Gói thầu: SCL2021-20: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống BOP tổ máy S1 - DH1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-20: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống BOP tổ máy S1 - DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232878 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 61 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 14:13:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,982,818,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.950.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị BOP cho nhà máy điện trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện.- Tương tự về qui mô: hợp đồng có giá trị ≥ 6.990.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.990.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư Cơ khí/Kỹ sư Chế tạo máy/Kỹ sư Điện hoặc tương đương).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp:-03 người phần cơ khí;-02 người phần điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp Kỹ sư Cơ khí, Kỹ sư Chế tạo máy, Kỹ sư Cơ điện, Kỹ sư Điện.-Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách QC & HSE |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Đã tham gia 01 công trình cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện với vai trò là phụ trách QC & HSE. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2021-20: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống BOP tổ máy S1 - DH1 Dự toán vốn sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hả 61 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1 - Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị - hạng mục kiểm tra, sửa chữa bồn pha Ammonia thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Toàn bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 2 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan – hạng mục kiểm tra, sửa chữa bồn pha Ammonia thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Toàn bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 3 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị - hạng mục kiểm tra, sửa chữa bồn pha Ammonia thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Toàn bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 4 | Sửa chữa các khiếm khuyết - hạng mục kiểm tra, sửa chữa bồn pha Ammonia thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Toàn bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 5 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan - hạng mục kiểm tra, sửa chữa bồn pha Ammonia thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Toàn bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 6 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu - hạng mục kiểm tra, sửa chữa bồn pha Ammonia thuộc Hệ thống xử lý hóa chất nước lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Toàn bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 7 | Công tác chuẩn bị - hạng mục bơm châm hóa chất Ammonia số 1,2,5,6 (Model No.: 547-S-N3-FA-D80) và thiết bị liên quan | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 8 | Tháo bơm và các đường ống có liên quan - hạng mục bơm châm hóa chất Ammonia số 1,2,5,6 (Model No.: 547-S-N3-FA-D80) và thiết bị liên quan | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 9 | Tháo các bộ phần của bơm, vệ sinh kiểm tra toàn bộ các chi tiết - hạng mục bơm châm hóa chất Ammonia số 1,2,5,6 (Model No.: 547-S-N3-FA-D80) và thiết bị liên quan | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 10 | Sửa chữa các khiếm khuyết - hạng mục bơm châm hóa chất Ammonia số 1,2,5,6 (Model No.: 547-S-N3-FA-D80) và thiết bị liên quan | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 11 | Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh - hạng mục bơm châm hóa chất Ammonia số 1,2,5,6 (Model No.: 547-S-N3-FA-D80) và thiết bị liên quan | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 12 | Chạy thử nghiêm thu - hạng mục bơm châm hóa chất Ammonia số 1,2,5,6 (Model No.: 547-S-N3-FA-D80) và thiết bị liên quan | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 13 | Kiểm tra, sửa chữa đường ống trong hệ thống - hạng mục bơm châm hóa chất Ammonia số 1,2,5,6 (Model No.: 547-S-N3-FA-D80) và thiết bị liên quan | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 14 | Công tác chuẩn bị - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Hydrazine, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 15 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Hydrazine, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 16 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Hydrazine, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 17 | Sửa chữa các khiếm khuyết - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Hydrazine, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 18 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Hydrazine, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 19 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Hydrazine, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 20 | Công tác chuẩn bị, hạng mục đại tu Bơm hydrazine số 1,2,5,6 (Model No.: 530-S-N3-FA-D80) (A0QCB23AP001 , A0QCB24AP001, A0QCB27AP001 , A0QCB28AP001 , A0QCB29AP001) và thiết bị liên quan, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(4 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 21 | Tháo bơm và các đường ống có liên quan – hạng mục đại tu Bơm hydrazine số 1,2,5,6 (Model No.: 530-S-N3-FA-D80) (A0QCB23AP001 , A0QCB24AP001, A0QCB27AP001 , A0QCB28AP001 , A0QCB29AP001) và thiết bị liên quan, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(4 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 22 | Tháo các bộ phần của bơm, vệ sinh kiểm tra toàn bộ các chi tiết, hạng mục đại tu Bơm hydrazine số 1,2,5,6 (Model No.: 530-S-N3-FA-D80) (A0QCB23AP001 , A0QCB24AP001, A0QCB27AP001 , A0QCB28AP001 , A0QCB29AP001) và thiết bị liên quan, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(4 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 23 | Sửa chữa các khiếm khuyết, hạng mục đại tu Bơm hydrazine số 1,2,5,6 (Model No.: 530-S-N3-FA-D80) (A0QCB23AP001 , A0QCB24AP001, A0QCB27AP001 , A0QCB28AP001 , A0QCB29AP001) và thiết bị liên quan, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(4 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 24 | Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh, hạng mục đại tu Bơm hydrazine số 1,2,5,6 (Model No.: 530-S-N3-FA-D80) (A0QCB23AP001 , A0QCB24AP001, A0QCB27AP001 , A0QCB28AP001 , A0QCB29AP001) và thiết bị liên quan, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(4 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 25 | Chạy thử nghiêm thu, hạng mục đại tu Bơm hydrazine số 1,2,5,6 (Model No.: 530-S-N3-FA-D80) (A0QCB23AP001 , A0QCB24AP001, A0QCB27AP001 , A0QCB28AP001 , A0QCB29AP001) và thiết bị liên quan, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(4 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 26 | Kiểm tra, sửa chữa đường ống trong hệ thống, hạng mục đại tu Bơm hydrazine số 1,2,5,6 (Model No.: 530-S-N3-FA-D80) (A0QCB23AP001 , A0QCB24AP001, A0QCB27AP001 , A0QCB28AP001 , A0QCB29AP001) và thiết bị liên quan, hệ thống cấp Hydrazine. | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(4 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 27 | Công tác chuẩn bị - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Phosphate, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 28 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan - - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Phosphate, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 29 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị - - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Phosphate, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 30 | Sửa chữa các khiếm khuyết - - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Phosphate, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 31 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan - - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Phosphate, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 32 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu - - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa bồn pha Phosphate, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 33 | Công tác chuẩn bị - hạng mục Thay mới Bơm phosphate 1, 2 (Model No: 6150-N3-FA-D80-6000) (A0QCC21AP001, A0QCC22AP001) và thiết bị liên quan, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(2 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 34 | Tháo bơm và các đường ống có liên quan - - hạng mục Thay mới Bơm phosphate 1, 2 (Model No: 6150-N3-FA-D80-6000) (A0QCC21AP001, A0QCC22AP001) và thiết bị liên quan, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(2 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 35 | Sửa chữa các khiếm khuyết - - hạng mục Thay mới Bơm phosphate 1, 2 (Model No: 6150-N3-FA-D80-6000) (A0QCC21AP001, A0QCC22AP001) và thiết bị liên quan, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(2 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 36 | Lắp bơm mới và hệ thống liên quan vào vị trí vận hành - hạng mục Thay mới Bơm phosphate 1, 2 (Model No: 6150-N3-FA-D80-6000) (A0QCC21AP001, A0QCC22AP001) và thiết bị liên quan, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(2 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 37 | Chạy thử nghiệm thu - hạng mục Thay mới Bơm phosphate 1, 2 (Model No: 6150-N3-FA-D80-6000) (A0QCC21AP001, A0QCC22AP001) và thiết bị liên quan, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(2 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 38 | Kiểm tra, sửa chữa đường ống trong hệ thống - hạng mục Thay mới Bơm phosphate 1, 2 (Model No: 6150-N3-FA-D80-6000) (A0QCC21AP001, A0QCC22AP001) và thiết bị liên quan, Hệ thống cấp phosphate | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống(2 bơm) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 39 | Thay mới bộ làm mát mẫu sơ cấp tại phòng làm mát mẫu, Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 11 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 40 | Thay mới các bộ làm mát từng đường lấy mẫu (đường lấy mẫu thứ cấp) , Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 11 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 41 | Kiểm tra, sửa chữa đường ống trong hệ thống, Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 42 | Đại tu cột trao đổi cation, Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 43 | Đại tu bộ lọc đầu vào thiết bị đo online, Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 44 | Đại tu các bộ lọc áp lực cao, Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 45 | Thay mới các van tay hư hỏng, Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | van | 7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 46 | Công tác chuẩn bị - hạng mục Kiểm tra,bảo dưỡng máy nén khí B (A0HSJ01AN002), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 47 | Tháo các bộ phận của Máy nén khí, vệ sinh kiểm tra toàn bộ các chi tiết - hạng mục Kiểm tra,bảo dưỡng máy nén khí B (A0HSJ01AN002), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 48 | Sửa chữa các khiếm khuyết - hạng mục Kiểm tra,bảo dưỡng máy nén khí B (A0HSJ01AN002), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 49 | Lắp lại toàn bộ máy nén khí và căn chỉnh - hạng mục Kiểm tra,bảo dưỡng máy nén khí B (A0HSJ01AN002), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 50 | Chạy thử nghiệm thu - hạng mục Kiểm tra,bảo dưỡng máy nén khí B (A0HSJ01AN002), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 51 | Công tác chuẩn bị - hạng mục kiểm tra, sửa chữa Bể chứa NH3 lỏng 1 và đường ống liên quan, Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 52 | Vệ sinh, kiểm tra bên ngoài thiết bị Công tác chuẩn bị - hạng mục kiểm tra, sửa chữa Bể chứa NH3 lỏng 1 và đường ống liên quan, Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 53 | Sửa chữa các khiếm khuyết Công tác chuẩn bị - hạng mục kiểm tra, sửa chữa Bể chứa NH3 lỏng 1 và đường ống liên quan, Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 54 | Sơn chống ăn mòn cho bể và đường ống liên quan Công tác chuẩn bị - hạng mục kiểm tra, sửa chữa Bể chứa NH3 lỏng 1 và đường ống liên quan, Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 55 | Kiểm tra nghiệm thu toàn bộ bể Công tác chuẩn bị - hạng mục kiểm tra, sửa chữa Bể chứa NH3 lỏng 1 và đường ống liên quan, Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 56 | Công tác chuẩn bị - hạng mục kiểm tra, bảo dưỡng bồn đệm NH3 A và B (A0HSJ01BB004, A0HSJ01BB005), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống (2 bồn) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 57 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị - hạng mục kiểm tra, bảo dưỡng bồn đệm NH3 A và B (A0HSJ01BB004, A0HSJ01BB005), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống (2 bồn) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 58 | Sửa chữa các khiếm khuyết - hạng mục kiểm tra, bảo dưỡng bồn đệm NH3 A và B (A0HSJ01BB004, A0HSJ01BB005), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống (2 bồn) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 59 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình - hạng mục kiểm tra, bảo dưỡng bồn đệm NH3 A và B (A0HSJ01BB004, A0HSJ01BB005), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống (2 bồn) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 60 | kiểm tra chạy thử, nghiệm thu - hạng mục kiểm tra, bảo dưỡng bồn đệm NH3 A và B (A0HSJ01BB004, A0HSJ01BB005), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống (2 bồn) | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 61 | Kiểm tra, sữa chữa bộ hóa hơi – hạng mục, kiểm tra, sữa chữa bộ hóa hơi (A0HSJ01AC00), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 62 | Công tác chuẩn bị - hạng mục Đại tu Bơm chuyển nước thải 1 (A0HSJ01AP001), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 63 | Tháo bơm và các thiết bị có liên quan - hạng mục Đại tu Bơm chuyển nước thải 1 (A0HSJ01AP001), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 64 | Vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ bơm - hạng mục Đại tu Bơm chuyển nước thải 1 (A0HSJ01AP001), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 65 | Sửa chữa thay thế các chi tiết - hạng mục Đại tu Bơm chuyển nước thải 1 (A0HSJ01AP001), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 66 | Kiểm tra cong trục, sửa chữa cánh động và các khiếm khuyết bên trong bơm - hạng mục Đại tu Bơm chuyển nước thải 1 (A0HSJ01AP001), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 67 | Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm - hạng mục Đại tu Bơm chuyển nước thải 1 (A0HSJ01AP001), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 68 | Thu dọn mặt bằng - hạng mục Đại tu Bơm chuyển nước thải 1 (A0HSJ01AP001), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 69 | Chạy thử nghiệm thu - hạng mục Đại tu Bơm chuyển nước thải 1 (A0HSJ01AP001), Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 70 | Vệ sinh, sửa chữa đường ống cấp NH3 - hạng mục kiểm tra, sửa chữa các van và đường ống trong hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | m | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 71 | Thay mới đường ống dịch vụ quanh khu vực bồn cấp NH3 - hạng mục kiểm tra, sửa chữa các van và đường ống trong hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | đoạn ống | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 72 | Sửa chữa van điều áp bộ hoá hơi A bị kẹt (A0HSJ01AA117) - hạng mục kiểm tra, sửa chữa các van và đường ống trong hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | van | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 73 | Kiểm tra, sửa chữa đường ống từ bộ hóa hơi đến bể nước thải - hạng mục kiểm tra, sửa chữa các van và đường ống trong hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | m | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 74 | Kiểm tra, sửa chữa Bồn chứa hydro #1 (A0QJH14BB001) và đường ống liên quan - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bình | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 75 | Đại tu Bơm cấp nước + kiềm đến thiết bị điện phân hệ thống #1 (A0QJH25AP001) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bơm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 76 | Đại tu Bơm nước bổ sung (KKS: A0QJH15AP001) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bơm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 77 | Kiểm tra, sửa chữa bộ làm mát và bộ hút ẩm khí Hydro và khí Oxy hệ thống #1 (A0QJH10AC001, A0QJH10BB001,A0QJH10AC002, A0QJH10BB002) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 78 | Công tác chuẩn bị - đại tu bơm tuần hoàn KOH hệ thống #1 (A0QJH10AP001) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bơm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 79 | Tháo bơm và các thiết bị có liên quan - đại tu bơm tuần hoàn KOH hệ thống #1 (A0QJH10AP001) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 80 | Vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ bơm - đại tu bơm tuần hoàn KOH hệ thống #1 (A0QJH10AP001) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 81 | Sửa chữa thay thế các vòng bi - đại tu bơm tuần hoàn KOH hệ thống #1 (A0QJH10AP001) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 82 | Kiểm tra cong trục, sửa chữa cánh động và các khiếm khuyết bên trong bơm - đại tu bơm tuần hoàn KOH hệ thống #1 (A0QJH10AP001) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 83 | Thu dọn mặt bằng - đại tu bơm tuần hoàn KOH hệ thống #1 (A0QJH10AP001) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 84 | Chạy thử nghiệm thu - đại tu bơm tuần hoàn KOH hệ thống #1 (A0QJH10AP001) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 85 | Công tác chuẩn bị - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa Bồn chứa KOH hệ thống #1 (A0QJH15BB002) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 86 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa Bồn chứa KOH hệ thống #1 (A0QJH15BB002) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 87 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa Bồn chứa KOH hệ thống #1 (A0QJH15BB002) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 88 | Sửa chữa các khiếm khuyết - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa Bồn chứa KOH hệ thống #1 (A0QJH15BB002) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 89 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa Bồn chứa KOH hệ thống #1 (A0QJH15BB002) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 90 | Cho KOH vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu - hạng mục Kiểm tra, sửa chữa Bồn chứa KOH hệ thống #1 (A0QJH15BB002) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 91 | Công tác chuẩn bị - hạng mục kiểm tra, vệ sinh Bể chứa nước hệ thống #1 (A0QJH15BB001) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 92 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - hạng mục kiểm tra, vệ sinh Bể chứa nước hệ thống #1 (A0QJH15BB001) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 93 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị - hạng mục kiểm tra, vệ sinh Bể chứa nước hệ thống #1 (A0QJH15BB001) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 94 | Sửa chữa các khiếm khuyết - hạng mục kiểm tra, vệ sinh Bể chứa nước hệ thống #1 (A0QJH15BB001) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 95 | Lắp lại toàn bộ bể và các thiết bị có liên quan - hạng mục kiểm tra, vệ sinh Bể chứa nước hệ thống #1 (A0QJH15BB001) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 96 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu - hạng mục kiểm tra, vệ sinh Bể chứa nước hệ thống #1 (A0QJH15BB001) Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 97 | Vệ sinh, sửa chữa đường ống trong hệ thống - Hạng mục kiểm tra, sửa chữa các van và đường ống trong hệ thống Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | m | 220 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 98 | Kiểm tra, thay mới các van trong hệ thống - Hạng mục kiểm tra, sửa chữa các van và đường ống trong hệ thống Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | van | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 99 | Kiểm tra, sửa chữa các van an toàn trong hệ thống - Hạng mục kiểm tra, sửa chữa các van và đường ống trong hệ thống Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | van | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 100 | Đại tu Bơm định lượng dung dịch NaOCl A (A0QCL61AP001) – Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bơm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 101 | Đại tu Bơm tăng áp A (A0QCL21AP001) – Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bơm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 102 | Thay mới bơm rửa acid A (A0QCL81AP001) – Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bơm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 103 | Kiểm tra, sửa chữa Bồn chứa dung dịch NaOCl A (A0QCL51BB001) – Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bình | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 104 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đường ống trong hệ thống (c/10m) – Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Đoạn ống | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 105 | Kiểm tra và bảo dưỡng phần cơ thiết bị điện phân A – Hệ thống Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 106 | Đại tu Bơm cấp hóa chất #1 đầu vào bể phản ứng #1 (A0ETN50AP003) - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bơm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 107 | Đại tu Bơm #1 chuyển nước đọng bể bùn xỉ (A0ETN10AP006) - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bơm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 108 | Kiểm tra, thay mới các van tay trong hệ thống - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | van | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 109 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa Bồn nước Demind 3000 m3 #1 (A0GCK81BB001) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bồn | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 110 | Kiểm tra, sửa chữa 02 van tay (AOGCK81AA001, AOGCK81AA002) - Bồn nước demind | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | van | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 111 | Đại tu Hộp giảm tốc số 1 và 2 - băng tải BC1A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 112 | Đại tu khớp nối thủy lực và khớp nối cứng số 1 và 2 - băng tải BC1A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 113 | Đại tu hệ thống phanh số 1 và 2 - băng tải BC1A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 114 | Đại tu tấm hướng dòng và gạt than - băng tải BC1A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 115 | Đại tu xilanh cày gạt nước - băng tải BC1A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 116 | Đại tu bánh xe chống giật băng - băng tải BC1A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bánh xe | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 117 | Đại tu các tang rulo chủ động, bị động, gia cường và căng băng - băng tải BC1A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 118 | Đại tu thay thế băng tải B1400 - băng tải BC1A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 119 | Đại tu giá đỡ và các con lăn băng tải - băng tải BC1A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 120 | Đại tu Hộp giảm tốc RC1A - băng tải RC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 121 | Đại tu tấm hướng dòng than và gạt than băng tải RC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 122 | Đại tu khung sườn băng tải tuyến băng RC1A - băng tải RC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 123 | Đại tu các tang dẫn hướng và tang căng băng - băng tải RC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 124 | Đại tu thay thế băng tải B1400 - băng tải RC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 125 | Đại tu hộp chất tải theo tuyến băng B1400 - băng tải RC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 126 | Đại tu thay thế diềm chắn than - băng tải RC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 127 | Đại tu giá đỡ và các con lăn băng tải - băng tải RC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 128 | Đại tu thay thế băng tải B1000 - Băng tải LC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 129 | Đại tu các tang dẫn hướng, bị động và tang căng băng - Băng tải LC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 130 | Đại tu gạt than (làm sạch băng) LC1A - Băng tải LC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 131 | Đại tu hộp chất tải và tấm chống mòn hộp chất tải theo tuyến băng B1000 - Băng tải LC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 132 | Đại tu thay thế diềm chắn than - Băng tải LC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 133 | Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ băng tải LC1A - Băng tải LC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 134 | Đại tu Hộp giảm tốc LC1A - Băng tải LC1A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 135 | Đại tu sửa chữa băng tải B1400 - Băng tải BC1’B, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 136 | Đại tu các tang rulo chủ động, bị động, gia cường và căng băng - Băng tải BC1’B, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 137 | Đại tu hộp chất tải và tấm hướng dòng than BC1'B - Băng tải BC1’B, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 138 | Đại tu Hộp giảm tốc BC1'B - Băng tải BC1’B, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 139 | Đại tu khớp nối thủy lực và khớp nối cứng BC1'B - Băng tải BC1’B, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 140 | Đại tu hệ thống phanh BC1'B - Băng tải BC1’B, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 141 | Đại tu gạt than (làm sach băng) BC1'B - Băng tải BC1’B, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 142 | Đại tu bánh xe chống giật băng BC1'B - Băng tải BC1’B, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bánh xe | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 143 | Đại tu giá đỡ và các con lăn băng tải BC1'B - Băng tải BC1’B, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 144 | Đại tu thay thế băng tải B1600 - Băng tải C3A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 145 | Đại tu các tang dẫn hướng và tang căng băng - Băng tải C3A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 146 | Đại tu gạt than làm sạch băng C3A - Băng tải C3A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 147 | Đại tu diềm chắn than, hộp chất tải và tấm hướng dòng than theo tuyến băng B1600 C3A - Băng tải C3A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 148 | Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ băng tải C3A- Băng tải C3A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 149 | Đại tu khớp nối thủy lực và khớp nối cứng C3A - Băng tải C3A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 150 | Đại tu xilanh cày gạt nước C3A- Băng tải C3A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 151 | Đại tu trạm căng băng thủy lực C3A- Băng tải C3A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 152 | Đại tu Hộp giảm tốc số 1 và 2 C3A - Băng tải C3A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 153 | Đại tu hệ thống phanh số 1 và 2 C3A - Băng tải C3A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 154 | Đại tu thay thế băng tải B1600 - Băng tải C2 Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 155 | Đại tu các tang dẫn hướng và tang căng băng - Băng tải C2 Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 156 | Đại tu gạt than làm sạch băng C2 - Băng tải C2 Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 157 | Đại tu diềm chắn than, hộp chất tải và tấm hướng dòng than theo tuyến băng B1600 C2 - Băng tải C2 Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 158 | Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ băng tải C2 - Băng tải C2 Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 159 | Đại tu khớp nối thủy lực và khớp nối cứng C2 - Băng tải C2 Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 160 | Đại tu Hộp giảm tốc C2 - Băng tải C2 Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 161 | Đại tu hệ thống phanh C2 - Băng tải C2 Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 162 | Đại tu bánh xe chống giật băng - Băng tải C2 Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bánh xe | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 163 | Đại tu thay thế băng tải B1200 - Băng tải C5A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 164 | Đại tu các tang dẫn hướng và tang căng băng - Băng tải C5A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 165 | Đại tu gạt than làm sạch băng C5A - Băng tải C5A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 166 | Đại tu diềm chắn than, hộp chất tải và tấm hướng dòng than theo tuyến băng B1200 C5A - Băng tải C5A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 167 | Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ băng tải C5A- Băng tải C5A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 168 | Đại tu khớp nối thủy lực và khớp nối cứng C5A - Băng tải C5A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 169 | Đại tu Hộp giảm tốc C5A - Băng tải C5A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 170 | Đại tu bánh xe chống giật băng- Băng tải C5A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bánh xe | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 171 | Đại tu hệ thống phanh C5A - Băng tải C5A, Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 172 | Đại tu thay thế băng tải B1200 - Băng tải C6A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 173 | Đại tu các tang dẫn hướng và tang căng băng - Băng tải C6A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 174 | Đại tu gạt than làm sạch băng C6A - Băng tải C6A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 175 | Đại tu diềm chắn than, hộp chất tải và tấm hướng dòng than theo tuyến băng B1200 C6A - Băng tải C6A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 176 | Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ băng tải C6A - Băng tải C6A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 177 | Đại tu khớp nối thủy lực và khớp nối cứng C6A - Băng tải C6A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 178 | Đại tu Hộp giảm tốc C6A - Băng tải C6A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 179 | Đại tu bánh xe chống giật băng - Băng tải C6A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bánh xe | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 180 | Đại tu hệ thống phanh C6A - Băng tải C6A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 181 | Đại tu thay thế băng tải B1200 - Băng tải C7A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 182 | Đại tu các tang dẫn hướng và tang căng băng - Băng tải C7A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 183 | Đại tu gạt than làm sạch băng C7A - Băng tải C7A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 184 | Đại tu diềm chắn than, hộp chất tải và tấm hướng dòng than theo tuyến băng B1200 C7A - Băng tải C7A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 185 | Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ băng tải C7A- Băng tải C7A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 186 | Đại tu khớp nối thủy lực và khớp nối cứng C7A - Băng tải C7A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 187 | Đại tu Hộp giảm tốc C7A - Băng tải C7A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 188 | Đại tu hệ thống phanh C7A - Băng tải C7A Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 189 | Đại tu hệ thống lấy mẫu SM1A tháp T0, Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 190 | Đại tu hệ thống lấy mẫu tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 191 | Hệ thống giám sát số lượng than (cân than) tháp T0 - HT cân than tuyến A tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 192 | Hệ thống giám sát số lượng than (cân than) tháp T5 - HT cân than tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 193 | Đại tu máy máy cào tạp vật A tháp T0 - Hệ thống máy sàn | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 194 | Đại tu máy sàng con lăn tuyến A tháp T5 - Hệ thống máy sàn | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 195 | Đại tu máy nghiền thô A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 196 | Đại tu máy tách sắt A tháp T0 - Hệ thống máy tách sắt | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 197 | Đại tu máy tách sắt C3A tháp T4 - Hệ thống máy tách sắt | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 198 | Đại tu máy tách sắt C5A tháp T4 - Hệ thống máy tách sắt | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 199 | Đại tu máy tách sắt C6A tháp T5 - Hệ thống máy tách sắt | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 200 | Đại tu máy phát hiện kim loại tuyến A tháp T0 - Hệ thống phát hiện kim loại | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 201 | Đại tu hệ thống lọc bụi tháp T0 tuyến A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 202 | Đại tu hệ thống lọc bui tháp T1 tuyến băng C2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 203 | Đại tu hệ thống lọc bui tháp T2 tuyến băng C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 204 | Đại tu hệ thống lọc bui tháp T4 tuyến băng C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 205 | Đại tu hệ thống lọc bui tháp T5 tuyến băng C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 206 | Đại tu hệ thống lọc bui tháp T6 tuyến băng C7A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 207 | Đại tu hệ thống lọc bụi bunker dọc băng C7A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 208 | Đại tu hệ thống dập bụi tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 209 | Đại tu hệ thống dập bụi tháp T1 tuyến C2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 210 | Đại tu hệ thống dập bụi tháp T2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 211 | Đại tu hệ thống dập bụi tháp T4 tuyến C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 212 | Đại tu hệ thống dập bụi tháp T4 tuyến C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 213 | Đại tu đường ray máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 214 | Đại tu cơ cấu di chuyển máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 215 | Đại tu cơ cấu tang cuốn ống nước máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 216 | Đại tu cơ cấu tang cuốn cáp điện động lực, cáp điều khiển của máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 217 | Đại tu Triper Car máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 218 | Đại tu các tang dẫn hướng, tang căng băng của băng tải cần máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 219 | Đại tu thay thế băng tải cần | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 220 | Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ băng tải cần | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 221 | Đại tu Hộp giảm tốc | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 222 | Đại tu khớp nối thủy lực | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 223 | Đại tu hệ thống phanh | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 224 | Đại tu gạt than rulo chủ động, bị động | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Băng tải | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 225 | Đại tu quay cần máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 226 | Đại tu xylanh nâng hạ cần máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 227 | Đại tu xylanh nâng hạ cabin máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 228 | Đại tu phễu xuống than và cánh lật máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 229 | Đại tu Guồng gàu máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 230 | Đại tu Hệ thống dập bụi và vệ sinh máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 231 | Đại tu Hệ thống bơm mỡ tự động máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 232 | Đại tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC1A xuống RC1A) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Ống xuống than | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 233 | Đại tu ống xuống than tháp T0 (RC1A xuống BC1'B và C1A) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Ống xuống than | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 234 | Đại tu ống xuống than tháp T1 (BC1'B xuống C2) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Ống xuống than | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 235 | Đại tu ống xuống than tháp T2 (C2 xuống C3A) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Ống xuống than | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 236 | Đại tu ống xuống than tháp T4 (C3A xuống C5A và C5B) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Ống xuống than | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 237 | Đại tu ống xuống than tháp T5 (C5A xuống C6A) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Ống xuống than | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 238 | Đại tu ống xuống than tháp T6 (C6A xuống C7A và C7B | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Ống xuống than | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 239 | Đại tu ống xuống than tháp T5 (máy sàn xuống máy nghiền và từ máy nghiền xuống C6A) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Ống xuống than | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 240 | Đại tu cày dỡ tải và xilanh cày dỡ tải | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 11 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 241 | Đại tu tấm chống mòn hộp chất tải của cày dỡ tải | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 22 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 242 | Đại tu động cơ dẫn động bơm ammonia số 1,2,5,6 (0.55KW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 243 | ` | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 244 | Đại tu động cơ dẫn động bơm hydrazine số 1,2,5,6 (0.55KW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 245 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn hydrazine (0.55KW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 246 | kiểm tra bảo dưỡng các tủ điều khiển tại chỗ (03 cái) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 247 | Kiểm tra, bảo dưỡng thước đo mức kiểu thước lật (03 bộ) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 248 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ đo áp suất PI ( 10 cái), 02 transmitter đo áp suất | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 249 | Kiểm tra, bảo dưỡng van điện ( 06 cái) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 250 | Thay mới các thiết bị điện điều khiển động cơ dẫn động bơm phosphate số 1, số 2 ) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 251 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo chất lượng hơi nước online ( 23 bộ) - Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 252 | Kiểm tra, bảo dưỡng switch áp suất , Switch lưu lượng (02 cái) - Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 253 | Kiểm tra, bảo dưỡng van solenoid (10 cái) - Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 254 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ số hiển thị nhiệt độ (14 cái) - Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 255 | Kiểm tra ,bảo dưỡng đồng hồ hiển thị áp suất tại chỗ (09 cái) - Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 256 | Kiểm tra, thay thế các lọc đầu vào thiết bị đo onlie - Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 257 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lạnh cho thiết bị lấy mẫu nước - - Hệ thống lấy mẫu và phân tích hơi- nưới lò tuabin | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 258 | Kiểm tra, bảo dưỡng van điều chỉnh điện khí nén (02 cái) - Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 259 | Kiểm tra bảo dưỡng sensor nhiệt độ ( 05 cái) - Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 260 | kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ đo áp suất tại chỗ PI (4 cái), đồng hồ nhiệt độ (2 cái) - Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 261 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter đo áp suất (05) , transmitter đo mức (01 ), transmitter lưu lượng (01) - Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 262 | Kiểm tra, bảo dưỡng Switch đo mức (02 cái), thước đo mức (02 cái) - Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 263 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor cảnh báo NH3 (14 cái) - Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 264 | Kiểm tra, bảo dưỡng van điện chặn khí nén (14 cái) - Hệ thống cung cấp NH3 xử lý NOx khói lò | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 265 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện chặn khí nén (15 cái) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 266 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điều chỉnh (04 cái) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 267 | Kiểm tra , thay mới van solenoid (01 cái) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 268 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter áp suất ( 05 cái), transmitter đo lưu lượng (01 cái) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 269 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ áp suất tại chỗ PI 10 cái,nhiệt độ tại chỗ TI 2 cái ( tổng cộng 12 cái) -Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 270 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ đo lưu lượng (01 cái) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 271 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor đo nhiệt độ (09 cái) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 272 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor độ tinh khiết H2 01 cái, phát hiện rò rỉ H2 05 cái, đo nhiệt độ điểm đọng sương 01 cái, độ tinh khiết O2 02 cái - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 273 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ điều áp ( 01 bộ), thước đo mức (04 cái), switch áp suất (02 cái) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 274 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn KOH số 1 (1.5KW) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 275 | Đại tu động cơ bơm cấp nước bổ sung hệ thống #1 (1.5 KW) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 276 | Đại tu động cơ quạt thông gió (0.5KW) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 277 | Đại tu động cơ bơm nước làm mát hệ thống #1(2.2kW) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 278 | Đại tu quạt sấy khí H2 A,B của hệ thống #1(2.2kW) - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 279 | Bảo dưỡng bộ sấy khí hydro của hệ thống sản suất H2 số #1 - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 280 | Đại tu bình điện phân - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 281 | Đại tu tủ chỉnh lưu - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 282 | Bảo dưỡng thanh cái 400V nhà Hydro - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Thanh cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 283 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V nhánh 1 của nhà hydro - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 11 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 284 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V nhánh 1 của nhà hydro - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 11 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 285 | Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 400V nhà Hydro - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 286 | Card chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 287 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất 01 cái, transmitter đo lưu lượng 4 cái ( tổng cộng 05 cái) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 288 | Kiểm tra, bảo dưỡng các Switch đo chênh áp ( 02 cái) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 289 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor đo nhiệt độ (03 cái) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 290 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (02 van) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 291 | Kiểm tra các thước đo mức (02 cái), 01 transmitter đo mức - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 292 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ đo áp suất PI (07 cái) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 293 | Đại tu động cơ bơm tăng áp (15 KW) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 294 | Đại tu động cơ bộ lọc tự rửa(0.06KW) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 295 | Đại tu động cơ bơm định lượng A(30KW) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 296 | Đại tu động cơ bơm acid A(5.5KW) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 297 | Đại tu động cơ quạt thổi khí H2 bồn A (loại quạt liền trục) (3KW) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 298 | Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp (15 KW) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 299 | Thí nghiệm động cơ bơm định lượng (30KW) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 300 | Thí nghiệm động cơ bơm acid (5.5KW) - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 301 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp có cuộn kháng cân bằng 6.6/0.4 kV 930KVA A0QCL99AP101 - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 302 | Bảo dưỡng thanh cái AC và DC - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 303 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BLV và MCC1 - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 11 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 304 | Thí nghiệm Máy Biến Áp có cuộn kháng cân bằng 6.6/0.4 kV 930KVA A0QCL99AP101 - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 305 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BLV và MCC1 - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 11 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 306 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ WDH-31 của ngăn máy cắt 400V thuộc thanh cái A0BLV - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 307 | Thí nghiệm các CT hạ thế các ngăn máy cắt - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 308 | Đại tu tủ chỉnh lưu - Hệ thống sản xuất khí Hydro | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 309 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT trong tủ máy biến áp A0QCL99AP101 - HT Sản xuất NaOCl từ nước biển | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 310 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter đo mức 10 cái, transmitter lưu lượng 03 cái, transmitter áp suất (1 cái) - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 311 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện khí xả bùn (17 cái) - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 312 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (12 cái) - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 313 | Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ đo áp suất (04 cái) - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 314 | Kiểm tra, bảo dưỡng thước đo mức 01 cái, switch đo mức 01 cái - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 315 | Đại tu động cơ bơm chuyển nước đọng bể bùn xỉ (A0ETN10AP006) (7.5KW) - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 316 | Động cơ bơm cấp hóa chất #1 (7.5KW A0ETN50AP001) - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 317 | Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước đọng bể bùn xỉ (7.5KW) - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 318 | Thí nghiệm động cơ bơm cấp hóa chất #1 (7.5KW ) - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 319 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp 6.6/0.4 kV 800KVA A0BHT21 - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 320 | Bảo dưỡng thanh cái A0BHC - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 321 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái A0BHC - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 322 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BHC - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 323 | Thí nghiệm Máy Biến Áp 6.6/0.4 kV 800KVA A0BHC - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 324 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái A0BHC - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 325 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BHC - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 326 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái A0BHC - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 327 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ busbar VT thanh cái A0BHC - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 328 | Thí nghiệm PT của ngăn tủ busbar VT thanh cái A0BHC - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 329 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái A0BHC và ngăn tủ MBA A0BHT21 - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 25 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 330 | Bảo dưỡng thanh cái liên lạc - Hệ thống xử lý nước thải xỉ | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 331 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo mức bồn Demind (transmiter đo mức 02), (thước đo mức tại chỗ 03) - HT Bồn nước demind | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 332 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp 6.6/0.4 kV 800KVA A0BHT51 - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 333 | Bảo dưỡng thanh cái A0BHI - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 334 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái A0BHI- Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 335 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BHI - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 336 | Thí nghiệm Máy Biến Áp 6.6/0.4 kV 500KVA A0BHT51 - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 337 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái A0BHI - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 338 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BHI - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 339 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái A0BHI - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 340 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ busbar VT thanh cái A0BHI - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 341 | Thí nghiệm PT của ngăn tủ busbar VT thanh cái A0BHI - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 342 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái A0BHI và ngăn tủ MBA A0BHT51 - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 28 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 343 | Bảo dưỡng thanh cái liên lạc - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 344 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp 6.6/0.4 kV 800KVA A0BHT52 - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 345 | Bảo dưỡng thanh cái A0BHJ - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 346 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái A0BHJ - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 347 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BHJ - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 348 | Thí nghiệm Máy Biến Áp 6.6/0.4 kV 500KVA A0BHT52 - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 349 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái A0BHJ - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 350 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BHJ - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 351 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái A0BHJ - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 352 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ busbar VT thanh cái A0BHJ - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 353 | Thí nghiệm PT của ngăn tủ busbar VT thanh cái A0BHJ - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 354 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái A0BHJ và ngăn tủ MBA A0BHT52 - Hệ thống điện 400V Common | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 26 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 355 | Đại tu động cơ băng tải BC1A-1,2 (355 KW) - Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 356 | Đại tu động cơ thắng băng tải BC1A-1,2 (0.45KW) - Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 357 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC1A-1,2 (355 KW) - Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 358 | Kiểm tra, bảo dưỡng nhiệt độ động cơ ( 02 bộ), switch báo tăc than 01 - Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 359 | Kiểm tra, bảo dưỡng các công tăc giật sự cố (20 cái),lệch băng (9 cái), rách băng (02 cái) - Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 360 | Thay sensor tốc độ động cơ - Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 361 | Đại tu động cơ băng tải RC1A (37KW) - Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 362 | Thí nghiệm động cơ băng tải RC1A (37KW) - Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 363 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ động cơ 01 cái, thiết bị báo tắc than 01 cái - Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 364 | Kiểm tra , bảo dưỡng thiết bị dây giật sự cố 02 cái, lệch băng 02 cái ,tốc độ băng tải 01 cái - Hệ thống băng tải (Từ cảng vào đến bunker) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 365 | Đại tu động cơ băng tải LC1A (11 KW) - Băng tải LC1A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 366 | Thí nghiệm động cơ băng tải LC1A (11 KW) - Băng tải LC1A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 367 | Kiểm tra, bảo dưỡng dây giật sự cố 02 ,lệch băng 02, rách băng 01- Băng tải LC1A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 368 | Đại tu động cơ băng tải BC1'B (355 KW) - Băng tải BC1’B | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 369 | Đại tu động cơ thắng băng tải BC1'B (0.45KW) - Băng tải BC1’B | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 370 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC1'B (355 KW) - Băng tải BC1’B | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 371 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor nhiệt độ động cơ 01 cái, tôc độ băng 01, thiết bị báo tắc than 01 - Băng tải BC1’B | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 372 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị dây giật sự cố 12 cái, lệch băng 06, rách băng 02 - Băng tải BC1’B | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 373 | Đại tu động cơ băng tải C3A (220 KW) - Băng tải C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 374 | Đại tu động cơ thắng băng tải C3A (0.4KW) - Băng tải C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 375 | Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực căng băng (7,5 KW) - Băng tải C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 376 | Thí nghiệm động cơ băng tải C3A (220 KW) - Băng tải C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 377 | Thí nghiệm động cơ bơm dầu thủy lực căng băng (7,5 KW) - Băng tải C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 378 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor nhiệt độ động cơ 02, tốc độ băng 01, thiết bị báo tắc than 01, van solenoid hệ thống cân băng thủy lực 01 - Băng tải C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 379 | Kiểm tra, bảo dưỡng dây giật sự cố 12 cái, lệch băng 4 cái, rách băng 01 - Băng tải C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 380 | Đại tu động cơ băng tải C2 (185kw) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 381 | Đại tu động cơ thắng băng tải C2 (0.3KW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 382 | Thí nghiệm động cơ băng tải C2 (185kw) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 383 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ động cơ 01, tốc độ băng 01, thiết bị báo tắc than 01 - băng tải C2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 384 | Kiểm tra, bảo dưỡng dây giật sự cố 04 cái, lệch băng 02, rách băng 01 - băng tải C2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 385 | Đại tu động cơ băng tải C5A (220 KW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 386 | Đại tu động cơ thắng băng tải C5A (0.4KW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 387 | Thí nghiệm động cơ băng tải C5A (220 KW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 388 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ động cơ 01 cái, tốc độ băng 01, thiết bị báo tắc than 01 - băng tải C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 389 | Kiểm tra, bảo dưỡng dây giật sự cố 06 cái, lệch băng 03, rách băng 01 -băng tải C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 390 | Đại tu động cơ băng tải C6A (250 KW) - Băng tải C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 391 | Đại tu động cơ thắng băng tải C6A (0.4KW)- Băng tải C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 392 | Thí nghiệm động cơ băng tải C6A (250 KW) - Băng tải C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 393 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ động cơ 01, tốc độ băng 01, thiết bị báo tắc than 01- Băng tải C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 394 | Kiểm tra, bảo dưỡng dây giật sự cố 06 cái, lệch băng 02, rách băng 01- Băng tải C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 395 | Đại tu động cơ băng tải C7A (110(kW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 396 | Đại tu động cơ thắng băng tải C7A (0.2KW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 397 | Đại tu động cơ cày dỡ tải tuyến C7A (1.5KW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 11 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 398 | Thí nghiệm động cơ băng tải C7A (110(kW) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 399 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor nhiệt độ động cơ 01 , tốc độ băng 01 , thiết bị báo tắc than - băng tải C7A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 400 | Kiểm tra bảo dưỡng các dây giật sự cố 06 cái, lệch băng 03 cái, rách băng 1 cái - băng tải C7A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 401 | Đại tu động cơ lấy mẫu sơ cấp (7,5KW) - Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 402 | Đại tu động cơ lấy mẫu thứ cấp (0.75KW)- Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 403 | Đại tu động cơ máy nghiền (15 KW)- Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 404 | Đại tu động cơ băng tải sơ cấp (0.37KW)- Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 405 | Đại tu động cơ băng tải thứ cấp (0.75KW)- Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 406 | Đại tu động cơ bộ gom mẫu (0.25KW)- Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 407 | Đại tu động cơ cơ cấu trả than (2.2kW)- Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 408 | Thí nghiệm động cơ lấy mẫu sơ cấp (7,5KW)- Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 409 | Thí nghiệm động cơ máy nghiền (15KW)- Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 410 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển và các cảm biến 03 cái - Hệ thống lấy mẫu than | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 411 | Đại tu động cơ lấy mẫu sơ cấp (4KW) - Hệ thống lấy mẫu tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 412 | Đại tu động cơ lấy mẫu thứ cấp (0.55KW)- Hệ thống lấy mẫu tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 413 | Đại tu động cơ máy nghiền (7,5KW)- Hệ thống lấy mẫu tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 414 | Đại tu động cơ băng tải sơ cấp (1.5 KW)- Hệ thống lấy mẫu tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 415 | Đại tu động cơ băng tải thứ cấp (1.5 KW)- Hệ thống lấy mẫu tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 416 | Đại tu động cơ bộ gom mẫu (0.55KW)- Hệ thống lấy mẫu tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 417 | Đại tu động cơ cơ cấu trả than (2.2kW)- Hệ thống lấy mẫu tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 418 | Thí nghiệm động cơ máy nghiền (7,5KW)- Hệ thống lấy mẫu tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 419 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển và cảm biến 03 bộ - Hệ thống lấy mẫu tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 420 | Đại tu động cơ xích chỉnh cân (4KW) - HT cân than tuyến A tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 421 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than tuyến A tháp T0 ( loadcell tủ điều khiển) 01 bộ - HT cân than tuyến A tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 422 | Đại tu động cơ xích chỉnh cân (4KW) - Hệ thống cân than tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 423 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than tuyến A tháp T5 ( loal cell ,tủ điều khiển) 01 bộ - Hệ thống cân than tuyến A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 424 | Đại tu động cơ máy sàn (9.2KW) - Máy cào tạp vật A tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 425 | Thí nghiệm động cơ máy sàn (9.2KW) - Máy cào tạp vật A tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 426 | Đại tu động cơ máy sàn (3KW) - Máy sàn tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 427 | Đại tu động cơ máy sàng (4KW)- Máy sàn tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 428 | Đại tu động cơ cánh lật máy sàn (1.5 KW)- Máy sàn tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 429 | Đại tu động cơ thùng nghiền (400 KW) - Hệ thống máy nghiền thô A ở tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 430 | Thí nghiệm động cơ thùng nghiền (400 KW) - Hệ thống máy nghiền thô A ở tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 431 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor độ rung , nhiệt độ gối đỡ ,nhiệt độ động cơ máy nghiền thô tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 432 | Đại tu động cơ băng tải (7,5 KW ) - Máy tắch sắt A tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 433 | Thí nghiệm động cơ băng tải (7,5 KW ) - Máy tắch sắt A tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 434 | Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải - Máy tắch sắt A tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 435 | Đại tu động cơ băng tải (7,5 KW ) - Máy tắch sắt A tháp T4 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 436 | Thí nghiệm động cơ băng tải (7,5 KW ) - Máy tắch sắt A tháp T4 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 437 | Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải - Máy tắch sắt A tháp T4 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 438 | Đại tu động cơ di chuyển C5A(2.2kW) - Máy tắch sắt C5A,C6A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 439 | Đại tu động cơ di chuyển C6A/B(2.2kW)- Máy tắch sắt C5A,C6A tháp T5 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 440 | Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 441 | Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 442 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống phát hiện kim loại tuyến A tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 443 | Đại tu động cơ quạt hút (15 KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T0 tuyến A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 444 | Đại tu động cơ van xả (1.1KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T0 tuyến A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 445 | Thí nghiệm động cơ quạt hút (15 KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T0 tuyến A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 446 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống van solenoid làm sạch túi lọc 48 cái, cảm biến báo tắc 01 cái - Hệ thống lọc bụi tháp T0 tuyến A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 447 | Đại tu động cơ van xả (0.12KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T1 tuyến băng C2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 448 | Đại tu động cơ quạt hút (15 KW)- Hệ thống lọc bụi tháp T1 tuyến băng C2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 449 | Thí nghiệm động cơ quạt hút (15 KW)- Hệ thống lọc bụi tháp T1 tuyến băng C2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 450 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống lọc bụi tháp T1 tuyến băng C2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 451 | Đại tu động cơ van xả (0.12KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T1 tuyến băng C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 452 | Đại tu động cơ quạt hút (15 KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T1 tuyến băng C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 453 | Thí nghiệm động cơ quạt hút (15 KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T1 tuyến băng C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 454 | Kiểm tra, bảo dưỡng van solenoid cấp nước 01 cái, cảm biến báo mức nước 01 bộ - Hệ thống lọc bụi tháp T1 tuyến băng C3A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 455 | Đại tu động cơ van xả (0.12KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T4 tuyến băng C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 456 | Đại tu động cơ quạt hút (15 KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T4 tuyến băng C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 457 | Thí nghiệm động cơ quạt hút (15 KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T4 tuyến băng C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 458 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lọc bụi tháp T4 tuyến băng C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 459 | Đại tu động cơ quạt hút (30KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T5 tuyến băng C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 460 | Đại tu động cơ van xả (0.12KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T5 tuyến băng C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 461 | Thí nghiệm động cơ quạt hút (30KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T5 tuyến băng C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 462 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lọc bụi tháp T5 tuyến băng C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 463 | Đại tu động cơ van xả (0.12KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T6 tuyến băng C7A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 464 | Đại tu động cơ quạt hút (15 KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T6 tuyến băng C7A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 465 | Thí nghiệm động cơ quạt hút (15 KW) - Hệ thống lọc bụi tháp T6 tuyến băng C7A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 466 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lọc bụi tháp T6 tuyến băng C7A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 467 | Kiểm tra, bảo dưỡng van solenoid cấp nước 10 cái, tủ điều khiển 01 bộ - tháp T0 - HT dập bụi tháp T0 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 468 | Đại tu động cơ bơm nước (2kW) - HT dập bụi tháp T1 tuyến C2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 469 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van solenoid cấp nước 02 cái, tủ điều khiển - HT dập bụi tháp T1 tuyến C2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 470 | Đại tu động cơ bơm nước (2kW) - HT dập bụi tháp T2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 471 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van solenoid cấp nước 02 cái, tủ điều khiển - HT dập bụi tháp T2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 472 | Đại tu động cơ bơm nước (2kW) - HT dập bụi tháp T4 tuyến C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 473 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van solenoid cấp nước 02 cái, tủ điều khiển - HT dập bụi tháp T4 tuyến C5A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 474 | Đại tu động cơ bơm nước (2kW) - HT dập bụi tháp T4 tuyến C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 475 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van solenoid cấp nước 02 cái, tủ điều khiển - HT dập bụi tháp T4 tuyến C6A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 476 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 477 | Đại tu động cơ di chuyển (11 KW) - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 478 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ di chuyển (0.15KW) - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 479 | Đại tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 480 | Thí nghiệm động cơ di chuyển (11 KW) - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 481 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ tang quấn cáp (0.25KW) - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 482 | Đại tu động cơ tang quấn cáp nước (1.5 KW) - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 483 | Đại tu động cơ tang quấn cáp điều khiển (1.5 KW) - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 484 | Đại tu động cơ tang quấn cáp điện động lực (3KW) - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 485 | Đại tu tang quấn cáp điện động lực - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 486 | Đại tu tang quấn cáp điện điều khiển - Máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 487 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp máy đánh phá đống 6.6/0.4 kV 50KVA HV1 TF1 - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 488 | Bảo dưỡng Máy Biến Áp máy đánh phá đống 6.6/0.4 kV 630KVA HV2 TF1 - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 489 | Bảo dưỡng Dao cách ly 3 pha Điện áp 6.6 (KV) HV1-QS1 - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 490 | Bảo dưỡng tủ cổ góp 6.6kV - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 491 | Bảo dưỡng tủ Máy cắt chân không 6,6kV HV2-Q1 - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 492 | Thí nghiệm Máy cắt chân không 6,6kV HV2-Q1 - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy Cắt | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 493 | Thí nghiệm PT tủ điện 6.6KV Máy đánh phá đống - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 494 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6.6KV - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 495 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ ngăn máy cắt 6,6kV - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 496 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ tủ đấu nối trung gian đến tủ cổ góp - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | 1 Sợi 3 lõi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 497 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ tủ cổ góp đến tủ dao cách ly - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | 1 Sợi 3 lõi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 498 | Thí nghiệm Chống sét van 6.6kV - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 499 | Thí nghiệm tủ cổ góp 6,6 kV - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 500 | Thí nghiệm Dao cách ly ( 3 pha điều khiển chung ) 6-35 KV HV1-QS1 - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 501 | Thí nghiệm Máy Biến Áp Máy Biến Áp máy đánh phá đống 6.6/0.4 kV 50KVA HV1 TF1 - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 502 | Thí nghiệm Máy Biến Áp Máy Biến Áp máy đánh phá đống 6.6/0.4 kV 630KVA HV2 TF1 - Hệ thống cấp nguồn 6.6kV máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 503 | Kiểm tra, thay thế cáp động lực động cơ quay cần, băng tải cần, quay gàu - Máng cáp, bó dây thuộc hệ thống hạ áp trên máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 504 | Bảo dưỡng tủ điện phân phối 400V phòng điện máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 505 | Thí nghiệm MCCB 3P dòng điện định mức 1200 A tủ phân phối 400V, máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 506 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế tủ phân phối 400V, máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 507 | Bảo dưỡng MCCB 3P dòng điện định mức 1200A tủ phân phối 400V, máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 508 | Đại tu động cơ băng tải cần (132KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 509 | Đại tu động cơ phanh băng tải cần (0.4KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 510 | Thí nghiệm động cơ băng tải cần (132KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 511 | Đại tu động cơ quay cần (11 KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 512 | Đại tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 513 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ quay cần (0.15KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 514 | Thí nghiệm động cơ quay cần (11 KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 515 | Đại tu động cơ bơm dầu nâng hạ cần (22KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 516 | Đại tu động cơ quạt làm mát(0.12KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 517 | Đại tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 518 | Thí nghiệm động cơ bơm dầu nâng hạ cần (22KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 519 | Đại tu động cơ máng nâng hạ đầu cần (1,1 KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 520 | Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực (1.5KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 521 | Đại tu động cơ gàu múc (90Kw) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 522 | Thí nghiệm động cơ gàu múc (90Kw) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 523 | Đại tu động cơ bơm dầu tuần hoàn (1.5 KW)máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 524 | Đại tu động cơ bơm nước (5.5KW) - HT dập bụi và vệ sinh | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 525 | Thí nghiệm động cơ bơm nước (5.5KW) - HT dập bụi và vệ sinh | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 526 | Kiểm tra, thay mới tay trang điều khiển hệ thống cabin máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 527 | Đại tu động cơ bơm mỡ bôi trơn (1.1 KW) máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 528 | Kiểm tra bảo dưỡng các công tắc quay cần 6 , nâng hạ cần,di chuyển cánh lật, căng chùng cáp 03, va chạm cần 02 máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 529 | Kiểm tra bảo dưỡng cảm biến báo mức than máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 530 | Kiểm tra bảo dưỡng : 1 trạm chính (1 tủ); 1 trạm mở rộng (1 tủ) - Hệ thống điều khiển CI của máy đánh phá đống A | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 531 | Bảo dưỡng thanh cái A0BHA - Hệ thống 400V | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 532 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái A0BHA - Hệ thống 400V | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 533 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BHA - Hệ thống 400V | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 25 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 534 | Bảo dưỡng thanh cái liên lạc - Hệ thống 400V | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 535 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái A0BHA - Hệ thống 400V | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 536 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BHA - Hệ thống 400V | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 25 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 537 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái A0BHA - Hệ thống 400V | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 538 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ busbar VT thanh cái A0BHA - Hệ thống 400V | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 539 | Thí nghiệm PT của ngăn tủ busbar VT thanh cái A0BHA - Hệ thống 400V | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 540 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái A0BHA - Hệ thống 400V | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 56 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 541 | Bảo dưỡng thanh cái A0BLG - Phòng 400V Tháp T2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 542 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BLG - Phòng 400V Tháp T2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 543 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái A0BLG - Phòng 400V Tháp T2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 544 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái A0BLG - Phòng 400V Tháp T2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 545 | Thí nghiệm tủ ATS của thanh cái A0BLG - Phòng 400V Tháp T2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 546 | Bảo dưỡng thanh cái P0BHA - Phòng 400V sub#1 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 547 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái P0BHA - Phòng 400V sub#1 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 548 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái P0BHA - Phòng 400V sub#1 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 17 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 549 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái P0BHA - Phòng 400V sub#1 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 550 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái P0BHA - Phòng 400V sub#1 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 17 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 551 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái P0BHA - Phòng 400V sub#1 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 54 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 552 | Bảo dưỡng thanh cái liên lạc - Phòng 400V sub#1 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 553 | Bảo dưỡng thanh cái P0BHD - Phòng 400V sub#2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 554 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái P0BHD- Phòng 400V sub#2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 555 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái P0BHD - Phòng 400V sub#2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 27 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 556 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái P0BHD - Phòng 400V sub#2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 557 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái P0BHD - Phòng 400V sub#2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Máy cắt | 27 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 558 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái P0BHA- Phòng 400V sub#2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 84 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 559 | Bảo dưỡng thanh cái liên lạc - Phòng 400V sub#2 | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 560 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống điện DC ở TTNL nhánh A (accu) - Hệ thống điện DC | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Nhánh A | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 561 | Bảo dưỡng hệ thống thanh cái DC và tủ phân phối 220 VDC nhánh A - Hệ thống điện DC | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 562 | Bảo dưởng các tủ bộ nạp Accu - Hệ thống điện DC | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 563 | Đại tu áp tô mát (Dòng điện định mức | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 72 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 564 | Thí nghiệm áp tô mát (Dòng điện định mức | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Cái | 72 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 565 | Thí nghiệm bộ giám sát độ cách điện - Hệ thống điện DC | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 566 | Đại tu động cơ rung (0.75KW) - ống xuống than tháp T0 (BC1A xuống RC1A) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 567 | Đại tu động cơ rung (0.75KW) - ống xuống than tháp T0 (RC1A xuống BC1’B và C1A) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 568 | Đại tu động cơ rung (0.75KW) - ống xuống than tháp T1 (BC1’B xuống C2) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 569 | Đại tu động cơ rung (0.75KW) - ống xuống than tháp T4 (C3A xuống C5A và C5B) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 570 | Đại tu động cơ rung (0.75KW) - ống xuống than tháp T5 (C5A xuống C6A) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 571 | Đại tu động cơ rung (0.75KW) - ống xuống than tháp T6 (C6A xuống C7A và C7B)) | Chi tiết như 2.2. Yêu cầu về dịch vụ, mục 2 chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 572 | Aceton: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | lít | 314 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 573 | Bàn Chải nhựa cán dà | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 574 | Bàn chải sắt: Có cán 7 hàng | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 173 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 575 | Bàn chải thau: Có cán 7 hàng | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 55 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 576 | Băng kín ren ống: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cuộn | 237 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 577 | Bột màu rà khuôn | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Gam | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 578 | Cát xoáy | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Hộp | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 579 | Cát xoáy: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Hộp | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 580 | Chai nước rửa | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Chai | 18 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 581 | Chai thuốc hiện | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Chai | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 582 | Chai thuốc thẩm thấu | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Chai | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 583 | Chén đánh rỉ: Ø125mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 584 | Chén đánh rỉ: Chén cước 3 inch-75mm Inox. | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | cái | 123 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 585 | Chổi quét | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 586 | Cọ lăn sơn 10cm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 316 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 587 | Cọ lăn sơn 5cm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cây | 256 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 588 | Cọ sơn: 10cm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 304 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 589 | Cọ sơn: 5cm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 749 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 590 | Con lăn sơn : 20cm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | cái | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 591 | Đá cắt inox: Kích thước: 100x1.6x16 mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Viên | 646 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 592 | Đá cắt inox: Kích thước: 125x1.6x22.2 mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | viên | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 593 | Đá cắt Sunflex 180x2x22,23mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Viên | 109 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 594 | Đá mài : Kích thước: 100x6x16mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Viên | 464 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 595 | Đá mài 180x6x22,23mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Viên | 240 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 596 | Đá mài: Kích thước: 125x6x22.23 | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | cái | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 597 | Đá nhám xếp: Model: A60 | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Viên | 155 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 598 | Dầu nhả rỉ sét: 350g/bình | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Bình | 378 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 599 | Dung môi pha loãng sơn: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Lít | 16 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 600 | Giấy chống dính Silicon khổ B1400mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | mét | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 601 | Giấy nhám vải: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | mét | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 602 | Giấy nhám: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Tờ | 237 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 603 | Giấy nhám: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Tờ | 115 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 604 | Giấy nhám: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Tờ | 307 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 605 | Giấy nhám: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Tờ | 267 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 606 | Giẻ lau màu | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 1.355 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 607 | Giẻ lau trắng | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | kg | 26 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 608 | Gioăng Amiang: Kích thước: 1270x1270x0,5mm, màu đỏ | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | tấm | 37 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 609 | Gioăng Amiang: Kích thước: 1270x1270x1mm, màu đỏ | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | tấm | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 610 | Keo dán pvc 250g (Bình Minh) | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Hộp | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 611 | Keo Loctite : | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Hộp | 57 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 612 | Keo silicon đỏ | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Tuýp | 163 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 613 | Khí Acetylen (Chai dung tích 40l/3m3 ) | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Chai | 99 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 614 | Khí Oxygene (40l/bình) | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Lít | 180 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 615 | Mỡ bôi trơn: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | kg | 15 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 616 | Mỡ Shell Gadus S2 V220-2 | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 379 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 617 | Nhớt bôi trơn: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Lít | 58 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 618 | Nhớt máy nén khí Shell Corena S2 R46 | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | lít | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 619 | Nước rửa băng tải Rema Tiptop Solvent CF-R4 | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | lít | 163 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 620 | Que hàn 7016 - 3,2 ly | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 621 | Que hàn điện: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | kg | 24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 622 | Que hàn điện: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 623 | Que hàn điện: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | kg | 571 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 624 | Que hàn điện: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | kg | 385 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 625 | Que hàn Inox (E316) KST-316L-3.2, kiswel | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 25 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 626 | Que hàn Tig 308 Ø2.4mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 627 | Que hàn tig: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 628 | Que hàn Tig: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 629 | Que hàn Tig: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 630 | Shell Heat Tranfer Oil S2 | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | lít | 72 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 631 | Shell Turbo T32 | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Lít | 284 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 632 | Xăng A92 | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Lít | 88 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 633 | Băng keo cách điện cao thế | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cuộn | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 634 | Băng keo cách điện hạ thế | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cuộn | 138 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 635 | Băng keo giấy: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cuộn | 81 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 636 | Băng keo trong: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cuộn | 18 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 637 | Chén đánh rỉ 65mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 638 | Chén đánh rỉ 75mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | cái | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 639 | Cọ sơn 2,5 cm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 15 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 640 | Cọ sơn: | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 143 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 641 | Cồn công nghiệp | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Lít | 315 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 642 | Đá giấy nhám 100x16x6 mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Cái | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 643 | Đất sét công nghiệp | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 31 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 644 | Dầu nhả rỉ sét RP7 | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Bình | 102 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 645 | Dây rút nhựa 6x400mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Bịch | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 646 | Dây rút nhựa 5x300mm | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Bịch | 9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 647 | Giấy nhám | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Tờ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 648 | Glycerine | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Lít | 14 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 649 | Hoá chất tẩy rửa vệ sinh bản mạch điện tử Nabakem ECC-90 Hàn Quốc ( chai 250g ) | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Chai | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 650 | Hoá chất tráng phủ cách điện AC-100 Nabakem Hàn Quốc ( chai xịt 420mL ) | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Chai | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 651 | Kem đánh bóng Cana (500g/hộp) | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Hộp | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 652 | Keo silicon Apollo | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Chai | 56 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 653 | Keo tản nhiệt CPU | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | tuýp | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 654 | Mỡ bôi trơn Sinopec NLGI3 | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 13 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 655 | Mỡ bôi trơn | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Hộp | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 656 | Mỡ bôi trơn | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 657 | Mỡ bôi trơn | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 40 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 658 | Mỡ bôi trơn | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 37 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 659 | Mỡ tiếp xúc điện Isoflex Topas NB52 (400g) | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Hộp | 16 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 660 | Vải phin trắng | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | Kg | 144 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 661 | Vecni cách điện | Chi tiết tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSM | kg | 49 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.950.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.950.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị BOP cho nhà máy điện trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện.- Tương tự về qui mô: hợp đồng có giá trị ≥ 6.990.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.990.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư Cơ khí/Kỹ sư Chế tạo máy/Kỹ sư Điện hoặc tương đương).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trực tiếp:-03 người phần cơ khí;-02 người phần điện | 5 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp Kỹ sư Cơ khí, Kỹ sư Chế tạo máy, Kỹ sư Cơ điện, Kỹ sư Điện.-Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách QC & HSE | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Đã tham gia 01 công trình cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện với vai trò là phụ trách QC & HSE. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi