Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa bưu chính trên đường thư cấp 2 tuyến Buôn Ma Thuột - Krông Năng 6 tháng cuối năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa bưu chính trên đường thư cấp 2 tuyến Buôn Ma Thuột - Krông Năng 6 tháng cuối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578888 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa bưu chính trên đường thư cấp 2 tuyến Buôn Ma Thuột - Krông Năng 6 tháng cuối năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:26:00 đến ngày 2021-06-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 221,426,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,430,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa bưu chính trên đường thư cấp 2 từ Buôn Ma Thuột đi Krông Năng và ngược lại, bao gồm cả giao nhận hàng hóa bưu chính tại các điểm bưu điện nằm trên tuyến đường. | Nhận hàng hóa bưu chính tại Bưu điện Trung tâm Khai thác Vận chuyển (8/2 Giải Phóng, Thành phố Buôn Ma Thuột) và vận chuyển đến các điểm Bưu điện trên tuyến đường Buôn Ma Thuột đi Krông Năng và ngược lại, cụ thể: Chiều dài trục đường: 54 km. Tần suất: 2 chuyến/ngày, 2 lượt/chuyến. Khối lượng hàng hóa trung bình: 1.4 tấn/lượt. Thể tích thùng xe: 12-16 m3 (khối). Lộ trình thời gian, địa điểm giao nhận: Chuyến 1 (lượt đi): Nhận hàng hóa (60 phút) tại Trung tâm khai thác vận chuyển và xuất phát lúc 6h30, giao cho Bưu điện Hòa Thuận (6h47), giao cho Bưu điện Cư Bao (7h11), giao cho Bưu điện Buôn Hồ (7h39), giao cho Bưu điện Krông Năng (8h). Chuyến 1 (lượt về): Nhận hàng hóa tại Bưu điện Krông Năng và xuất phát lúc 10h20, nhận tại Bưu điện Buôn Hồ (10h35), nhận tại Bưu điện Cư Bao (11h08), nhận tại Bưu điện Hòa Thuận (11h31), giao cho Trung tâm khai thác vận chuyển (11h50). Chuyến 2 (lượt đi): Nhận hàng hóa (30 phút) tại Trung tâm khai thác vận chuyển và xuất phát lúc 13h00, giao cho Bưu điện Hòa Thuận (13h17), giao cho Bưu điện Cư Bao (13h41), giao cho Bưu điện Buôn Hồ (14h09), giao cho Bưu điện Krông Năng (14h30). Chuyến 2 (lượt về): Nhận hàng hóa tại Bưu điện Krông Năng và xuất phát lúc 17h50, nhận tại Bưu điện Buôn Hồ (18h07), nhận tại Bưu điện Cư Bao (18h44), nhận tại Bưu điện Hòa Thuận (19h09), giao cho Trung tâm khai thác vận chuyển (19h30). | Tháng | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.21426508E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 66.427.952 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
221.426.508(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 66.427.952 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154,998,556 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 464,995,668 (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.998.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
464.995.668 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi