Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị quan trắc online năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị quan trắc online năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408296 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:21:00 đến ngày 2021-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 731,497,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định thiết bị đo SOx | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 2800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 2800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. | cái | 2 | Phần A: Chi phí kiểm định/hiệu chuẩn I. Hệ thống quan trắc khí thải |
| 2 | Kiểm định thiết bị đo NOx | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 1200 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 1200 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. | cái | 2 | I. Hệ thống quan trắc khí thải |
| 3 | Kiểm định thiết bị đo CO | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 1000 ppm. - Độ phân giải 0,1 ppm. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 1000 ppm. - Độ phân giải 0,1 ppm. | cái | 2 | nt |
| 4 | Hiệu chuẩn thiết bị đo O2 | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA - Phạm vi đo: 0 – 25%. - Độ phân giải 0,01 %. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 25%; - Độ phân giải 0,01 % | cái | 2 | nt |
| 5 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | Tổ máy S1 - Kiểu AEROPAK OKAZAKI. - Phạm vi đo: 0-150 0C; - Độ phân giải: 0,1 0C. Tổ máy S2 - Kiểu TTH 300-Y0. - Phạm vi đo: 0-150 0C; - Độ phân giải: 0,1 0C. | cái | 2 | nt |
| 6 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Bụi tổng | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 4800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. Tổ máy S2 - Kiểu PCME Stack 710. - Phạm vi đo: 0 – 3000 mg/m3. - Độ phân giải: 0,1 mg/ m3. | cái | 2 | nt |
| 7 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Lưu lượng | Tổ máy S1 - Kiểu VCEM 5100- CODEL. - Phạm vi đo: 0 – 750 m3/s. - Độ phân giải: 1 m3/s. Tổ máy S2 - Kiểu VCEM 5100- CODEL. - Phạm vi đo: 0 – 750 m3/s. - Độ phân giải: 1 m3/s. | cái | 2 | nt |
| 8 | Hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất | Tổ máy S1 - Kiểu: YOKOGAWA EJA110-DLS4B-37DD/Z. - Phạm vi đo: -100 đến +200 mmAq Tổ máy S2 - Kiểu: SITRANS P 7MF4433-1CA22-1AC7-Z. - Phạm vi đo: -1,00 đến +1,00 kPa. | cái | 2 | nt |
| 9 | Hiệu chuẩn đồng hồ siêu âm gắn ống DN 1800 | - Kiểu: Transducer pair alsoinc - DSP XLE TYP. - Sai số cho phép: ± 0,5% | cái | 8 | II. Hệ thống nước làm mát |
| 10 | Hiệu chuẩn đồng hồ siêu âm gắn ống DN 250 | - Kiểu: Transducer pair alsoinc - DSP XLE TYP. - Sai số cho phép: ± 0,5% | cái | 1 | nt |
| 11 | Hiệu chuẩn thiết bị đo mực nước sông Hậu | - Kiểu: SITRANS PROBE LU - SIEMENS. - Phạm vi đo: 0 – 12 m. - Độ phân giải: 0,01 m. | cái | 1 | nt |
| 12 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Clo | - Kiểu: Liquiline CM444/Chloromax CCS 142D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 5 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | cái | 1 | nt |
| 13 | Hiệu chuẩn thiết bị đo pH | - Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 14. - Độ phân giải: 0,01. | cái | 1 | nt |
| 14 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | - Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 110 0C. - Độ phân giải: 0,1 0C. | cái | 1 | nt |
| 15 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Lưu lượng | - Kiểu: Prosonic S FDU90 – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 1000 m3/h. - Sai số cho phép: ± 2% | cái | 1 | III. Hệ thống nước thải sau xử lý |
| 16 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Clo | - Kiểu: Liquiline CM444/Chloromax CCS 142D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 5 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | cái | 1 | nt |
| 17 | Kiểm định thiết bị đo pH | - Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 14. - Độ phân giải: 0,01. | cái | 1 | nt |
| 18 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | - Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 110 0C. - Độ phân giải: 0,1 0C. | cái | 1 | nt |
| 19 | Hiệu chuẩn thiết bị đo TSS | - Kiểu: Liquiline CM444/Turbimax CUS51D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 4000 mg/l. - Độ phân giải: 0,1 mg/l. | cái | 1 | nt |
| 20 | Hiệu chuẩn thiết bị đo COD | Kiểu: Liquiline CM444/Viomax CAS51D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 370 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | cái | 1 | nt |
| 21 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Amonia | Kiểu: ISEmax CAS40D. - Dãy đo: 0,1 – 1000 mg/l. - Độ phân giải: ± 3%. | cái | 1 | nt |
| 22 | SOx/ Mẫu | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 2800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 2800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. | mẫu | 12 | Phần B. Dịch vụ quan trắc đối chứng và lập báo cáo RA I. Hệ thống quan trắc khí thải |
| 23 | NOx/ Mẫu | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 1200 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 1200 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. | mẫu | 12 | I. Hệ thống quan trắc khí thải |
| 24 | CO/ Mẫu | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 1000 ppm. - Độ phân giải 0,1 ppm. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 1000 ppm. - Độ phân giải 0,1 ppm. | mẫu | 12 | nt |
| 25 | O2/ Mẫu | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA - Phạm vi đo: 0 – 25%. - Độ phân giải 0,01 %. Tổ máy S2 - Kiểu X-STREAM XEGP. - Phạm vi đo: 0 – 25%; - Độ phân giải 0,01 % | mẫu | 12 | nt |
| 26 | Nhiệt độ/ Mẫu | Tổ máy S1 - Kiểu AEROPAK OKAZAKI. - Phạm vi đo: 0-150 0C; - Độ phân giải: 0,1 0C. Tổ máy S2 - Kiểu TTH 300-Y0. - Phạm vi đo: 0-150 0C; - Độ phân giải: 0,1 0C. | mẫu | 12 | nt |
| 27 | Bụi tổng/ Mẫu | Tổ máy S1 - Kiểu ENDA-5000 HORIBA. - Phạm vi đo: 0 – 4800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. Tổ máy S2 - Kiểu PCME Stack 710. - Phạm vi đo: 0 – 3000 mg/m3. - Độ phân giải: 0,1 mg/ m3. | mẫu | 12 | nt |
| 28 | Lưu lượng/ Mẫu | Tổ máy S1 - Kiểu VCEM 5100- CODEL. - Phạm vi đo: 0 – 750 m3/s. - Độ phân giải: 1 m3/s. Tổ máy S2 - Kiểu VCEM 5100- CODEL. - Phạm vi đo: 0 – 750 m3/s. - Độ phân giải: 1 m3/s. | mẫu | 12 | nt |
| 29 | Áp suất/ Mẫu | Tổ máy S1 - Kiểu: YOKOGAWA EJA110-DLS4B-37DD/Z. - Phạm vi đo: -100 đến +200 mmAq Tổ máy S2 - Kiểu: SITRANS P 7MF4433-1CA22-1AC7-Z. - Phạm vi đo: -1,00 đến +1,00 kPa. | mẫu | 12 | nt |
| 30 | Đánh giá độ chính xác tương đối (Báo cáo) | Báo cáo | báo cáo | 2 | nt |
| 31 | Lưu lượng (ống DN 1800)/ Mẫu | Kiểu: Transducer pair alsoinc - DSP XLE TYP. - Sai số cho phép: ± 0,5% | mẫu | 48 | II. Hệ thống nước làm mát |
| 32 | Lưu lượng (ống DN 250)/ Mẫu | Kiểu: Transducer pair alsoinc - DSP XLE TYP. - Sai số cho phép: ± 0,5% | mẫu | 6 | nt |
| 33 | Clo/ Mẫu | Kiểu: Liquiline CM444/Chloromax CCS 142D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 5 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | mẫu | 6 | nt |
| 34 | Nhiệt độ/ Mẫu | Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 14. - Độ phân giải: 0,01. | mẫu | 6 | nt |
| 35 | pH/Mẫu | Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 110 0C. - Độ phân giải: 0,1 0C. | mẫu | 6 | nt |
| 36 | Đánh giá độ chính xác tương đối (Báo cáo) | Báo cáo | báo cáo | 1 | nt |
| 37 | Lưu lượng/ Mẫu | Kiểu: Prosonic S FDU90 – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 1000 m3/h. - Sai số cho phép: ± 2% | mẫu | 6 | III. Hệ thống nước thải sau xử lý |
| 38 | Clo/ Mẫu | Kiểu: Liquiline CM444/Chloromax CCS 142D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 5 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | mẫu | 6 | nt |
| 39 | pH/ Mẫu | Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 14. - Độ phân giải: 0,01. | mẫu | 6 | nt |
| 40 | Nhiệt độ/ Mẫu | Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 110 0C. - Độ phân giải: 0,1 0C. | mẫu | 6 | nt |
| 41 | TSS/ Mẫu | Kiểu: Liquiline CM444/Turbimax CUS51D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 4000 mg/l. - Độ phân giải: 0,1 mg/l. | mẫu | 6 | nt |
| 42 | COD/ Mẫu | Kiểu: Liquiline CM444/Viomax CAS51D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 370 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | mẫu | 6 | nt |
| 43 | Amonia/ Mẫu | Kiểu: ISEmax CAS40D. - Dãy đo: 0,1 – 1000 mg/l. - Độ phân giải: ± 3%. | mẫu | 6 | nt |
| 44 | Đánh giá độ chính xác tương đối (Báo cáo) | Báo cáo | báo cáo | 1 | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 182.874.358 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
700.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 182.874.358 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512 triệu đồng. (Nhà thầu đính kèm hợp đồng, hóa đơn GTGT và các tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện: Như BBNTBG hoặc BBTL hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 512.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi