Gói thầu: Dịch vụ thu mẫu và phân tích mẫu trong công tác quản lý môi trường các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thu mẫu và phân tích mẫu trong công tác quản lý môi trường các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522150 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao dự toán cho đơn vị (Nguồn chi sự nghiệp bảo vệ môi trường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:19:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,954,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | |
| 2 | Màu | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 3 | BOD5 (20 độ C) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | |
| 4 | COD | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | |
| 5 | Chất rắn lơ lửng | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | |
| 6 | Coliform | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 7 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | |
| 8 | Tổng Xianua | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 166 | |
| 9 | Tổng phốt pho (tính theo P) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | |
| 10 | Tổng nitơ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | |
| 11 | Amoni (tính theo N) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | |
| 12 | Sunfua | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 13 | Crom (VI) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 14 | Crom (III) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 15 | Florua | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 16 | Clorua | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 17 | Clo dư | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 18 | Chì | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 19 | Cadimi | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 20 | Asen | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 21 | Thuỷ ngân | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 22 | Đồng | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 23 | Kẽm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 24 | Mangan | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 25 | Sắt | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 26 | Niken | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 27 | Tổng phenol | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | |
| 28 | Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 27 | |
| 29 | Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 27 | |
| 30 | Thải lượng ống khói, ống thoát khí | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | |
| 31 | Nhiệt độ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 2 | |
| 32 | Vận tốc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 2 | |
| 33 | Hàm ẩm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 2 | |
| 34 | Khối lượng mol phân tử khí khô | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 2 | |
| 35 | Áp suất khí thải | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 2 | |
| 36 | Khí Oxy (O2) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 15 | |
| 37 | Khí CO | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | |
| 38 | Khí NO | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | |
| 39 | Khí Nitơ dioxit (NO2) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | |
| 40 | Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | |
| 41 | Bụi | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | |
| 42 | H2S | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 43 | HCl | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 5 | |
| 44 | HF | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 45 | H2SO4 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 5 | |
| 46 | Kim loại Pb | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 47 | Kim loại Cd | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 48 | Kim loại As | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 49 | Kim loại Sb | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 50 | Kim loại Se | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 51 | Kim loại Hg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 52 | Kim loại Cu | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 53 | Kim loại Cr | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 54 | Kim loại Mn | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 55 | Kim loại Zn | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 56 | Kim loại Ni | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | |
| 57 | Benzen | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 10 | |
| 58 | Toluen | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 10 | |
| 59 | CH4 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 10 | |
| 60 | Xylen (và các dung môi khác) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 10 | |
| 61 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực Tp. Biên Hòa | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 25 | |
| 62 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Long Thành | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 25 | |
| 63 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Nhơn Trạch | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 25 | |
| 64 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Trảng Bom | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 25 | |
| 65 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Thống Nhất | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 15 | |
| 66 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực Tp. Long Khánh | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 15 | |
| 67 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Xuân Lộc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 4 | |
| 68 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Định Quán | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 4 | |
| 69 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Tân Phú | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 4 | |
| 70 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Vĩnh Cửu | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.95435E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.954.350.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi