Gói thầu: Gói thầu số 22: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống máy phát, UPS, ắc quy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống máy phát, UPS, ắc quy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:17:00 đến ngày 2021-06-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,250,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. BẢO DƯỠNG VÀ BẢO TRÌ MÁY PHÁT ĐIỆN I. BẢO DƯỠNG VÀ BẢO TRÌ MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS 2000KVA DIESEL - MODEL: C2000-D5, CÔNG SUẤT LIÊN TỤC: 1500kW (1875KVA), CÔNG SUẤT DỰ PHÒNG: 1.Lọc nhớt (Baldwin) | Chương V, E-HSMT | Bộ | 28 | |
| 2 | Lọc nhiên liệu (Baldwin) | Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | |
| 3 | Lọc gió (Nitco) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 16 | |
| 4 | Hiệu chỉnh Dây curoa | Chương V, E-HSMT | Sợi | 16 | |
| 5 | Dung dịch nước làm mát có chất chống đông] (Rocket) | Chương V, E-HSMT | Lít | 1.600 | |
| 6 | Bình ắc quy GS 200Ah (GS) | Chương V, E-HSMT | Bình | 16 | |
| 7 | Đầu cực ắc quy | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 64 | |
| 8 | Dầu nhớt động cơ cao cấp API CI-4 15W - 40 (Amtecol) | Chương V, E-HSMT | Lít | 1.600 | |
| 9 | II. PHẦN SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG NGOÀI MÁY PHÁT 1.Thay gioăng và bulong lắp bể dầu ngoài trời + sơn lại bulong và lắp bể | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 10 | Thay gioăng phao đo dầu trong bể | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 11 | Thay vỏ hộp chứa tiếp điểm tín hiệu mức dầu | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 12 | Sửa chữa bộ điều khiển | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 13 | B. PHẦN BẢO TRÌ UPS EMERSON TRINERGY CUBE 600KVA 3P 380V I.Linh kiện thay thế chính UPS bị sự cố 1.Battery MS12-165 Ultra 12V 165Ah | Chương V, E-HSMT | cái | 320 | |
| 14 | FU 800A 690/700V SQUARE BODY WITH M | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 15 | FU 800A 690V/700V SQUARE BODY | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 16 | FU 630A 690/700V Square Body with M | Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 17 | Fan Panel Sub-assembly | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 18 | EV1 48VDC 36W 414 A | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 19 | EV1 230V 200W 1520 R ECOFIT | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 20 | Dịch vụ lắp đặt, đấu nối ắc quy cho UPS | Chương V, E-HSMT | Dãy (1 Dãy 40 ắc quy) | 5 | |
| 21 | Dịch vụ cân chỉnh, cấu hình UPS với ắc quy. Kiểm tra, thay thế linh kiện điện trở, Diode cho UPS. Cấu hình UPS sau khi thay thế linh kiện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 22 | Tụ điện thay thế hệ thống bảng mạch (Bao gồm hệ thống tụ điều khiển và tụ giữ ổn định mạch áp) | Chương V, E-HSMT | bộ UPS | 4 | |
| 23 | II. Kiểm tra, đánh giá và thay thế ắc qui cho 3 UPS còn lại 1.Kiểm tra hệ thống ắc quy (3 UPS, mỗi UPS 200 bình ắc qui 12VDC 165Ah) bằng phương pháp đo nội trở từng bình, đánh giá lại khả năng lưu điện của ắc qui. | Chương V, E-HSMT | Dãy (1 Dãy 40 ắc quy) | 15 | |
| 24 | Lắp đặt, đấu nối ắc quy cho UPS Cân chỉnh, cấu hình UPS với ắc quy. Kiểm tra, chạy thử UPS sau khi thay thế ắc quy mới | Chương V, E-HSMT | Dãy (1 Dãy 40 ắc quy) | 11 | |
| 25 | III. Dịch vụ sửa chữa UPS 1. Dịch vụ bảo trì, Sửa chữa, bảo hành UPS Trinergy Cube 600kVA, Ắc quy: MS12-165 Ultra 12V 165Ah/ Bao gồm hỗ trợ kỹ thuật 24/7, ứng cứu khẩn cấp, vá lỗi và thay thế linh kiện hư hỏng (không bao gồm thay thế ắc qui) Kiểm tra tình trạng của quạt làm mát | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 26 | Vệ sinh các thiết bị bên trong. | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 27 | Kiểm tra điện áp của các ắc quy khi nạp/xả. Đo nội trở của battery. | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 28 | Kiểm tra các mối nối, siết chặt lại các mối nối | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 29 | Hiệu chỉnh các thông số Điện áp, dòng điện và tần số (nếu cần) bằng phần mềm. | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 30 | Kiểm tra tình trạng của các tụ điện li | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 31 | Kiểm tra tình trạng các mạch điện tử (điều khiển, nguồn…) | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 32 | Kiểm tra tình trạng của các Switch | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 33 | Kiểm tra cáp nguồn vào/ra, Cáp nguồn DC | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 34 | Kiểm tra hộp hòa đồng bộ | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 35 | Kiểm tra chất lượng (ổn định) của Inverter | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 36 | Kiểm tra chất lượng (ổn định) của Rectifier | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 37 | Kiểm tra chất lượng (ổn định) của Static Switch | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 38 | Kiểm tra UPS theo chế độ bảo dưỡng dự phòng | Chương V, E-HSMT | lần/năm | 4 | |
| 39 | IV. Thí nghiệm 1.Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 40 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 41 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 42 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 43 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.45E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.810.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
14.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.810.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao các thiết bị điện đang cấp điện cho cơ sở y tế bao gồm: UPS, máy phát điện có công suất ≥ 2.000kVA hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện cho hạng mục công trình hạ tầng của công trình y tế cấp 1 bao gồm các thiết bị: UPS, máy phát điện có công suất ≥ 2.000kVA) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hợp đồng ký từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu.
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:
- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.225.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi