, làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh ≥ 2 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần - Thường xuyên kiểm tra, giữ nhà vệ sinh sạch và khô, thay giấy vệ sinh và thêm xà phòng rửa tay ngay khi hết, Khử mùi hôi: Lau chùi dụng cụ vệ sinh cố định, giữ sàn nhà sạch sẽ khô ráo, rửa bồn tiểu, bồn rửa mặt ≥ 5 ngày/ tuần Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 209 | |
| 4 | Labo xét nghiệm - khu khám bệnh nghề nghiệp thuộc khu vực nhà 5,6 và P.Khám bệnh nghề nghiệp: Tầng 1: 12 phòng 200 m²; Tầng 2: 9 phòng 500 m², tầng 3: 4 phòng 550m² | Quét, lau sàn, lau kính, lau kệ, lau bàn xét nghiệm, bồn lavabo ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần - Lau kính mặt ngoài và trong cửa kính phòng thí nghiệm, tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su, …) ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 2 lần/ tuần - Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾ Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 1.250 | |
| 5 | Khu vực hành lang thuộc khu vực nhà 5,6 và P.Khám bệnh nghề nghiệp: Hành lang 3 tầng nhà 5,6 1200 m² và khu khám bệnh nghề nghiệp 180m²; 6 cầu thang bộ cho 2 tầng 104 m² và 1 sàn thang máy 4 m² | Lau kính bên trong bệ cửa sổ: ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần. - Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch hành lang, cầu thang bộ, máy lọc nước ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần. - Lau tay vịn cầu thang, tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su), lau sạch khu bên dưới cầu thang, gầm cầu thang bộ ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần -Lau sàn buồng thang máy, lau bụi bên, tẩy các vết dơ, dấu vâng tay trong buồng thang máy, lau sạch cửa thang máy, nút bấm bảng chỉ dẫn ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 2 ngày/ tuần - Lau sạch các Tủ Phòng cháy chữa cháy ≥ 1 lần/ Quý - Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾ Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 1.488 | |
| 6 | Khu vực nhà vệ sinh thuộc khu vực nhà 5,6 và P.khám bệnh nghề nghiệp: 8 nhà vệ sinh 229 m² | Lau sàn, khử mùi, làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh ≥ 2 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần - Thường xuyên kiểm tra, giữ nhà vệ sinh sạch và khô, thay giấy vệ sinh và thêm xà phòng rửa tay ngay khi hết, Khử mùi hôi: Lau chùi dụng cụ vệ sinh cố định, giữ sàn nhà sạch sẽ khô ráo, rửa bồn tiểu, bồn rửa mặt ≥ 5 ngày/ tuần Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 229 | |
| 7 | Khu vực nhà vệ sinh thuộc khu vực nhà 19: 4 nhà vệ sinh 67 m2 | Lau sàn, khử mùi, làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh ≥ 2 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần - Thường xuyên kiểm tra, giữ nhà vệ sinh sạch và khô, thay giấy vệ sinh và thêm xà phòng rửa tay ngay khi hết, Khử mùi hôi: Lau chùi dụng cụ vệ sinh cố định, giữ sàn nhà sạch sẽ khô ráo, rửa bồn tiểu, bồn rửa mặt ≥ 5 ngày/ tuần Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 67 | |
| 8 | Phòng nhận mẫu, phòng khí thuộc khu vực nhà 22: Tầng 1: 30 m² | Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch: ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần - Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch - Phòng khí ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 1 ngày/ tuần - Tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su, …): ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần; - Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾ Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 30 | |
| 9 | Labo thuộc khu vực nhà 22: tầng 2: 9 phòng 300 m², tầng 3: 8 phòng 400 m², tầng 4: 15 phòng 400 m² | Quét, lau sàn, lau kính, lau kệ, lau bàn xét nghiệm, bồn lavabo ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần - Lau kính mặt ngoài và trong cửa kính phòng thí nghiệm, tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su, …) ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 2 lần/ tuần - Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾ Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 1.100 | |
| 10 | Hội trường thuộc khu vực nhà 22: 1 phòng 95 m² | Quét, lau sàn, lau kính, lau kệ, lau bàn, hút bụi; - Lau kính, kệ cửa mặt ngoài và trong cửa phòng; - Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾ * Công việc không cố định mà tùy thuộc vào lịch công tác tuần của Viện. | m² | 95 | |
| 11 | Khu vực sảnh và hành lang cầu thang thuộc khu vực nhà 22: 5 tầng 550 m² và 4 cầu thang bộ 104 m2 và 2 sàn thang máy 8 m2 | Lau kính bên trong bệ cửa sổ: ≥ 1 lần/ngày; ≥ 2 lần/ tuần. - Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch hành lang, cầu thang bộ, máy lọc nước ≥ 1 lần/ngày; ≥ 5 lần/ tuần. - Lau tay vịn cầu thang, tẩy các vết dơ trên sàn (kẹo cao su), lau sạch khu bên dưới cầu thang, gầm cầu thang bộ ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần -Lau sàn buồng thang máy, lau bụi bên, tẩy các vết dơ, dấu vâng tay trong buồng thang máy, lau sạch cửa thang máy, nút bấm bảng chỉ dẫn ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần - Lau sạch các Tủ Phòng cháy chữa cháy ≥ 1 lần/ tháng - Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾ Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 662 | |
| 12 | Khu vực nhà vệ sinh thuộc khu vực nhà 22: 8 nhà vệ sinh 64 m2 | Lau sàn, khử mùi, làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh ≥ 2 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần - Thường xuyên kiểm tra, giữ nhà vệ sinh sạch và khô, thay giấy vệ sinh và thêm xà phòng rửa tay ngay khi hết, Khử mùi hôi: Lau chùi dụng cụ vệ sinh cố định, giữ sàn nhà sạch sẽ khô ráo, rửa bồn tiểu, bồn rửa mặt ≥ 5 ngày/ tuần Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 64 | |
| 13 | Hành lang tầng trệt + lầu + cầu thang bộ thuộc khu Ký túc xá: Khu A, B, C,D Nhà khách (nhà 8) 1.472 m² | Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch ≥ 1 lần/ ngày, ≥ 05 ngày/ tuần - Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾ Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 1.472 | |
| 14 | Khu vực nhà vệ sinh thuộc khu Ký túc xá: 8 nhà vệ sinh 560 m² | Làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn vệ sinh, sạch sàn, khử mùi ≥ 1 lần/ ngày, ≥ 05 ngày/ tuần - Làm sạch tường (có ốp gạch) ≥ 2 tháng/lần - Thu gom, thay bao rác: Khi đầy ¾ Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 560 | |
| 15 | Phòng cho thuê thuộc khu ký túc xá: 4 phòng, 80m² | Quét và lau sàn với hóa chất làm sạch, khử mùi, thu gom rác ≥ 1 lần/tuần và khi khách trả phòng - Thay ga nệm, ga gối, mềm đem xuống phòng giặt ≥ 2 lần/tháng và khi có phát sinh Ghi chú: Duy trì sạch sẽ, khi có phát sinh | m² | 80 | |
| 16 | Khu vực xung quanh, ngoại cảnh | Tần suất thu gom, quét rác lá cây... ≥ 1 lần/ ngày; ≥ 5 ngày/ tuần - Cắt cỏ, thu gọn nhánh cây 1 lần/ tháng | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.1728E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 195.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.172.800.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 195.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% giá trị Hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp dịch vụ (chứng minh bằng bản sao hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý có công chứng và bản sao hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 547.300.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi