Gói thầu: Sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống ATGT đường tỉnh 488

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625994-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống ATGT đường tỉnh 488
Số hiệu KHLCNT 20210602038
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:57:00 đến ngày 2021-06-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 881,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rãnh dọc chịu lực B400: Đá mạt đệm móng Theo chương V của E-HSMT m3 41,02
2 Bê tông móng M150 dày 20cm Theo chương V của E-HSMT m3 61,53
3 Xây gạch rãnh thoát nước VXMM75# Theo chương V của E-HSMT m3 86,16
4 Trát tường XMM75#, dầy 1,5cm Theo chương V của E-HSMT m2 391,63
5 Bê tông mũ M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 34,38
6 Cốt thép mũ D Theo chương V của E-HSMT Kg 3.862,69
7 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 34,29
8 Cốt thép tấm đan D Theo chương V của E-HSMT Kg 2.991,44
9 Cốt thép tấm đan D>10mm Theo chương V của E-HSMT Kg 2.220,4
10 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT cái 488
11 Ga: Đá mạt đệm móng Theo chương V của E-HSMT m3 1,41
12 Bê tông móng M150 dày 20cm Theo chương V của E-HSMT m3 2,12
13 Xây gạch rãnh thoát nước VXMM75# Theo chương V của E-HSMT m3 5,82
14 Trát tường XMM75#, dầy 1,5cm Theo chương V của E-HSMT m2 26,43
15 Bê tông mũ M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 1,18
16 Cốt thép mũ D Theo chương V của E-HSMT Kg 132,89
17 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 0,84
18 Cốt thép tấm đan D Theo chương V của E-HSMT Kg 73,56
19 Cốt thép tấm đan D>10mm Theo chương V của E-HSMT Kg 54,6
20 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT cái 12
21 Hoàn trả hè, đường ngang: Bê tông M200 hè đường Theo chương V của E-HSMT m3 24,46
22 Bê tông M200 đường ngang Theo chương V của E-HSMT m3 1,32
23 Cửa xả: Cọc tre dài 2m Theo chương V của E-HSMT m 155
24 Đá mạt đệm móng Theo chương V của E-HSMT m3 0,39
25 Bê tông móng M150 dày 10cm Theo chương V của E-HSMT m3 0,55
26 Bê tông M150#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh Theo chương V của E-HSMT m3 0,76
27 Xây đá hộc gia cố VXMM75# Theo chương V của E-HSMT m3 0,83
28 Đào đất hố móng Theo chương V của E-HSMT m3 493,31
29 Đắp hoàn trả bằng đá mạt Theo chương V của E-HSMT m3 86,66
30 Cống tròn ngang đường D600: Phần tường đầu, tường cánh: Cọc tre dài 2.0m Theo chương V của E-HSMT m 450
31 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chương V của E-HSMT m3 1,13
32 Bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo chương V của E-HSMT m3 1,93
33 Bê tông M150#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh Theo chương V của E-HSMT m3 1,22
34 Phần đế cống: Bê tông đế cống M200# đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 0,9
35 Cốt thép đế cống D Theo chương V của E-HSMT Kg 41,4
36 Lắp đặt đế cống Theo chương V của E-HSMT cái 15
37 Thân cống: Đốt cống tròn BTCT D60, HL93 Theo chương V của E-HSMT CK 10
38 Mối nối cống D600 Theo chương V của E-HSMT mối nối 9
39 Đào đất hố móng Theo chương V của E-HSMT m3 38,07
40 Đập tạm thi công: Đắp, phá đập Theo chương V của E-HSMT m3 31,68
41 Đóng, nhổ cọc tre L=2,5 Theo chương V của E-HSMT m 300
42 Phên nứa chắn đất Theo chương V của E-HSMT m2 14,4
43 Hoàn trả mặt đường cũ: Đắp cát nền đường , đầm K95 Theo chương V của E-HSMT m3 12,9
44 Lớp đá xô bồ dày 30cm Theo chương V của E-HSMT m3 4,37
45 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Theo chương V của E-HSMT m2 16,24
46 Mặt đường đá dăm láng nhựa dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2 Theo chương V của E-HSMT m2 16,24
47 Hố Ga: Cọc tre dài 2.0m Theo chương V của E-HSMT m 220
48 Đá dăm đệm móng Theo chương V của E-HSMT m3 0,55
49 Bê tông móng M150 dày 10cm Theo chương V của E-HSMT m3 0,92
50 Xây gạch tường hố ga VXMM75# Theo chương V của E-HSMT m3 1,51
51 Trát hố ga XMMM100#, dầy 2,0cm Theo chương V của E-HSMT m2 3,03
52 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 0,28
53 Bê tông mũ M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 0,41
54 Cốt thép tấm đan D Theo chương V của E-HSMT Kg 51,34
55 Cốt thép tấm đan D>10mm Theo chương V của E-HSMT Kg 25,4
56 Lắp đặt tấm đan Theo chương V của E-HSMT cái 4
57 Dàn van cống: Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 0,08
58 Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT m3 0,05
59 Cốt thép cột dàn van D Theo chương V của E-HSMT Kg 30,94
60 Cốt thép cột dàn van D Theo chương V của E-HSMT Kg 1,63
61 Cốt thép D Theo chương V của E-HSMT Kg 7,79
62 Thép bản cánh van Theo chương V của E-HSMT Kg 30,62
63 Thép góc cánh van Theo chương V của E-HSMT Kg 29,87
64 Lắp đặt thép bản, thép góc Theo chương V của E-HSMT Kg 60,49
65 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 Theo chương V của E-HSMT Bộ 1
66 Lắp đặt bộ cánh phai Theo chương V của E-HSMT cái 1
67 CHI PHÍ GIÁN TIẾP: Chi phí chung Theo chương V của E-HSMT toàn bộ 1
68 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo chương V của E-HSMT toàn bộ 1
69 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế Theo chương V của E-HSMT toàn bộ 1
70 Chi phí đảm bảo giao thông Theo chương V của E-HSMT toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81795E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 264.500.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 881.795.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 264.500.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 617 triệu đồng (Trong đó có hạng mục công việc của công trình là thi công rãnh thoát nước); ( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 617.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->