Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát biển số CA71-0068

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627515-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Bảo trì, sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát biển số CA71-0068
Số hiệu KHLCNT 20210466079
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:45:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 273,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bắn cát phần lườn 5x25 m2 125
2 Bắn toàn bộ phần lườn mạn 2,5x25x2 bên m2 125
3 Bắn phần nóc cabin 3,2x13 m2 42
4 Bắn phần vách 2 bên cabin 3x13x2 bên m2 78
5 Bắn phần vách sau cabin 2,2x8 m2 18
6 Bắn phần nóc sau nhà bếp 3,5x1,5 m2 5
7 Bắn phần boong sau cabin 5,2x7 m2 36
8 Bắn vách hầm máy sau 0,5x11,4 m2 7
9 Bắn be gió sau cabin 13,4x1,8 m2 24
10 Bắn xương be gió sau cabin 0,8x0,4x30 xương m2 10
11 Bắn boong 2 bên cabin 0,8x11x2 bên m2 18
12 Bắn vách cabin trước 3,5x3 m2 11
13 Bắn boong mũi 8x4 m2 32
14 Bắn vách hầm mũi 0,6x3x2 bên m2 4
15 Bắn phần be gió 2 bên từ phần cabin tới mũi 0,9x23x2 bên m2 41
16 Bắn xương be gió mũi 0,4x0,4x80 cái m2 13
17 Bắn lan can vòng mạn nằm dọc 0,034x55x2 ống m2 12
18 Bắn lan can vòng mạn đứng 0,034x55 m2 6
19 Bắn lan can vòng nóc ca bin nằm dọc 0,034x32x3 ống m2 10
20 Bắn lan can vòng nóc ca bin đứng 0,034x32 m2 3
21 Nóc phần mái che sau 5,5x3,5x2 mặt m2 38,5
22 Viền mái che sau 0,15x14,5x2 mặt m2 43,5
23 Cột chống mái che sau 0,2x2,5x9 cây x 2 mặt m2 9
24 Nóc phần mái che trước 2,5x3,5 x 2 mặt m2 17,5
25 Viền mái che trước 0,15 x 9 x 2 mặt m2 2,7
26 Cột chống mái che trước 0,2,x2,5x7x cây x 2 mặt m2 7
27 Bắn hộp đựng mái lạnh 1,5 x1,2 x2 thùng x 2 mặt m2 7,2
28 Bắn hộp chứa tời 2x2x2 mặt m2 8
29 Các chi tiết trên boong nắp hầm 20 m2 20
30 Công sơn + dụng cụ sơn….. Phần lườn: 4 lớp: EP 701, EP 605, cao su, chống hà phần mạn, cabin, boong:EP 701, FP 605, 2 lớp EP 752 m2 734,3
31 Chà mài vệ sinh hầm láp lái 5,5x1,6x4,5 m2 50
32 Hầm mũi 3,5x1,6x3 m2 50
33 Hầm giữ trung gian 4x4,5x2 m2 60
34 Hầm máy 5x8x5 m2 300
35 Sơn EP 701 lót lớp 1 15 Lít 150
36 Sơn EP 605 lót lớp 2 150 Lít 150
37 Sơn cao su lót lớp 3 lườn 40 Lít 40
38 Sơn chống hà lót lớp 4 lườn 40 Lít 40
39 Sơn Ep752 (lót lớp 3 và 4 mạn, cabin, boong) 260 Lít 260
40 Dung môi 1000 Lít 100
41 Sơn trong hầm gĩ nâu AC1.101 75 Lít 75
42 Sơn trong hầm xanh dương AC3.452 75 Lít 75
43 Dầu lửa 30 Lít 30
44 Thay bóng đèn mạn 12 Bóng 12
45 Vệ sinh 02 máy lạnh 1 lượt 1
46 Cân chân vịt 1 lượt 1
47 Quấn, trét mỡ láp 1 lượt 1
48 Vệ sinh sò nước và lượt nước 1 lượt 1
49 Thay bạc cao su đuôi chân vịt 3 cái 3
50 Thay bạc cao su đuôi bánh lái 2 cái 2
51 Thay nhớt, lượt nhớt máy chính và máy phụ 1 lượt 1
52 Lên xuống nề 1 lượt 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 81.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 273.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 81.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép. * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc sửa chữa hoặc đóng mới tàu vỏ thép lớn hơn 191.000.000 đồng; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 191.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->