Gói thầu: Thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624625 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:25:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,030,505,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 38,56 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,41 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,975 | |
| 4 | Phá dỡ đá ốp hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 24,582 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, khu đất mở rộng đường | Đáp ứng mục III chương V | 100m3 | 0,347 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 6,9 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 13,01 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 13,01 | |
| 9 | Phá dỡ nền hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,764 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 5,484 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,092 | |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,775 | |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,48 | |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,969 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,428 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 9,555 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 6,132 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 3,78 | |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 4,301 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đường nhựa, bê tông đá 0x4 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 20,103 | |
| 21 | Di dời hệ tủ điện qua vị trí khác | Đáp ứng mục III chương V | gói | 1 | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 100,851 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 100,851 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 100,851 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,34 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,361 | |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,041 | |
| 28 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 23,134 | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt (Tận dụng lại lan can cũ) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 36,288 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 72,576 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 43,376 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp trả lại mặt bằng | Đáp ứng mục III chương V | 100m3 | 0,278 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,304 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 12,389 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,626 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,211 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 4,552 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,232 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,592 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,443 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,592 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,601 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,359 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,45 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,347 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,202 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,118 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,021 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,611 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,037 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,216 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,087 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,541 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, sàn cổng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,072 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,04 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,023 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,257 | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo móng M20,L=500mm | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 8 | |
| 59 | Đổ bù vữa không co ngót mác cao chân cột | Đáp ứng mục III chương V | cột | 2 | |
| 60 | Gia công vì kèo, cột thép hình khẩu độ nhỏ | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,234 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,105 | |
| 62 | Lắp dựng vì kèo, cột thép khẩu nhỏ | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,234 | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,105 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 16,649 | |
| 65 | Cung cấp, lợp mái Polycacbonat dày 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,35 | |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 3,854 | |
| 67 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 4,021 | |
| 68 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,146 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 82,586 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 51,792 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 19,213 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 21,572 | |
| 73 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,65 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m | 10,2 | |
| 75 | Quét Sika chống thấm mái | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 24,056 | |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 44,24 | |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm, vữa M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 20,184 | |
| 78 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,85 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 40,785 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 51,792 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 92,577 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 82,586 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,65 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 94,236 | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,94 | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 10,67 | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm (tận dụng cửa cũ) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,12 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót gối trụ, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,238 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối trụ, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,804 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối trụ | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,048 | |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện ray thép trong bê tông | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,09 | |
| 92 | Gia công cửa thép, cổng bằng thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 1,636 | |
| 93 | Lắp dựng cửa thép, cổng bằng thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 1,636 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 134,88 | |
| 95 | Vận chuyển cổng sắt tới công trình | Đáp ứng mục III chương V | chuyến | 1 | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Barrier tự động | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 4 | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Barrier Inox | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 7 | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt trụ camera Inox mờ 150x150x2mm | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 7 | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Xích Inox | Đáp ứng mục III chương V | m | 4,5 | |
| 100 | Gia công trụ thép D200 dày 10mm | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,143 | |
| 101 | Lắp dựng trụ thép D200 | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,143 | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 2,147 | |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ống dây tín hiệu điều khiển PVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | m | 1,2 | |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,095 | |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 106 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,54 | |
| 107 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 3,029 | |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 15,3 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 42,21 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 42,21 | |
| 111 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,885 | |
| 112 | Lớp đá 0x40 dày 300, lu lèn đạt độ chặt K = 0.95 | Đáp ứng mục III chương V | 100m3 | 0,266 | |
| 113 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,885 | |
| 114 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 4 cm | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,885 | |
| 115 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,885 | |
| 116 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,885 | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,529 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,049 | |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led tube đơn T8/20W - 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 5 | |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Đèn led 20W treo trần 20W (6000 K) | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 6 | |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Quạt đảo trần 45W + Hộp số | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Đáp ứng mục III chương V | cái | 6 | |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CV 1Cx1.5mm² | Đáp ứng mục III chương V | m | 150 | |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CV 1Cx2.5mm² | Đáp ứng mục III chương V | m | 120 | |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CV 1Cx6mm² | Đáp ứng mục III chương V | m | 60 | |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | m | 100 | |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Hộp phân dây tròn 1, 2, 3, 4 ngã | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 6 | |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Hộp phân dây vuông 100x100 | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 3 | |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực - 30A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực - 20A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-20A, 4,5kA-30mA | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1 cực - 16A, 6kA | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 9 module | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 1 | |
| 136 | Busbar + Phụ kiện lắp đặt | Đáp ứng mục III chương V | lô | 1 | |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt mạng xối tôn dày 0.7mm | Đáp ứng mục III chương V | m | 5,3 | |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,08 | |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 6 | |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D60 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.030506E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 309.151.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.030.506.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 309.151.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: *Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, cung cấp:
+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo bản chính Giấy xác nhận chảu chủ đầu tư (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này) Hoặc:
+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥ 80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư (≥ 80%).
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:
+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh).
Lưu ý:
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.
- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Tài liệu hóa đơn tài chính chỉ yêu cầu bản sao y bản chính của nhà thầu (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực nếu phát hiện gian lận nhà thầu sẽ bị loại theo qui định tại điều 89 của Luật đấu thầu)
- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT nếu cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.354.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.442.708.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi