Gói thầu: Cung cấp dịch vụ di dời tài sản cho Cục Hải quan TP. Hồ Chi Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ di dời tài sản cho Cục Hải quan TP. Hồ Chi Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606371 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:57:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,254,904,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,800,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt máy vi tính cá nhân, máy trạm (trọn bộ: CPU, màn hình, bàn phím, chuột) về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bộ | 224 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 2 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt máy vi tính xách tay về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bộ | 43 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 3 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt màn hình máy tính (tách rời) về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 4 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt thiết bị vi tính tách rời về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 5 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt máy Photocopy về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Máy | 28 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 6 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt máy Fax về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Máy | 18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 7 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt máy hủy tài liệu về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Máy | 33 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 8 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt thiết bị lọc nước nóng lạnh về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 9 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt màn hình Ti vi về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 12 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 10 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt và setup lại hệ thống điểu khiển màn hình Led. Thay mới toàn bộ khung nhôm, ốp nhôm bên ngoài và trụ treo giá đỡ mới Màn hình Led về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 11 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt két sắt cao dưới 0,8m (loại 4A) về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 12 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt két sắt cao từ 1,1m đến dưới 1,4m (loại 1A) về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 13 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt két sắt cao từ 1,4m trở lên (loại két đại), tủ chống cháy về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 14 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt tủ lạnh về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 12 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 15 | Đóng gói, vận chuyển bình khí CO2 chữa cháy về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bình | 201 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 16 | Đóng gói, vận chuyển máy in Laser về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Máy | 128 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 17 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt thiết bị lưu điện (UPS) về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 110 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 18 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt ổn áp về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 19 | Đóng gói, vận chuyển điện thoại cố định về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Máy | 37 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 20 | Cung cấp thùng, sắp xếp, đóng gói và vận chuyển tài liệu hồ sơ của đơn vị và hồ sơ cá nhân kích thước: (DxRxC: 57x50x35cm) về trụ sở số 02 Hàm Nghi | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Thùng | 755 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 21 | Đóng gói, bốc xếp, vận chuyển ghế ngồi hành lang về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 12 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 22 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, sửa chữa (nếu bị hư hỏng không tính thêm phát sinh), lắp đặt máy bơm nước dự phòng chữa cháy về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 23 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt máy điều hòa, lưu thông không khí về các đơn vị thuộc Cục (bảo hành 12 tháng) | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bộ | 98 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 24 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt, sửa chữa (nếu bị hư hỏng không tính thêm phát sinh) hệ thống thiết bị âm thanh về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bộ | 7 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 25 | Đóng gói, vận chuyển và sơn sửa bình khí CO2 chữa cháy về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bình | 200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 26 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt switch về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 27 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt thiết bị mạng, truyền thông khác (Smart Wireless) về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 58 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 28 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt máy camera riêng lẻ về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 29 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, sửa chữa( thay mới nếu bị hư hỏng không tính thêm phát sinh) lắp đặt hệ thống phương tiện truyền dẫn thông tin về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Hệ thống | 5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 30 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt hệ thống phương tiện truyền dẫn điện về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Hệ thống | 3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển, sơn, sửa chữa (nếu bị hư hỏng không tính thêm phát sinh) bàn làm việc, bàn góc về các đơn vị thuộc Cục. | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bộ | 267 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 32 | Đóng gói, bốc xếp, vận chuyển, sửa chữa (nếu bị hư hỏng không tính thêm phát sinh) ghế ngồi làm việc về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 604 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 33 | Bốc xếp, vận chuyển, sửa chữa (nếu bị hư hỏng không tính thêm phát sinh) bộ bàn ghế tiếp khách về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bộ | 28 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 34 | Đóng gói, vận chuyển và sơn sửa (nếu bị hư hỏng không tính thêm phát sinh) tủ đựng tài liệu về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 201 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 35 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt tủ trưng bày về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 39 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 36 | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển và lắp đặt giá, kệ để tài liệu, chứng từ về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Cái | 72 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển, sửa chữa (nếu bị hư hỏng không tính thêm phát sinh) bàn ghế họp về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bộ | 32 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 38 | Đóng gói, bốc xếp, vận chuyển thiết bị, phương tiện quản lý khác về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Bộ | 52 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 39 | Đóng gói, bốc - xếp, vận chuyển hồ sơ tài liệu và các vật dụng, tài sản khác (thùng 0,8m x 1m x 0,8m) về các đơn vị thuộc Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Thùng | 63 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.8E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 370.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.800.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 370.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt tài sản các loại bao gồm: đồ dùng nội thất, thiết bị văn phòng làm việc … được ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi