Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626629-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ 2021
Số hiệu KHLCNT 20210604694
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN Năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 10:28:00 đến ngày 2021-06-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 364,506,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sản phụ khoa: Thăm khám phụ khoa Khám phát hiện các bệnh lý về phụ khoa: viêm nhiễm, u cục.. Lần 61
2 Khám nội, tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt, đo chiều cao, cân nặng, huyết áp… Đánh giá tình trạng sức khỏe tổng thể Phát hiện các bệnh lý tai mũi họng, răng hàm mặt.. Lần 114
3 Xét nghiệm huyết học. Công thức máu/tổng phân tích tế bào máu 22 thông số Phát hiện các bệnh lý về máu Lần 114
4 Xét nghiệm sinh hóa: Bộ mỡ máu: Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDL Chức năng chuyển hóa mỡ máu (xơ vữa động mạch, rối loạn chuyển hóa mỡ máu …) Lần 114
5 Xét nghiệm sinh hóa: Đường máu: Glucose, HbA1C Phát hiện và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường Lần 114
6 Xét nghiệm sinh hóa: Chức năng thận : Ure, creatinine Theo dõi chức năng thận phát hiện bệnh lý về thận Lần 114
7 Xét nghiệm sinh hóa: Chức năng gan: SGOT, SGPT Theo dõi men gan Lần 114
8 Xét nghiệm sinh hóa: Viêm gan: HBsAg (Miễn dịch tự động) (Xét nghiệm kháng nguyên viêm gan ) Phát hiện kháng thể viêm gan B Lần 114
9 Xét nghiệm sinh hóa: HCV Ab (Test nhanh) Phát hiện virus viêm gan C Lần 114
10 Xét nghiệm sinh hóa: Acid uric Phát hiện bệnh Gout Lần 114
11 Xét nghiệm sinh hóa: Protein Theo dõi lượng đạm trong máu Lần 114
12 Xét nghiệm sinh hóa: Sắt huyết thanh Chẩn đoán các bệnh lý thiếu máu Lần 114
13 Xét nghiệm sinh hóa: Calci ion hóa Chẩn đoán bệnh liên quan đến calci máu (thiếu, thừa) Lần 114
14 AFP định lượng (Tầm soát ung thư gan) Phát hiện ung thư gan (Không áp dụng cho phụ nữ mang thai) Lần 114
15 CEA (Tầm soát ung thư đại tràng) Phát hiện ung thư đại tràng Lần 53
16 CA 72 -4 (tầm soát ung thư dạ dày) Phát hiện ung thư dạ dày Lần 114
17 Total PSA Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt Lần 49
18 CA 19-9 Tầm soát ung thư tuyến tụy Lần 114
19 Cyfra 21-1 Tầm soát ung thư phổi Lần 114
20 CA15-3 Tầm soát ung thư vú Lần 65
21 CA125 Tầm soát ung thư buồng trứng Lần 65
22 Chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) Phát hiện bệnh lý về tuyến giáp Lần 114
23 Xét nghiệm HP test Tìm vi khuẩn gây viêm dạ dày Lần 65
24 Xét nghiệm nước tiểu Phân tích nước tiểu 10 thông số Lần 114
25 Soi tươi dịch âm đạo Tìm nguyên nhân gây viêm nhiễm đường sinh dục Lần 61
26 Tầm soát ung thu cổ tử cung (Thinprep) Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung Lần 61
27 Framingham Đánh giá nguy cơ bệnh lý tim mạch, bắt buộc có kết quả Glucose, bộ mỡ máu, điện tâm đồ Lần 114
28 Xét nghiệm sán lá gan Phát hiện sán la gan Lần 53
29 Điện tim (ECG) Phát hiện bệnh lý tim mạch Lần 114
30 Xquang tim phổi Phát hiện các bệnh lý về tim, phổi trên hình ảnh XQ Lần 114
31 Xquang cột sống thắt lưng Phát hiện bệnh lý cột sống lưng (thoái hóa cột sống lưng, trượt cột sống lưng, dị tật cột sống lưng …) Lần 53
32 Siêu âm động mạch cảnh Phát hiện bệnh lý về mạch máu Lần 53
33 Siêu âm Doppler màu tim mạch Phát hiện bệnh lý tim mạch Lần 114
34 Siêu âm bụng tổng quát màu Phát hiện các bất thường về gan, thận, lách, tụy, bàng quang, mật, niệu quản, tử cung phần phụ (nữ), tiền liệt tuyến (nam) Lần 114
35 Siêu âm tuyến giáp màu Phát hiện bệnh lý tuyến giáp Lần 114
36 Siêu âm tuyến vú màu Phát hiện bệnh lý về tuyến vú Lần 65
37 Nội soi dạ dày, tá tràng, xét nghiệm HP Phát hiện những tổn thương như viêm loét, u và tìm vi khuẩn gây viêm dạ dày Lần 49
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: có hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.155.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.310.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->