Gói thầu: Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước đường tỉnh 489

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625839-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước đường tỉnh 489
Số hiệu KHLCNT 20210601964
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 12:07:00 đến ngày 2021-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,330,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rãnh dọc xây gạch B400 (có bó vỉa): Đá mạt đệm móng Theo chương V của E-HSMT m3 55,22
2 Bê tông móng M150 dày 12cm Theo chương V của E-HSMT m3 66,26
3 Xây gạch rãnh thoát n­ước VXMM75# Theo chương V của E-HSMT m3 146,41
4 Trát tường XMM75#, dầy 1,5cm Theo chương V của E-HSMT m2 665,51
5 Bê tông mũ M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 31,82
6 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 31,54
7 Cốt thép tấm đan D Theo chương V của E-HSMT Kg 3.396,69
8 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT cái 657
9 Hố ga : Đá mạt đệm móng Theo chương V của E-HSMT m3 8,23
10 Bê tông móng M150 dày 15cm Theo chương V của E-HSMT m3 15,04
11 Xây gạch t­ường hố ga VXMM75# Theo chương V của E-HSMT m3 18,32
12 Trát hố ga XMMM100#, dầy 2,0cm Theo chương V của E-HSMT m2 71,57
13 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 3
14 Bê tông mũ M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 3,32
15 Cốt thép mũ D Theo chương V của E-HSMT Kg 154,66
16 Cốt thép tấm đan D Theo chương V của E-HSMT Kg 236,84
17 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT cái 66
18 Bộ thu nước Theo chương V của E-HSMT cái 22
19 Rãnh dọc chịu lực qua đường ngang B400: Đá mạt đệm móng Theo chương V của E-HSMT m3 9,91
20 Bê tông móng M150 dày 15cm Theo chương V của E-HSMT m3 14,87
21 Xây gạch rãnh thoát nước VXMM75# Theo chương V của E-HSMT m3 25,76
22 Trát tường XMM75#, dầy 1,5cm Theo chương V của E-HSMT m2 117,1
23 Bê tông mũ M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 8,31
24 Cốt thép mũ D Theo chương V của E-HSMT Kg 933,38
25 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 8,5
26 Cốt thép tấm đan D Theo chương V của E-HSMT Kg 723,34
27 Cốt thép tấm đan D>10mm Theo chương V của E-HSMT Kg 536,9
28 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT cái 118
29 Hoàn trả hè, đường ngang: Bê tông M200 hè đường Theo chương V của E-HSMT m3 49,36
30 Bê tông M200 đường ngang Theo chương V của E-HSMT m3 18,41
31 Hoàn trả hè đoạn trước bưu điện: Mua và lát vỉa hè bằng gạch Tezzazo có màu dày 4cm Theo chương V của E-HSMT m2 26,4
32 Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 0,4
33 Lát tấm đan rãnh Theo chương V của E-HSMT m2 6,6
34 Bê tông móng M100 dày 10cm Theo chương V của E-HSMT m3 1,32
35 Hoàn trả hè đoạn 2 bằng gạch Block hình lục lăng không màu: Lát vỉa hè bằng gạch gạch Block hình lục lăng không màu (Tận dụng) Theo chương V của E-HSMT m2 142,72
36 Mua và lát vỉa hè bằng gạch gạch Block hình lục lăng không màu Theo chương V của E-HSMT m2 35,68
37 Cửa xả: Cọc tre dài 2.0m Theo chương V của E-HSMT m 309,12
38 Đá mạt đệm móng Theo chương V của E-HSMT m3 0,77
39 Bê tông móng M150 dày 10cm Theo chương V của E-HSMT m3 1,1
40 Bê tông M150#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh Theo chương V của E-HSMT m3 1,52
41 Xây đá hộc gia cố VXMM75# Theo chương V của E-HSMT m3 0,5
42 Thi công: Cắt bê tông dày 5cm Theo chương V của E-HSMT m 1.313,4
43 Phá dỡ bê tông dày TB5cm Theo chương V của E-HSMT m3 36,7
44 Đào đất hố móng Theo chương V của E-HSMT m3 913,13
45 Đắp hoàn trả bằng đá mạt Theo chương V của E-HSMT m3 298,2
46 Tháo dỡ bó vỉa đoan 22m và các vị trí hố thu nước : Theo chương V của E-HSMT m 52,8
47 Tháo dỡ gạch Block hình lục lăng đoạn 2 Theo chương V của E-HSMT m2 235,4
48 Đập tạm thi công cửa xả: Đắp, đào phá đập tạm Theo chương V của E-HSMT m3 47,6
49 Đóng, nhổ cọc tre L=2,5 Theo chương V của E-HSMT m 250
50 Phên nứa chắn đất Theo chương V của E-HSMT m2 12
51 CHI PHÍ GIÁN TIẾP: Chi phí chung Theo chương V của E-HSMT toàn bộ 1
52 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo chương V của E-HSMT toàn bộ 1
53 Chi phí một số cụng việc không xác định được từ thiết kế Theo chương V của E-HSMT toàn bộ 1
54 Chi phí đảm bảo giao thông Theo chương V của E-HSMT toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.330015E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 399.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.330.015.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 399.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 931 triệu đồng (Trong đó có hạng mục công việc của công trình là thi công rãnh thoát nước); ( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 931.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->